Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

People nghĩa là gì trong tiếng Anh

Peopleothers

1. Người (những sinh vật thuộc loài người; nam, nữ và trẻ em)

  • People in the form of men, women, and children gathered at the park for a picnic.
  • Những người trong hình dạng của nam, nữ và trẻ em tụ tập tại công viên để đi dã ngoại.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Mọi người (tất cả mọi người)

  • People in the community came together to help those in need after the natural disaster.
  • Mọi người trong cộng đồng đã đến góp sức giúp đỡ những người cần giúp sau thảm họa tự nhiên.
  • placeholder

3. Người dân (tất cả mọi người sống ở một nơi cụ thể hoặc thuộc một quốc gia, dân tộc cụ thể, v.v.)

  • The people in this town are known for their friendliness and hospitality.
  • Những người trong thị trấn này nổi tiếng với sự thân thiện và sự hiếu khách của họ.
  • placeholder

4. Những người làm việc trong một loại công việc cụ thể hoặc liên quan đến một lĩnh vực hoạt động cụ thể. (Các cá nhân)

  • The people in finance are responsible for managing the company's money and investments.
  • Những người trong lĩnh vực tài chính chịu trách nhiệm quản lý tiền của công ty và đầu tư.
  • placeholder

5. Người dân (các công dân bình thường của một quốc gia, không phải là những người cai trị hoặc có vị trí đặc biệt trong xã hội)

  • The government should listen to the needs of the people in order to make effective policies.
  • Chính phủ nên lắng nghe những nhu cầu của nhân dân để đưa ra các chính sách hiệu quả.
  • placeholder

6. Nhân dân (những người đàn ông, phụ nữ và trẻ em mà một người dẫn đầu)

  • The leader's main responsibility is to ensure the safety and well-being of the people in their care.
  • Trách nhiệm chính của người lãnh đạo là đảm bảo an toàn và phúc lợi cho những người trong sự quan tâm của họ.
  • placeholder

7. Nhân viên (những người làm việc hoặc hỗ trợ bạn)

  • The people in my team are dedicated and hardworking individuals.
  • Những người trong đội của tôi là những cá nhân chăm chỉ và cần cù.
  • placeholder

8. Người (khách mời hoặc bạn bè) - Những người đến thăm hoặc là bạn bè.

  • The party was filled with happy people, all enjoying the music and food.
  • Bữa tiệc đầy người vui vẻ, tất cả đều thích thú với âm nhạc và đồ ăn.
  • placeholder

9. Người thân (những người mà bạn có mối quan hệ gần gũi, đặc biệt là cha mẹ, ông bà, con cái, ...)

  • My people are everything to me; I love them dearly.
  • Gia đình tôi là tất cả đối với tôi; tôi yêu thương họ vô cùng.
  • placeholder

peoplenoun

1. a1 IELTS <4.0 Người (các cá nhân là con người; đàn ông, phụ nữ và trẻ em).

  • People from all walks of life gathered at the park to celebrate the community's diversity.
  • Người dân từ mọi tầng lớp đã tập trung tại công viên để kỷ niệm sự đa dạng của cộng đồng.
  • placeholder

2. a1 IELTS <4.0 Người (các cá nhân nói chung; mọi người).

  • People from all walks of life gathered at the park to celebrate the community's diversity.
  • Người dân từ mọi tầng lớp đã tập trung tại công viên để kỷ niệm sự đa dạng của cộng đồng.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Người dân, Dân chúng (Tất cả mọi người sống ở một nơi cụ thể hoặc thuộc về một quốc gia, nhóm dân tộc cụ thể, v.v.).

  • The people of Japan are known for their rich cultural heritage and strong work ethic.
  • Người dân Nhật Bản được biết đến với di sản văn hóa phong phú và tinh thần làm việc chăm chỉ.
  • placeholder

4. a1 IELTS <4.0 Người (các cá nhân làm việc trong một loại công việc cụ thể hoặc tham gia vào một lĩnh vực hoạt động cụ thể).

  • The people in sales exceeded their quota this quarter.
  • Những người trong bộ phận bán hàng đã vượt quá chỉ tiêu trong quý này.
  • placeholder

5. a2 IELTS <4.0 Người dân, dân chúng (Những người bình thường trong xã hội, không bao gồm những người cầm quyền hoặc có vị trí đặc biệt).

  • The government should prioritize the needs and well-being of the people they serve.
  • Chính phủ nên ưu tiên nhu cầu và sự an lành của người dân mà họ phục vụ.
  • placeholder

6. Người dân, dân chúng (những người mà một người lãnh đạo).

  • The king loved his people and ruled fairly.
  • Vua yêu quý dân của mình và cai trị công bằng.
  • placeholder

7. Người (các cá nhân làm việc cho bạn hoặc ủng hộ bạn).

  • My team of talented people always goes above and beyond to deliver exceptional results.
  • Đội ngũ những người tài năng của tôi luôn nỗ lực hết mình để mang lại kết quả xuất sắc.
  • placeholder

8. Người (các cá nhân, mọi người).

  • We invited people over for dinner.
  • Chúng tôi đã mời mọi người đến ăn tối.
  • placeholder

9. Gia đình, họ hàng (những người mà bạn có mối quan hệ máu mủ, bao gồm cha mẹ, ông bà, v.v.).

  • My parents, grandparents, and siblings are the people I am closely related to.
  • Bố mẹ, ông bà, và anh chị em là những người tôi có mối quan hệ thân thiết.
  • placeholder

10. Người ta (những người khác mà bạn muốn làm hài lòng bằng cách thay đổi thái độ hoặc ý kiến của mình để phù hợp với họ).

  • He tries to people, agreeing with everyone's views.
  • Anh ta cố gắng thích hợp với tất cả mọi người, đồng ý với quan điểm của họ.
  • placeholder

11. Người (các cá nhân hoặc nhóm người).

  • The meaning of 'freedom' is people.
  • Ý nghĩa của 'tự do' là điều mơ hồ.
  • placeholder

peopleverb

1. Người (các cá nhân hoặc nhóm người).

  • We must people the new settlement quickly.
  • Chúng ta phải nhanh chóng đưa người vào khu định cư mới.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "People", việc hỏi "People nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.