Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ

cost nghĩa là gì trong tiếng Anh

costnoun

1. a1 IELTS <4.0 Chi phí, Giá thành (Số tiền cần thiết để mua, sản xuất hoặc thực hiện một việc gì đó).

  • The cost of a new car includes the price of the vehicle, taxes, and registration fees.
  • Chi phí của một chiếc xe mới bao gồm giá của xe, thuế và phí đăng ký.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a2 IELTS <4.0 Chi phí : Tổng số tiền mà một doanh nghiệp cần chi trả.

  • The cost of manufacturing a new product includes the expenses for raw materials and labor.
  • Chi phí sản xuất một sản phẩm mới bao gồm các khoản tiền cho nguyên liệu thô và lao động.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Chi phí, Giá cả, Tổn thất (Số lượng công sức, thiệt hại hoặc mất mát phải chịu để thực hiện hoặc đạt được điều gì đó).

  • The cost of renovating the house included both financial expenses and physical exertion.
  • Chi phí sửa chữa xe của tôi cao hơn tôi mong đợi.
  • placeholder

4. Chi phí tòa án (Số tiền mà ai đó được yêu cầu phải trả cho luật sư, v.v., trong một vụ án pháp lý).

  • The court ruled in favor of the plaintiff and ordered the defendant to cover all legal costs.
  • Tòa án phán quyết có lợi cho nguyên đơn và ra lệnh cho bị đơn chi trả toàn bộ chi phí pháp lý.
  • placeholder

costverb

1. a1 IELTS <4.0 giá thành (số tiền cần trả để mua, làm hoặc thực hiện điều gì đó)

  • The new phone costs $500, but it has all the features I need.
  • Chiếc điện thoại mới này có giá $500, nhưng nó có tất cả các tính năng mà tôi cần.
  • placeholder

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 giá (gây mất điều gì đó)

  • His reckless behavior cost him his job.
  • Hành vi bất cẩn của anh ấy đã khiến anh ấy mất việc.
  • placeholder

3. đánh đổi (để bạn phải làm một nỗ lực hoặc làm một việc không dễ chịu)

  • Helping out at the event will cost you some time, but it's for a good cause.
  • Giúp đỡ tại sự kiện sẽ tốn bạn một chút thời gian, nhưng đó là vì một mục đích tốt.
  • placeholder

4. Chi phí (ước lượng số tiền cần thiết cho một việc gì đó hoặc giá cả nên được tính cho một cái gì đó)

  • The contractor will cost out the renovation project before providing an estimate.
  • Nhà thầu sẽ tính giá cho dự án cải tạo trước khi cung cấp ước lượng.
  • placeholder

5. Tốn kém (gây tốn nhiều tiền cho ai đó). (mất nhiều tiền)

  • The accident cost him a lot of money.
  • Tai nạn khiến anh ấy tốn rất nhiều tiền.
  • placeholder

6. Giá cả (để khiến ai đó phải chịu đựng nhiều)

  • His reckless behavior cost him his job.
  • Hành vi bất cẩn của anh ấy đã khiến anh ấy mất việc.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "cost", việc hỏi "cost nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.