Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ
Cụm động từ

suit nghĩa là gì trong tiếng Anh

suitnoun

1. a2 IELTS <4.0 Bộ vest (Bộ quần áo bao gồm áo vest và quần hoặc váy cùng chất liệu).

  • He wore a stylish suit to the wedding, consisting of a matching jacket and trousers.
  • Anh ấy mặc một bộ vest đẹp mắt đến đám cưới, bao gồm một chiếc áo khoác và quần dài.
  • The businesswoman looked professional in her navy blue suit, complete with a skirt and blazer.
  • Nữ doanh nhân trông chuyên nghiệp trong bộ vest màu xanh navy của mình, kèm theo một chiếc váy và áo khoác.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

Mở kho từ vựng

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Trang phục (bộ quần áo cho một hoạt động cụ thể).

  • The astronaut wore a special suit for the space mission.
  • Phi hành gia mặc một bộ đồ đặc biệt cho nhiệm vụ không gian.
  • Her scuba diving suit kept her warm in the ocean.
  • Bộ đồ lặn biển của cô ấy giữ ấm cho cô ấy dưới đại dương.
  • placeholder

3. Chất (bài) / bộ chất trong bài tây

  • Hearts is my favorite suit in cards.
  • Trong các loại bộ bài, tôi thích nhất bộ cơ.
  • Each suit has thirteen cards.
  • Mỗi chất có mười ba lá bài.
  • placeholder

4. Vụ kiện, đơn kiện (Một yêu cầu hoặc khiếu nại mà một cá nhân hoặc tổ chức có thể đưa ra tại tòa án).

  • John filed a suit against his former employer for wrongful termination and sought compensation.
  • John đã đệ đơn kiện chống lại người sếp cũ của mình vì sa thải không công và yêu cầu bồi thường.
  • The company faced a suit from a customer who claimed their product caused injury.
  • Công ty đối diện với một vụ kiện từ một khách hàng tuyên bố sản phẩm của họ gây ra thương tích.
  • placeholder

5. Người quản lý (một người có công việc quan trọng như là quản lý trong công ty hoặc tổ chức, đặc biệt là người làm việc chủ yếu với các vấn đề tài chính hoặc có nhiều ảnh hưởng).

  • The suit in charge of the company's finances made strategic decisions to maximize profits.
  • Người quản lý tài chính của công ty đã đưa ra các quyết định chiến lược để tối đa hóa lợi nhuận.
  • As a high-ranking suit, he had the authority to make crucial decisions that impacted the entire organization.
  • Là một người quản lý cấp cao, anh ta có quyền lực để đưa ra các quyết định quan trọng ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức.
  • placeholder

6. chất bài (trong trò chơi bài, chất bài là một trong các nhóm bài có cùng biểu tượng hoặc màu sắc).

  • If she leads hearts, you must suit.
  • Nếu cô ấy dẫn quân bài cơ, bạn phải đánh theo chất cơ.
  • I didn't have a club, so I couldn't suit.
  • Tôi không có quân bài nào chất chuồn, nên tôi không thể đánh theo chất chuồn.
  • placeholder

7. Phù hợp, Theo gương (Hành động hoặc cư xử theo cách mà người khác vừa làm).

  • He yelled, and I suited, yelling back loudly.
  • Anh ta hét lên, và tôi cũng bắt chước theo, hét lại thật lớn.
  • She cried, and her friend suited, shedding tears too.
  • Cô ấy khóc, và bạn cô ấy cũng làm theo, rơi nước mắt.
  • placeholder

suitverb

1. Phù hợp, hợp, tiện cho ai đó

  • This time suits me perfectly.
  • Thời gian này rất tiện với tôi.
  • This restaurant will suit your dietary preferences with its diverse menu.
  • Địa điểm này hoàn toàn đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.
  • placeholder

2. Hợp (một bộ trang phục làm bạn trở nên hấp dẫn).

  • The blue dress suit you, it really brings out your eyes.
  • Chiếc váy đó thực sự hợp với bạn; nó làm nổi bật những điểm đẹp nhất của bạn.
  • I think a shorter haircut would suit you better.
  • Kiểu tóc mới hợp với anh ấy một cách hoàn hảo.
  • placeholder

3. Phù hợp, thích hợp (thường sử dụng trong câu phủ định).

  • Working at night doesn’t suit her lifestyle.
  • Làm việc ban đêm không hợp với lối sống của cô ấy.
  • This schedule doesn’t suit me.
  • Lịch trình này không phù hợp với tôi.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Cài đặt ngay

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "suit", việc hỏi "suit nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.