Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

due nghĩa là gì trong tiếng Anh

dueadjective

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Do, bởi vì, vì [Lý do, nguyên nhân xuất phát từ ai/cái gì].

  • The delay in the flight was due to bad weather conditions, causing inconvenience to the passengers.
  • Sự chậm trễ của chuyến bay là do điều kiện thời tiết xấu, gây ra sự bất tiện cho hành khách.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Dự kiến, mong đợi (được sắp xếp hoặc kỳ vọng).

  • The train is due to arrive at noon.
  • Tàu hỏa dự kiến sẽ đến vào lúc trưa.
  • placeholder

3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 nợ phải trả ngay (số tiền phải thanh toán ngay lập tức).

  • The rent is due tomorrow, so please make sure to pay it on time.
  • Tiền thuê nhà đến hạn vào ngày mai, vì vậy hãy chắc chắn thanh toán đúng hạn.
  • placeholder

4. Nợ, phải trả, đến hạn, xứng đáng [Số tiền hoặc vật phải trả cho ai đó vì là quyền của họ hoặc vì họ đã làm điều gì đó để xứng đáng nhận nó; thời hạn thanh toán đã đến; xứng đáng với công sức hoặc thành tích đã đạt được].

  • The contractor was frustrated because the payment for his work was long overdue.
  • Nhà thầu cảm thấy bực bội vì khoản thanh toán cho công việc của mình đã quá hạn từ lâu.
  • placeholder

5. Nợ, xứng đáng (số tiền phải trả; xứng đáng nhận được).

  • After working overtime all week, John was due a well-deserved day off on Saturday.
  • Sau khi làm thêm giờ cả tuần, John xứng đáng được nghỉ ngơi vào thứ Bảy.
  • placeholder

6. Đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...) : The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives

  • He received due recognition for his hard work.
  • Anh ấy nhận được sự công nhận đúng đắn về sự cố gắng của mình.
  • placeholder

dueadverb

1. do (một cụm từ dùng để chỉ thời gian hoặc lý do cần phải hoàn thành một công việc)

  • The package is due to arrive tomorrow.
  • Gói hàng sẽ đến vào ngày mai.
  • placeholder

duenoun

1. nợ (một thứ mà nên được trao cho ai đó theo quyền lợi)

  • The employee received his due payment for the overtime hours he worked last week.
  • Nhân viên đã nhận được tiền lương đúng mức cho giờ làm thêm mà anh ta đã làm tuần trước.
  • placeholder

2. phí (số tiền phải trả, ví dụ để trở thành thành viên của một câu lạc bộ)

  • The annual dues for the golf club are $500.
  • Phí hàng năm cho câu lạc bộ golf là $500.
  • placeholder

3. xứng đáng (làm việc chăm chỉ và tích lũy kinh nghiệm để đạt được thành công hoặc sự tôn trọng)

  • She received a promotion at work due to her dedication and hard work.
  • Cô ấy được thăng chức ở công việc do sự tận tụy và làm việc chăm chỉ.
  • placeholder

4. phải (làm những gì được yêu cầu hoặc mong đợi từ bạn)

  • I will pay my rent on time to avoid any late fees due to my landlord.
  • Tôi sẽ thanh toán tiền thuê nhà đúng hạn để tránh bị phạt muộn từ chủ nhà.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "due", việc hỏi "due nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.