dueadjective
1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Do, bởi vì, vì [Lý do, nguyên nhân xuất phát từ ai/cái gì].
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Dự kiến, mong đợi (được sắp xếp hoặc kỳ vọng).
3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 nợ phải trả ngay (số tiền phải thanh toán ngay lập tức).
4. Nợ, phải trả, đến hạn, xứng đáng [Số tiền hoặc vật phải trả cho ai đó vì là quyền của họ hoặc vì họ đã làm điều gì đó để xứng đáng nhận nó; thời hạn thanh toán đã đến; xứng đáng với công sức hoặc thành tích đã đạt được].
5. Nợ, xứng đáng (số tiền phải trả; xứng đáng nhận được).
6. Đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...) : The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives - The Missing Secrets of Nikola Tesla (1998) - 6.8/10 The Lost Archives
dueadverb
1. do (một cụm từ dùng để chỉ thời gian hoặc lý do cần phải hoàn thành một công việc)
duenoun
1. nợ (một thứ mà nên được trao cho ai đó theo quyền lợi)
2. phí (số tiền phải trả, ví dụ để trở thành thành viên của một câu lạc bộ)
3. xứng đáng (làm việc chăm chỉ và tích lũy kinh nghiệm để đạt được thành công hoặc sự tôn trọng)
4. phải (làm những gì được yêu cầu hoặc mong đợi từ bạn)
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "due", việc hỏi "due nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.