Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

master nghĩa là gì trong tiếng Anh

masterverb

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Thành thạo (hiểu hoặc học hỏi một điều gì đó hoàn toàn)

  • She worked hard to master the art of baking delicious cakes.
  • Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để thành thạo nghệ thuật làm bánh ngon.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Kiểm soát (làm chủ một cảm giác hoặc cảm xúc mạnh mẽ.)

  • She tried to master her fear of heights by slowly climbing the ladder.
  • Cô ấy cố gắng kiểm soát nỗi sợ độ cao bằng cách từ từ leo thang.
  • placeholder

3. Kiểm soát (khả năng điều khiển được một con vật hoặc một người).

  • The dog trainer helped me master my puppy's behavior through consistent training.
  • Huấn luyện viên chó đã giúp tôi kiểm soát hành vi của chú chó con thông qua việc huấn luyện kiên định.
  • placeholder

masternoun

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Chủ nhân, Chủ (người có người khác làm việc cho mình, thường là người hầu trong nhà).

  • The master instructed his servants to clean the house.
  • Chủ nhà hướng dẫn người hầu dọn dẹp nhà cửa.
  • placeholder

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Chủ, người đứng đầu (Người đứng đầu hoặc người có kỹ năng, kiến thức cao trong một tổ chức, nhóm hoặc lĩnh vực cụ thể).

  • The master of the company addressed the employees.
  • Ông chủ của công ty đã phát biểu với nhân viên.
  • placeholder

3. Bậc thầy (Người có khả năng kiểm soát hoặc điều khiển điều gì đó).

  • The chess master effortlessly controlled the game, anticipating every move his opponent would make.
  • Bậc thầy cờ vua đã kiểm soát trận đấu một cách dễ dàng, dự đoán trước mọi nước đi của đối thủ.
  • placeholder

4. Thầy, Bậc thầy (Người giỏi về một lĩnh vực nào đó, có kỹ năng cao).

  • My grandfather is a master of woodworking, creating beautiful furniture with his exceptional skills.
  • Ông tôi là một bậc thầy về mộc, tạo ra những món đồ nội thất đẹp đẽ với kỹ năng xuất sắc của mình.
  • placeholder

5. Bậc thầy (người nổi tiếng trong lĩnh vực hội họa đã sống trong quá khứ).

  • Leonardo da Vinci is considered a master, known for his iconic paintings like the Mona Lisa.
  • Leonardo da Vinci được coi là một bậc thầy, nổi tiếng với những bức tranh biểu tượng như Mona Lisa.
  • placeholder

6. Thạc sĩ (Bằng cấp đại học thứ hai, sau bằng cử nhân).

  • After completing his bachelor's degree, John decided to pursue a Master's degree in business administration.
  • Sau khi hoàn thành bằng cử nhân, John quyết định theo đuổi bằng Thạc sĩ về quản trị kinh doanh.
  • placeholder

7. Thạc sĩ (Người có bằng thạc sĩ).

  • The master was proud of finishing her thesis.
  • Người thạc sĩ tự hào về việc hoàn thành luận văn của mình.
  • placeholder

8. Chủ, Chủ nhân (người sở hữu hoặc chăm sóc động vật, đặc biệt là chó hoặc ngựa).

  • The loyal dog followed its master everywhere, always eager to please and receive affection.
  • Chú chó trung thành theo chủ của nó mọi nơi, luôn mong muốn làm vui lòng và nhận được sự yêu thương.
  • placeholder

9. Thầy giáo (người đàn ông dạy học, đặc biệt là ở trường tư).

  • The master at our private school is known for his exceptional teaching skills and dedication.
  • Thầy giáo ở trường tư thục của chúng tôi được biết đến với kỹ năng giảng dạy xuất sắc và sự tận tâm.
  • placeholder

10. Thuyền trưởng (người chỉ huy một con tàu, đặc biệt là tàu chở hàng).

  • The master of the ship skillfully navigated through stormy waters to deliver the goods safely.
  • Người chỉ huy con tàu đã điều hướng khéo léo qua những vùng nước bão tố để giao hàng an toàn.
  • placeholder

11. Bản gốc (phiên bản ghi âm ban đầu từ đó các bản sao được tạo ra).

  • The master of the album was carefully produced to ensure high-quality copies could be made.
  • Bản master của album được sản xuất cẩn thận để đảm bảo có thể tạo ra các bản sao chất lượng cao.
  • placeholder

12. Anh (Một danh hiệu dùng cho một cậu bé chưa đủ tuổi để được gọi là Ông.).

  • Master Thomas is only seven years old.
  • Master Thomas chỉ mới bảy tuổi.
  • placeholder

13. Hiệu trưởng (người đứng đầu một trường đại học hoặc cao đẳng).

  • The Master of the prestigious boarding school was highly respected by both students and staff.
  • Hiệu trưởng của trường nội trú danh giá được cả học sinh và giáo viên rất kính trọng.
  • placeholder

14. Thầy, Sư (dùng để chỉ những người thầy, lãnh đạo tôn giáo).

  • The Master led the meditation session, guiding his students towards inner peace and enlightenment.
  • Vị Thầy đã dẫn dắt buổi thiền, hướng dẫn các học trò của mình tìm kiếm sự bình an và giác ngộ bên trong.
  • placeholder

masteradjective

1. Tài giỏi (Người có kỹ năng cao ở công việc cụ thể, đặc biệt là người có khả năng dạy kỹ năng cho người khác)

  • The master chef effortlessly prepared a gourmet meal, showcasing his culinary skills to the entire kitchen staff.
  • Đầu bếp giỏi đã dễ dàng chuẩn bị một bữa ăn thượng hạng, thể hiện kỹ năng nấu ăn của mình trước toàn bộ nhân viên bếp.
  • placeholder

2. Chính (cái to nhất hoặc quan trọng nhất).

  • The master bedroom in the house is the largest and most luxurious room.
  • Phòng ngủ chính trong căn nhà là phòng lớn nhất và sang trọng nhất.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "master", việc hỏi "master nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.