Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ
Cụm động từ

go nghĩa là gì trong tiếng Anh

gonoun

1. lượt chơi (lượt của một người chơi trong một trò chơi hoặc hoạt động)

  • It's your go to roll the dice and move your game piece forward.
  • Đến lượt bạn tung xúc xắc và di chuyển quân cờ của mình về phía trước.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. cố gắng (một nỗ lực để làm điều gì đó)

  • My first go at baking a cake turned out to be a disaster.
  • Lần thử đầu tiên của tôi trong việc nướng bánh đã trở thành một thảm họa.
  • placeholder

3. Năng lượng và sự hăng hái.

  • She always brings a lot of go to the team with her positive attitude and work ethic.
  • Cô ấy luôn mang đến rất nhiều năng lượng cho đội với thái độ tích cực và đạo đức làm việc của mình.
  • placeholder

goverb

1. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này sang nơi khác].

  • I need to go to the grocery store to buy some milk and bread.
  • Tôi cần phải đi đến cửa hàng tạp hóa để mua sữa và bánh mì.
  • placeholder

2. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này đến nơi khác, tham gia sự kiện hoặc hoạt động nào đó].

  • Let's go to the park and have a picnic together this weekend.
  • Hãy đi đến công viên và có một buổi dã ngoại cùng nhau vào cuối tuần này.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Đi (di chuyển từ nơi này đến nơi khác).

  • I go to work every morning by taking the bus and it usually takes 30 minutes.
  • Mỗi sáng tôi đi làm bằng cách đi xe buýt và thường mất 30 phút.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đi (di chuyển từ nơi này đến nơi khác).

  • I go swimming every Tuesday.
  • Tôi đi bơi vào mỗi thứ Ba.
  • placeholder

5. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này đến nơi khác].

  • I need to go to the grocery store to buy some milk and bread.
  • Tôi cần phải đi đến cửa hàng tạp hóa để mua sữa và bánh mì.
  • placeholder

6. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này đến nơi khác; thực hiện một hành động khác].

  • After finishing his work, John decided to go for a walk in the park.
  • Sau khi hoàn thành công việc, John quyết định đi dạo trong công viên.
  • placeholder

7. a1 IELTS <4.0 Đi (di chuyển đến một nơi nào đó với mục đích cụ thể).

  • I need to go to the grocery store to buy some milk and bread.
  • Tôi cần phải đi đến cửa hàng tạp hóa để mua sữa và bánh mì.
  • placeholder

8. a1 IELTS <4.0 Go, in Vietnamese, means : [đi (di chuyển từ nơi này sang nơi khác), chạy (máy móc bắt đầu hoạt động)].

  • I always go to my favorite news website to catch up on the latest headlines.
  • Tôi luôn vào trang web tin tức yêu thích của mình để cập nhật những thông tin mới nhất.
  • placeholder

9. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này đến nơi khác để tham gia vào một hoạt động hoặc một môn thể thao].

  • I want to go to the beach tomorrow to go swimming and enjoy the sun.
  • Ngày mai tôi muốn đi biển để bơi và thưởng ngoạn nắng.
  • placeholder

10. a2 IELTS <4.0 Đi (di chuyển từ nơi này sang nơi khác).

  • I will go to the post office tomorrow to send the package to my friend.
  • Ngày mai tôi sẽ đi đến bưu điện để gửi gói hàng cho bạn.
  • placeholder

11. a2 IELTS <4.0 Trôi qua (diễn tả cảm giác về việc thời gian trôi nhanh hay chậm).

  • The days seem to go by so quickly when you're having fun with friends.
  • Những ngày trôi qua nhanh chóng khi bạn đang vui vẻ cùng bạn bè.
  • placeholder

12. a2 IELTS <4.0 Mất [biến mất, không còn tồn tại; bị đánh cắp hoặc không tìm thấy].

  • My favorite pen will go missing soon.
  • Cây bút yêu thích của tôi sẽ mất sớm.
  • placeholder

13. a2 IELTS <4.0 Đi (di chuyển từ nơi này đến nơi khác).

  • The hiking trail goes through the forest, leading us to a beautiful waterfall.
  • Con đường đi qua rừng, dẫn chúng tôi đến một thác nước đẹp.
  • placeholder

14. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Ở vị trí / thuộc về chỗ nào đó / được đặt ở nơi phù hợp.

  • The books go on the shelf, not scattered on the floor.
  • Sách đặt lên kệ, không phải rải rác trên sàn.
  • placeholder

15. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Vừa, hợp (không vừa vặn, không hợp).

  • The large box won't go in the closet.
  • Cái hộp lớn này không vừa trong tủ.
  • placeholder

16. a2 IELTS <4.0 Tiến triển, thành công (diễn tả mức độ một việc gì đó phát triển hoặc thành công tốt hay xấu).

  • The project is going well, and we expect it to be completed on time.
  • Dự án đang tiến triển tốt, và chúng tôi kỳ vọng nó sẽ hoàn thành đúng hạn.
  • placeholder

17. a2 IELTS <4.0 Đi, biến mất, hỏng, chuyển đổi trạng thái (diễn tả việc ai đó/cái gì đó đã đạt đến một trạng thái cụ thể hoặc không còn ở trong một trạng thái cụ thể).

  • The milk went bad in the hot sun.
  • Sữa đã hỏng trong nắng nóng.
  • placeholder

18. a2 IELTS <4.0 Trở nên, biến đổi (thay đổi theo hướng tiêu cực).

  • After the accident, his health started to go downhill, and he struggled to recover.
  • Sau tai nạn, sức khỏe của anh ấy bắt đầu suy giảm và anh ấy gặp khó khăn trong việc phục hồi.
  • placeholder

19. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đi (di chuyển từ nơi này đến nơi khác), sống (tồn tại hoặc duy trì cuộc sống trong trạng thái nào đó).

  • I go barefoot in the summer.
  • Tôi đi chân trần vào mùa hè.
  • placeholder

20. Đi (di chuyển từ nơi này sang nơi khác), trải qua (trải nghiệm hoặc sống qua một khoảng thời gian hoặc sự kiện nào đó).

  • I like to go hiking on weekends, spending my time exploring nature and enjoying the fresh air.
  • Tôi thích đi leo núi vào cuối tuần, dành thời gian khám phá thiên nhiên và thưởng thức không khí trong lành.
  • placeholder

21. Lọt, thoát (khỏi sự chú ý, bị phát hiện, v.v.). (a stick or a club).

  • The small error might go unnoticed by the editors.
  • Lỗi nhỏ đó có thể không bị các biên tập viên chú ý.
  • placeholder

22. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Kêu, di chuyển (phát ra một âm thanh cụ thể hoặc thực hiện một động tác).

  • The alarm clock goes off every morning, making a loud sound to wake me up.
  • Đồng hồ báo thức kêu vào mỗi sáng, tạo ra âm thanh lớn để đánh thức tôi.
  • placeholder

23. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Còi (tiếng kêu của các loại còi như còi tàu, còi xe để báo hiệu).

  • The fire alarm will go if there's smoke.
  • Còi báo cháy sẽ kêu nếu có khói.
  • placeholder

24. Chia (a type of flag or banner, also used in board games like chess to refer to pieces), Gỗ (wood or wooden).

  • If 3 goes into 12, it means that 12 can be divided exactly by 3.
  • Nếu 3 chia 12 thì có nghĩa là 12 chia hết cho 3.
  • placeholder

25. Hợp, phù hợp (có sự kết hợp tốt, hài hòa với cái gì).

  • The blue shirt goes perfectly with your jeans, creating a stylish and casual look.
  • Chiếc áo màu xanh đi hoàn hảo với quần jeans của bạn, tạo nên một diện mạo thời trang và thoải mái.
  • placeholder

26. cái gõ (dùng để chỉ hành động gõ vào cái gì đó), tiếng gõ (âm thanh phát ra khi gõ vào vật gì).

  • The lyrics of this song go like, "I will always love you, no matter what."
  • Lời bài hát này đi như thế này, "Tôi sẽ luôn yêu em, dù có chuyện gì xảy ra."
  • placeholder

27. Nói, phát biểu, bày tỏ (Diễn đạt ý kiến, suy nghĩ hoặc thông tin bằng lời).

  • He go, "Hello, world!"
  • Anh ấy nói, "Xin chào, thế giới!"
  • placeholder

28. Bắt đầu (thực hiện một hoạt động).

  • Let's go for a walk in the park and enjoy the beautiful weather.
  • Hãy đi dạo trong công viên và thưởng thức thời tiết đẹp.
  • placeholder

29. Đi, hoạt động (di chuyển từ nơi này đến nơi khác; máy móc hoạt động).

  • The old engine goes reliably now.
  • Động cơ cũ hiện đã hoạt động đáng tin cậy.
  • placeholder

30. muốn tống khứ, bài trừ ai đó hoặc cái gì).

  • I can't stand his constant complaining anymore, he needs to go.
  • Tôi không thể chịu đựng được sự than phiền liên tục của anh ấy nữa, anh ấy cần phải đi.
  • placeholder

31. Hỏng, hư (bị hỏng, không hoạt động đúng cách).

  • My car's engine started to go, and now it's making strange noises and losing power.
  • Động cơ của chiếc xe của tôi bắt đầu hỏng, và bây giờ nó đang phát ra âm thanh lạ và mất công suất.
  • placeholder

32. Chết (từ ngữ dùng để chỉ việc mất mạng, kết thúc sự sống).

  • He went peacefully in his sleep.
  • Ông ấy đã đi êm đềm trong giấc ngủ.
  • placeholder

33. tiêu (dùng tiền vào việc gì đó). (a stick or a club).

  • Most of my salary goes to paying rent.
  • Hầu hết tiền lương của tôi đều dùng để trả tiền thuê nhà.
  • placeholder

34. Bán (được bán). (gỗ).

  • The paintings go for a high price.
  • Những bức tranh này được bán với giá cao.
  • placeholder

35. Chịu chi, sẵn lòng trả một số tiền cụ thể cho cái gì.

  • I'm willing to go $50 for that vintage record player at the flea market.
  • Tôi sẵn lòng trả $50 cho cái máy nghe nhạc cổ tại chợ đồ cũ.
  • placeholder

36. Giúp đỡ; Tham gia (Hỗ trợ, đóng góp vào việc gì đó).

  • I will go to help clean the park.
  • Tôi sẽ đi giúp dọn dẹp công viên.
  • placeholder

37. Có sẵn (được sử dụng để chỉ sự có mặt hoặc sẵn có).

  • The new product will go on sale next week, making it available for purchase.
  • Sản phẩm mới sẽ được bán vào tuần tới, khiến nó trở nên có sẵn để mua.
  • placeholder

38. Đi vệ sinh (hành động sử dụng nhà vệ sinh). (hành động sử dụng nhà vệ sinh).

  • I need to go before we leave.
  • Tôi cần đi vệ sinh trước khi chúng ta đi.
  • placeholder

39. a1 IELTS <4.0 Định, sẽ (biểu thị ý định hoặc kế hoạch trong tương lai).

  • I will go to the grocery store tomorrow to buy some fresh vegetables for dinner.
  • Tôi sẽ đi đến cửa hàng tạp hóa vào ngày mai để mua một số rau sạch cho bữa tối.
  • placeholder

40. a1 IELTS <4.0 Sắp xảy ra, sắp diễn ra (dùng để chỉ điều gì đó có khả năng xảy ra rất sớm hoặc trong tương lai).

  • The dark clouds indicate that it will go from sunny to rainy in a few minutes.
  • Những đám mây đen cho thấy rằng nắng sẽ chuyển sang mưa trong vài phút.
  • placeholder

41. Còn lại, còn (những gì vẫn tồn tại, chưa được sử dụng hoặc giải quyết).

  • After the party, only a few slices of cake were left; the rest had all gone.
  • Sau bữa tiệc, chỉ còn lại vài lát bánh; phần còn lại đã hết.
  • placeholder

42. Mang về (mua thức ăn đã nấu để mang về nhà hoặc nơi khác ăn).

  • I'll go to the bakery and get some pastries to go for breakfast tomorrow.
  • Tôi sẽ đến tiệm bánh mì và mua vài chiếc bánh ngọt mang về để ăn sáng ngày mai.
  • placeholder

43. Ứng xử, Cư xử (Cách mà ai đó hành xử với người khác sẽ ảnh hưởng đến cách những người đó hành xử với họ trong tương lai).

  • If you are kind and respectful to others, it will go a long way in building positive relationships.
  • Nếu bạn tử tế và tôn trọng người khác, điều đó sẽ giúp xây dựng mối quan hệ tích cực.
  • placeholder

44. "cái gậy, gỗ" (a stick, wood).

  • Bell-bottom jeans were popular in the 70s, but they went out of style. However, they might go in again someday.
  • Quần bó cạp chuông từng rất thịnh hành trong những năm 70, nhưng sau đó đã lỗi mốt. Tuy nhiên, chúng có thể trở lại một ngày nào đó.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "go", việc hỏi "go nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.