face nghĩa là gì trong tiếng Anh

facenoun

1. a1 IELTS <4.0 Khuôn mặt (phần trước của đầu, nơi có mắt, mũi và miệng).

  • She had a beautiful face with sparkling eyes, a cute nose, and a warm smile.
  • Cô ấy có khuôn mặt xinh đẹp với đôi mắt lấp lánh, chiếc mũi dễ thương và nụ cười ấm áp.
  • The child's face lit up with excitement as she opened her birthday presents.
  • Khuôn mặt của đứa trẻ rạng rỡ lên với niềm vui khi nó mở quà sinh nhật.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

Mở kho từ vựng

2. a1 IELTS <4.0 Khuôn mặt (bộ phận trên cơ thể người hoặc động vật chứa mắt, mũi, miệng).

  • She couldn't hide the disappointment on her face when she saw the final exam results.
  • Cô ấy không thể giấu sự thất vọng trên khuôn mặt khi nhìn thấy kết quả bài thi cuối kỳ.
  • The little girl's face lit up with joy as she opened her birthday presents.
  • Khuôn mặt cô bé rạng rỡ niềm vui khi cô mở quà sinh nhật.
  • placeholder

3. a2 IELTS <4.0 Khuôn mặt (bộ phận trên cơ thể người chứa mắt, mũi, miệng).

  • She couldn't help but smile when she saw the familiar face of her childhood friend.
  • Cô ấy không thể không mỉm cười khi nhìn thấy khuôn mặt quen thuộc của bạn thời thơ ấu.
  • The teacher's stern face made the students realize they were in trouble.
  • Khuôn mặt nghiêm nghị của giáo viên khiến các học sinh nhận ra rằng họ đã gặp rắc rối.
  • placeholder

4. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Khuôn mặt, biểu cảm (Một phần của cơ thể ở đầu, bao gồm mắt, mũi, miệng, và thường được dùng để nhận biết một người; cũng chỉ cách biểu lộ cảm xúc qua nét mặt).

  • She had a worried face when she realized she had forgotten her keys.
  • Cô ấy có vẻ mặt lo lắng khi nhận ra mình đã quên chìa khóa.
  • The child's face lit up with excitement when he saw the ice cream truck.
  • Khuôn mặt của đứa trẻ rạng rỡ lên với niềm hứng thú khi nó thấy xe bán kem.
  • placeholder

5. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Khuôn mặt, Mặt (bề mặt, phía của một vật).

  • The clock's face displayed the time in bold numbers, making it easy to read.
  • Mặt đồng hồ hiển thị thời gian bằng những con số đậm, làm cho nó dễ đọc.
  • The building's glass face reflected the sunlight, creating a dazzling effect.
  • Mặt kính của tòa nhà phản chiếu ánh sáng mặt trời, tạo ra một hiệu ứng lóa mắt.
  • placeholder

6. Mặt đồng hồ (Phần trước của đồng hồ hoặc đồng hồ đeo tay).

  • The face of the clock displayed the time with its elegant hands and numerals.
  • Mặt đồng hồ hiển thị thời gian với những kim và số đẹp mắt.
  • The watch's face was adorned with a beautiful design, making it a stylish accessory.
  • Mặt đồng hồ đeo tay được trang trí bằng một thiết kế đẹp, làm cho nó trở thành một phụ kiện thời trang.
  • placeholder

7. Mặt : [bề mặt (surface), diện mạo (appearance), vẻ bề ngoài (outward appearance)].

  • The face of the mountain was rugged and covered in thick vegetation.
  • Mặt của ngọn núi gồ ghề và phủ đầy thảm thực vật dày đặc.
  • The old house had a charming face with its white picket fence and colorful flowers.
  • Ngôi nhà cũ có một diện mạo đáng yêu với hàng rào gỗ trắng và những bông hoa đầy màu sắc.
  • placeholder

8. Mặt : [bề mặt (surface), diện mạo (appearance), vẻ bề ngoài (outward aspect), phía (side)].

  • The new employee had to learn the different faces of the company's marketing strategy.
  • Nhân viên mới phải học các khía cạnh khác nhau của chiến lược tiếp thị của công ty.
  • The politician's scandalous behavior put a negative face on his otherwise promising career.
  • Hành vi tai tiếng của chính trị gia đã đặt một diện mạo tiêu cực cho sự nghiệp đầy hứa hẹn của ông ta.
  • placeholder

9. Mặt : bề mặt, diện mạo, vẻ bề ngoài.

  • I couldn't help but laugh when he walked straight into the glass door, right in his face.
  • Tôi không thể nhịn cười khi anh ấy đi thẳng vào cửa kính, ngay trước mặt mình.
  • The answer to the riddle was right in front of me, but I couldn't see it and felt foolish in the face.
  • Câu trả lời cho câu đố nằm ngay trước mắt tôi, nhưng tôi không thể nhìn thấy và cảm thấy ngốc nghếch.
  • placeholder

10. Chắc chắn xảy ra.

  • Despite the challenges, we face, I am confident that we will overcome them.
  • Mặc dù có nhiều thách thức, tôi tin rằng chúng ta sẽ vượt qua.
  • The company's decision to downsize means many employees will face unemployment in the near future.
  • nhiều nhân viên sẽ phải đối mặt với tình trạng thất nghiệp trong thời gian tới.
  • placeholder

11. Mặt : bề mặt, diện mặt, khuôn mặt (surface, aspect, face).

  • After a long day of hiking, I lay on the grass and faced the sky, feeling utterly relaxed.
  • Sau một ngày dài đi bộ đường dài, tôi nằm trên cỏ và hướng mặt lên bầu trời, cảm thấy hoàn toàn thư giãn.
  • The yoga instructor instructed us to lie down on our mats and face the ceiling for relaxation.
  • Giáo viên yoga hướng dẫn chúng tôi nằm xuống trên thảm và hướng mặt lên trần nhà để thư giãn.
  • placeholder

12. Mặt : [bề mặt, diện mặt (phần trước hoặc bề ngoài của vật thể); khuôn mặt (phần trước của đầu người)].

  • The child's face lit up with joy as she opened her birthday present.
  • Khuôn mặt của đứa trẻ rạng rỡ niềm vui khi nó mở quà sinh nhật.
  • The hiker's face turned red from exertion as he climbed up the steep mountain trail.
  • Khuôn mặt của người đi bộ đường dài đỏ lên vì cố gắng khi anh ta leo lên con đường mòn dốc.
  • placeholder

13. Ngã sấp (tình trạng ngã xuống sao cho mặt và bụng tiếp xúc với mặt đất).

  • Be careful not to trip on that uneven pavement, or you might face plant.
  • Hãy cẩn thận để không vấp phải lề đường không bằng phẳng kia, nếu không bạn có thể sẽ ngã mặt xuống đất.
  • The skateboarder lost his balance and ended up facing the ground during the trick.
  • Vận động viên trượt ván mất thăng bằng và cuối cùng đã ngã mặt xuống đất trong khi thực hiện một màn trình diễn.
  • placeholder

14. Mặt : phần trước của đầu (bao gồm mắt, mũi, miệng,...); bề ngoài, vẻ bề ngoài; uy tín, danh dự.

  • He faced humiliation when he tripped and fell in front of the entire school assembly.
  • Anh ta phải đối mặt với sự nhục nhã khi vấp ngã trước toàn thể hội trường trường học.
  • The comedian's jokes fell flat, causing him to face an awkward silence from the audience.
  • Những câu chuyện cười của diễn viên hài không nhận được tiếng cười, khiến anh ta phải đối mặt với sự im lặng khó xử từ khán giả.
  • placeholder

15. Mặt trời chiếu sáng (The sun shines).

  • Despite facing financial difficulties, she remained determined to pursue her dream of starting a business.
  • Mặc dù gặp khó khăn về tài chính, cô ấy vẫn kiên định theo đuổi ước mơ khởi nghiệp của mình.
  • They faced numerous challenges during their journey, but their strong bond helped them overcome every obstacle.
  • Họ đã đối mặt với nhiều thách thức trong hành trình của mình, nhưng mối quan hệ chặt chẽ giữa họ đã giúp họ vượt qua mọi trở ngại.
  • placeholder

16. Kết quả của một việc gì đó.

  • She couldn't hide the disappointment on her face after receiving the bad news.
  • Cô ấy không thể giấu nổi sự thất vọng trên khuôn mặt sau khi nhận tin xấu.
  • The children's faces lit up with joy when they saw the colorful balloons.
  • Khuôn mặt của các em nhỏ rạng rỡ niềm vui khi thấy những quả bóng màu sắc.
  • placeholder

17. Đóng cửa mạnh vào mặt ai đó khi họ đang cố gắng vào trong.

  • He accidentally faced the door, causing it to slam shut just as his friend was entering.
  • Anh ta vô tình đóng sầm cửa, khiến cánh cửa đóng sập lại ngay khi bạn mình đang bước vào.
  • She angrily faced the door, intentionally slamming it in her brother's face during their argument.
  • Cô ấy tức giận đóng sầm cửa, cố ý làm cửa đập vào mặt em trai mình trong lúc cãi vã.
  • placeholder

18. Mặt : diện mạo, vẻ bề ngoài của một người; phần trước của một vật; uy tín, danh dự trong xã hội.

  • After their argument, Sarah decided to give her friend the cold face and ignore her.
  • Sau cuộc tranh cãi, Sarah quyết định sẽ không nói chuyện và bỏ mặc bạn mình.
  • I can't believe he had the audacity to face me with such disrespect after what he did.
  • Tôi không thể tin được anh ta lại có thể coi thường tôi như vậy sau những gì anh ta đã làm.
  • placeholder

faceverb

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 đối diện (hướng mặt hoặc mặt trước của bạn hướng về phía ai đó hoặc cái gì đó)

  • The students were asked to face the front of the classroom during the presentation.
  • Các học sinh được yêu cầu hướng mặt về phía trước của lớp học trong buổi thuyết trình.
  • Please face me when we are having a conversation so I can hear you better.
  • Xin hãy hướng mặt về phía tôi khi chúng ta đang trò chuyện để tôi có thể nghe bạn rõ hơn.
  • placeholder

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 đối mặt (đối diện với một tình huống cụ thể và phải giải quyết nó)

  • When you face a challenge, don't give up, keep pushing forward.
  • Khi bạn đối mặt với một thách thức, đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục đẩy mạnh.
  • We must face the reality of the situation and find a solution.
  • Chúng ta phải đối mặt với sự thật của tình hình và tìm ra giải pháp.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 đối mặt (chấp nhận tình huống khó khăn tồn tại)

  • I had to face the fact that I failed the exam.
  • Tôi phải đối mặt với sự thật rằng tôi đã trượt kỳ thi.
  • She had to face the reality of her father's illness.
  • Cô ấy phải đối mặt với sự thật về bệnh tình của cha mình.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 đối mặt (nếu bạn không thể đối mặt với điều gì đó không dễ chịu, bạn cảm thấy không thể hoặc không muốn giải quyết nó)

  • She couldn't face the truth about her failing marriage, so she avoided talking about it.
  • Cô ấy không thể đối diện với sự thật về cuộc hôn nhân đang suy thoái của mình, nên cô tránh né việc nói về nó.
  • He faces his fear of heights by slowly climbing higher each time he goes rock climbing.
  • Anh ấy đối mặt với nỗi sợ cao độ bằng cách từ từ leo cao hơn mỗi lần anh đi leo núi đá.
  • placeholder

5. đối mặt (đối diện hoặc đối phó với ai đó, ngay cả khi điều đó khó khăn hoặc không dễ chịu)

  • She had to face her angry boss.
  • Cô ấy phải đối mặt với ông chủ đang giận dữ.
  • He must face the consequences of his actions.
  • Anh ta phải đối mặt với hậu quả do hành động của mình gây ra.
  • placeholder

6. mặt (phủ bề mặt với vật liệu khác)

  • The workers will face the wall with bricks to create a sturdy structure.
  • Công nhân sẽ ốp gạch lên tường để tạo ra một cấu trúc vững chắc.
  • She decided to face the table with a beautiful tablecloth for the dinner party.
  • Cô ấy quyết định trải một chiếc khăn trải bàn đẹp mắt lên bàn để chuẩn bị cho bữa tiệc tối.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Cài đặt ngay

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "face", việc hỏi "face nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.