Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ
Cụm động từ

home nghĩa là gì trong tiếng Anh

homeadjective

1. a2 IELTS <4.0 Nhà (liên quan đến nơi bạn sống)

  • I enjoy my home cooking.
  • Tôi thích món ăn nấu tại nhà.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a2 IELTS <4.0 nhà (được làm hoặc sử dụng tại nhà)

  • She baked a delicious home-cooked meal for her family.
  • Cô ấy nướng một bữa ăn ngon lành tại nhà cho gia đình.
  • placeholder

3. quê hương (nơi mà bạn sinh ra hoặc có liên kết mạnh mẽ với đất nước của mình)

  • We prefer home products over imported goods.
  • Chúng tôi thích các sản phẩm trong nước hơn hàng nhập khẩu.
  • placeholder

4. sân nhà (liên quan đến sân thể thao của đội)

  • The team was excited to play at their home stadium in front of their loyal fans.
  • Đội đã háo hức chơi tại sân nhà trước mặt các fan hâm mộ trung thành của họ.
  • placeholder

homeadverb

1. a1 IELTS <4.0 nhà (nơi bạn sống)

  • I am going home after work to relax and unwind.
  • Tôi đang đi về nhà sau giờ làm để thư giãn và nghỉ ngơi.
  • placeholder

2. Về đúng vị trí (trở lại vị trí ban đầu/cần thiết). (vào vị trí đúng)

  • The arrow flew home, hitting the bullseye.
  • Mũi tên bay trúng đích, găm vào tâm.
  • placeholder

homenoun

1. a1 IELTS <4.0 Nhà hoặc gia đình (Nơi ở cụ thể mà bạn sinh sống, đặc biệt là cùng với gia đình).

  • I can't wait to go home and relax after a long day at work.
  • Tôi không thể chờ đợi để về nhà và thư giãn sau một ngày làm việc dài.
  • placeholder

2. a2 IELTS <4.0 Nhà/ Căn hộ (Một nơi ở cố định như căn hộ hoặc ngôi nhà có thể được mua hoặc bán).

  • They finally found their dream home, a charming cottage nestled in the countryside.
  • Họ cuối cùng đã tìm thấy ngôi nhà mơ ước của mình, một căn nhà gỗ dễ thương nằm trong lòng quê.
  • placeholder

3. a2 IELTS <4.0 Quê hương, nơi chốn sinh sống hoặc cảm thấy thuộc về.

  • I miss my home, the small village where I grew up and feel a strong sense of belonging.
  • Tôi nhớ nhà, làng nhỏ nơi tôi lớn lên và cảm thấy một tình cảm mạnh mẽ.
  • placeholder

4. a2 IELTS <4.0 Gia đình (một nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc pháp lý sống chung và có cách hành xử, tương tác với nhau).

  • My home is a cozy place where my family lives together and shares precious memories.
  • Nhà của tôi là nơi ấm cúng, nơi gia đình tôi sống chung và chia sẻ những kỷ niệm quý giá.
  • placeholder

5. Trại dưỡng lão, Viện dưỡng lão (Nơi chăm sóc người già, người không thể tự chăm sóc bản thân).

  • The elderly couple moved into a nursing home where they could receive round-the-clock care.
  • Cặp vợ chồng già chuyển đến một viện dưỡng lão nơi họ có thể nhận được chăm sóc suốt ngày đêm.
  • placeholder

6. Nhà tạm trú, Trung tâm cứu hộ động vật (Nơi chăm sóc các vật nuôi không chủ).

  • The home provides shelter for stray cats.
  • Ngôi nhà cung cấp nơi trú ẩn cho mèo lạc.
  • placeholder

7. Nơi sinh sống, nơi cư trú (Là địa điểm mà một loài thực vật hoặc động vật thường xuyên sống; nơi mà một người hoặc một vật có thể được tìm thấy).

  • The forest is the home of many different species, providing shelter and resources for their survival.
  • Rừng là nơi sinh sống của nhiều loài động vật khác nhau, cung cấp nơi trú ẩn và tài nguyên cho sự sống còn của chúng.
  • placeholder

8. Nơi cất giữ, Nơi lưu trữ.

  • The garage is a home for our car.
  • Gara là nơi chứa xe hơi của chúng tôi.
  • placeholder

9. Quê hương, Nơi chốn [Nơi mà cái gì đó được phát hiện, chế tạo hoặc phát minh lần đầu tiên].

  • The small town of Edison, New Jersey, is considered the home of the light bulb.
  • Thị trấn nhỏ Edison, New Jersey, được coi là nơi sinh ra của bóng đèn.
  • placeholder

10. a1 IELTS <4.0 Nhà, Gia đình [Nơi ở của một người hoặc một gia đình; không gian sống cá nhân hoặc chung của một hoặc nhiều người].

  • After a long day at work, I love coming home to relax and unwind.
  • Sau một ngày làm việc dài, tôi thích về nhà để thư giãn và nghỉ ngơi.
  • placeholder

11. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nhà/Nơi ở (Nơi thoải mái và thư giãn).

  • After a long day at work, I love coming home to my cozy and relaxed apartment.
  • Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi thích về nhà với căn hộ ấm cúng và thoải mái của mình.
  • placeholder

12. Nhà, Quê hương (Nơi sinh ra, nơi cư trú chính thức của một người trong đất nước của họ).

  • After years of traveling, I finally returned home to my own country, feeling a sense of relief.
  • Sau nhiều năm đi du lịch, cuối cùng tôi đã trở về nhà, cảm thấy nhẹ nhõm.
  • placeholder

13. Sân nhà (nơi đội thể thao thi đấu thuộc về thị trấn, thành phố, v.v. mà họ đến từ).

  • The baseball team won the championship game when they played at home in front of their fans.
  • Đội bóng chày đã giành chiến thắng trong trận chung kết khi họ thi đấu tại sân nhà trước sự cổ vũ của người hâm mộ.
  • placeholder

14. Nhà/Nơi ở (Nơi cư trú không phải là nhà riêng, căn hộ, v.v. của một người).

  • After a long day at work, I can't wait to go home and relax in my own space.
  • Sau một ngày làm việc dài, tôi không thể chờ đợi để về nhà và thư giãn trong không gian riêng của mình.
  • placeholder

15. Sân nhà (nơi đội thể thao tổ chức trận đấu, không phải ở địa điểm của đối thủ).

  • The soccer team traveled to their opponent's town to play an away game.
  • Đội bóng đá đã đi đến thị trấn của đối thủ để thi đấu trận đấu sân khách.
  • placeholder

16. Chủ đề hoặc nhận xét chạm đến vấn đề nhạy cảm hoặc cá nhân, gây khó chịu hoặc xấu hổ.

  • When my friend made a joke about my messy room, it hit close to home and made me blush.
  • Khi bạn bè tôi đùa về phòng tôi lộn xộn, nó khiến tôi đỏ mặt vì nó đúng với tình hình thực tế.
  • placeholder

17. Nhà/ Gia đình (Nơi ở hoặc môi trường sống liên quan trực tiếp đến một người).

  • Home is where you feel safe and comfortable, surrounded by the people and things you love.
  • Nhà là nơi bạn cảm thấy an toàn và thoải mái, được bao quanh bởi những người và vật dụng mà bạn yêu thích.
  • placeholder

homeverb

1. Nhà (nơi ở của một người hoặc một gia đình)

  • After a long day, I home to my family.
  • Sau một ngày dài, tôi trở về nhà với gia đình.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "home", việc hỏi "home nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.