Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ
Cụm động từ

square nghĩa là gì trong tiếng Anh

squarenoun

1. a2 IELTS <4.0 Hình vuông (một hình có bốn cạnh thẳng bằng nhau và bốn góc vuông 90°; một mảnh của cái gì đó có hình dạng này)

  • The children drew a perfect square on the paper during art class.
  • Các em bé vẽ một hình vuông hoàn hảo trên giấy trong lớp học mỹ thuật.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a2 IELTS <4.0 Quảng trường (viết tắt Sq. trong địa chỉ)

  • The town square was bustling with people shopping and enjoying the sunny weather.
  • Quảng trường thị trấn đang rộn ràng với người mua sắm và thưởng thức thời tiết nắng.
  • placeholder

3. Quảng trường (viết tắt Sq. trong địa chỉ)

  • The office is located at 25 Union Square, New York.
  • Văn phòng nằm ở số 25, Quảng trường Union, New York.
  • placeholder

4. Bình phương (số thu được khi nhân một số cho chính nó)

  • The square of 5 is 25 because 5 multiplied by 5 equals 25.
  • Bình phương của 5 là 25 vì 5 nhân 5 bằng 25.
  • placeholder

5. Người nghiêm túc hoặc cổ hủ.

  • My dad is such a square, he never wants to try anything new or exciting.
  • Ba tôi thật là một người cứng nhắc, anh ấy không bao giờ muốn thử những điều mới mẻ hoặc hấp dẫn.
  • placeholder

squareadverb

1. Theo quy định và trung thực. (Honest and according to the rules)

  • She always plays square in games, never cheating or bending the rules.
  • Cô ấy luôn chơi đúng luật trong trò chơi, không bao giờ gian lận hoặc vi phạm quy tắc.
  • placeholder

2. Chính xác (đúng chỗ mục tiêu)

  • She hit the target square with her arrow during archery practice.
  • Cô ấy bắn trúng mục tiêu chính xác với mũi tên của mình trong lúc tập bắn cung.
  • placeholder

3. thẳng; không nghiêng (theo đúng hướng không nghiêng)

  • The table was placed square in the center of the room.
  • Cái bàn được đặt ngay chính giữa phòng.
  • placeholder

squareadjective

1. a2 IELTS <4.0 Hình vuông (một hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông).

  • The children drew colorful squares on their paper, making sure each side was the same length.
  • Trẻ em vẽ những hình vuông đầy màu sắc trên giấy, đảm bảo mỗi cạnh có chiều dài như nhau.
  • placeholder

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Vuông : hình có bốn góc vuông.

  • The table legs were perfectly square, ensuring stability and balance.
  • Chân bàn được làm hoàn toàn vuông vức, đảm bảo sự ổn định và cân bằng.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Diện tích (một đơn vị đo lường diện tích).

  • The garden measures 100 square feet, providing ample space for flowers and vegetables.
  • Khu vườn có diện tích 100 feet vuông, cung cấp không gian rộng rãi cho hoa và rau.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Vuông (hình vuông, có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông).

  • The park is one mile square.
  • Công viên này là một dặm vuông.
  • placeholder

5. Vuông (hình dạng có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông).

  • The square table in the dining room is perfect for hosting large family gatherings.
  • Chiếc bàn vuông trong phòng ăn rất hoàn hảo cho việc tổ chức những buổi tụ họp gia đình lớn.
  • placeholder

6. Vuông : Đồng phẳng hoặc song song với một cái gì đó.

  • The tablecloth should be spread square with the edges of the table for a neat appearance.
  • Tấm khăn trải bàn nên được trải vuông vắn với các cạnh của bàn để có vẻ ngoài gọn gàng.
  • placeholder

7. Hòa quyết, không ai nợ ai tiền.

  • John and Sarah are square because they have settled all their financial debts with each other.
  • John và Sarah đã quyết toán hết món nợ của họ với nhau, vì vậy họ không còn nợ nần gì nữa.
  • placeholder

8. Hòa, ngang điểm (Có số điểm bằng nhau giữa hai đội).

  • After the first round, both teams were square.
  • Sau vòng đầu tiên, cả hai đội đều hòa điểm.
  • placeholder

9. Công bằng, trung thực (được sử dụng để chỉ sự công bằng hoặc trung thực, đặc biệt trong các vấn đề kinh doanh).

  • I appreciate your square approach to negotiations, it shows your commitment to fairness.
  • Tôi đánh giá cao cách tiếp cận công bằng của bạn trong các cuộc đàm phán, nó thể hiện sự cam kết về sự công bằng của bạn.
  • placeholder

10. Vuông (đồng ý, không có gì trái ngược hoặc mâu thuẫn).

  • His decision to join the team was square with his desire to improve his athletic skills.
  • Quyết định của anh ấy gia nhập đội bóng đá hoàn toàn phù hợp với mong muốn cải thiện kỹ năng thể thao của mình.
  • placeholder

11. Vuông (hình học, đúng chuẩn), Sến (lỗi thời, không thời trang).

  • My grandparents' taste in music is square; they only listen to old-fashioned tunes from the 1950s.
  • Sở thích âm nhạc của ông bà tôi thật cũ kỹ; họ chỉ nghe những bản nhạc cổ điển từ những năm 1950.
  • placeholder

squareverb

1. Căn chỉnh, làm cho thẳng góc; chỉnh cho vuông vắn, ngay ngắn

  • The carpenter carefully squared the wooden frame before joining the pieces.
  • Người thợ mộc cẩn thận chỉnh cho vuông vức khung gỗ trước khi ghép các mảnh lại.
  • placeholder

2. (toán học) Bình phương một số

  • In math class, we learned to square the number 5 to get 25.
  • Trong giờ toán, chúng tôi học bình phương số 5 bằng 25.
  • placeholder

3. Đứng nghiêm, thẳng người, vuông vai (để cho thấy sẵn sàng hoặc quyết tâm làm điều gì đó)

  • The soldier squared his shoulders as he prepared for the command.
  • Người lính đứng nghiêm khi anh ta chuẩn bị nghe lệnh.
  • placeholder

4. Gỡ hòa, san bằng tỉ số với đối thủ

  • He scored a goal to square the match at 2–2.
  • Anh ấy đã ghi bàn để gỡ hòa trận đấu với tỉ số 2–2.
  • placeholder

5. Đút tiền, lót tay, bo thêm cho (để nhận sự giúp đỡ của họ).

  • He squared the waiter to get a better table by the window.
  • Anh ta đã bo thêm cho bồi bàn để có được bàn đẹp hơn cạnh cửa sổ.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "square", việc hỏi "square nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.