gonoun
1. lượt chơi (lượt của một người chơi trong một trò chơi hoặc hoạt động)
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. cố gắng (một nỗ lực để làm điều gì đó)
3. Năng lượng và sự hăng hái.
goverb
1. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này sang nơi khác].
2. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này đến nơi khác, tham gia sự kiện hoặc hoạt động nào đó].
3. a1 IELTS <4.0 Đi (di chuyển từ nơi này đến nơi khác).
4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đi (di chuyển từ nơi này đến nơi khác).
5. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này đến nơi khác].
6. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này đến nơi khác; thực hiện một hành động khác].
7. a1 IELTS <4.0 Đi (di chuyển đến một nơi nào đó với mục đích cụ thể).
8. a1 IELTS <4.0 Go, in Vietnamese, means : [đi (di chuyển từ nơi này sang nơi khác), chạy (máy móc bắt đầu hoạt động)].
9. a1 IELTS <4.0 Đi [di chuyển từ nơi này đến nơi khác để tham gia vào một hoạt động hoặc một môn thể thao].
10. a2 IELTS <4.0 Đi (di chuyển từ nơi này sang nơi khác).
11. a2 IELTS <4.0 Trôi qua (diễn tả cảm giác về việc thời gian trôi nhanh hay chậm).
12. a2 IELTS <4.0 Mất [biến mất, không còn tồn tại; bị đánh cắp hoặc không tìm thấy].
13. a2 IELTS <4.0 Đi (di chuyển từ nơi này đến nơi khác).
14. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Ở vị trí / thuộc về chỗ nào đó / được đặt ở nơi phù hợp.
15. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Vừa, hợp (không vừa vặn, không hợp).
16. a2 IELTS <4.0 Tiến triển, thành công (diễn tả mức độ một việc gì đó phát triển hoặc thành công tốt hay xấu).
17. a2 IELTS <4.0 Đi, biến mất, hỏng, chuyển đổi trạng thái (diễn tả việc ai đó/cái gì đó đã đạt đến một trạng thái cụ thể hoặc không còn ở trong một trạng thái cụ thể).
18. a2 IELTS <4.0 Trở nên, biến đổi (thay đổi theo hướng tiêu cực).
19. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đi (di chuyển từ nơi này đến nơi khác), sống (tồn tại hoặc duy trì cuộc sống trong trạng thái nào đó).
20. Đi (di chuyển từ nơi này sang nơi khác), trải qua (trải nghiệm hoặc sống qua một khoảng thời gian hoặc sự kiện nào đó).
21. Lọt, thoát (khỏi sự chú ý, bị phát hiện, v.v.). (a stick or a club).
22. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Kêu, di chuyển (phát ra một âm thanh cụ thể hoặc thực hiện một động tác).
23. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Còi (tiếng kêu của các loại còi như còi tàu, còi xe để báo hiệu).
24. Chia (a type of flag or banner, also used in board games like chess to refer to pieces), Gỗ (wood or wooden).
25. Hợp, phù hợp (có sự kết hợp tốt, hài hòa với cái gì).
26. cái gõ (dùng để chỉ hành động gõ vào cái gì đó), tiếng gõ (âm thanh phát ra khi gõ vào vật gì).
27. Nói, phát biểu, bày tỏ (Diễn đạt ý kiến, suy nghĩ hoặc thông tin bằng lời).
28. Bắt đầu (thực hiện một hoạt động).
29. Đi, hoạt động (di chuyển từ nơi này đến nơi khác; máy móc hoạt động).
30. muốn tống khứ, bài trừ ai đó hoặc cái gì).
31. Hỏng, hư (bị hỏng, không hoạt động đúng cách).
32. Chết (từ ngữ dùng để chỉ việc mất mạng, kết thúc sự sống).
33. tiêu (dùng tiền vào việc gì đó). (a stick or a club).
34. Bán (được bán). (gỗ).
35. Chịu chi, sẵn lòng trả một số tiền cụ thể cho cái gì.
36. Giúp đỡ; Tham gia (Hỗ trợ, đóng góp vào việc gì đó).
37. Có sẵn (được sử dụng để chỉ sự có mặt hoặc sẵn có).
38. Đi vệ sinh (hành động sử dụng nhà vệ sinh). (hành động sử dụng nhà vệ sinh).
39. a1 IELTS <4.0 Định, sẽ (biểu thị ý định hoặc kế hoạch trong tương lai).
40. a1 IELTS <4.0 Sắp xảy ra, sắp diễn ra (dùng để chỉ điều gì đó có khả năng xảy ra rất sớm hoặc trong tương lai).
41. Còn lại, còn (những gì vẫn tồn tại, chưa được sử dụng hoặc giải quyết).
42. Mang về (mua thức ăn đã nấu để mang về nhà hoặc nơi khác ăn).
43. Ứng xử, Cư xử (Cách mà ai đó hành xử với người khác sẽ ảnh hưởng đến cách những người đó hành xử với họ trong tương lai).
44. "cái gậy, gỗ" (a stick, wood).
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "go", việc hỏi "go nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.