Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS

compromise nghĩa là gì trong tiếng Anh

compromisenoun

1. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Thỏa hiệp, Sự thỏa hiệp (Một sự thỏa thuận được thực hiện giữa hai bên, trong đó mỗi bên từ bỏ một số điều họ muốn để cả hai bên đều cảm thấy hài lòng).

  • They reached a compromise after a long negotiation.
  • Họ đã đạt được thỏa hiệp sau một cuộc đàm phán dài.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Sự thỏa hiệp, Sự thoả hiệp, Sự dàn xếp, Sự giải quyết [Là việc tìm ra giải pháp cho một vấn đề mà trong đó hai hoặc nhiều yếu tố không thể tồn tại cùng nhau trong trạng thái ban đầu, mỗi yếu tố được giảm bớt hoặc thay đổi một chút để có thể cùng tồn tại].

  • In order to resolve their differences, the couple reached a compromise where they both made small changes.
  • Để giải quyết những bất đồng, cặp đôi đã đạt được một sự thỏa hiệp nơi mà họ cùng nhau thực hiện những thay đổi nhỏ.
  • placeholder

3. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Sự thỏa hiệp (Hành động tìm ra một giải pháp chấp nhận được bởi các bên thông qua việc nhượng bộ lẫn nhau).

  • When two friends couldn't agree on a movie, they reached a compromise and watched a comedy.
  • Sự thỏa hiệp giữa hai bên đã được đạt sau giờ đàm phán.
  • placeholder

compromiseverb

1. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Thỏa hiệp (để từ bỏ một số yêu cầu của mình để đạt được thỏa thuận sau khi không đồng ý với ai đó)

  • In order to resolve the conflict, both parties had to compromise on their original demands.
  • Để giải quyết xung đột, cả hai bên đều phải thỏa hiệp về các yêu cầu ban đầu của mình.
  • placeholder

2. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Sự thỏa hiệp (làm điều trái với nguyên tắc hoặc không đạt tiêu chuẩn đã đặt ra). (hành động làm điều gì đó mà không đạt đến tiêu chuẩn hoặc nguyên tắc đã đặt ra)

  • He had to compromise his values to get the promotion.
  • Anh ấy đã phải thỏa hiệp với các giá trị của mình để được thăng chức.
  • placeholder

3. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Làm hại, gây nguy hiểm (khiến ai/cái gì gặp nguy hiểm hoặc bị nghi ngờ do hành động thiếu khôn ngoan). (hành động gây nguy hiểm hoặc nghi ngờ cho bản thân hoặc người khác, đặc biệt là bằng cách hành động không hợp lý)

  • He compromised his integrity by accepting the bribe.
  • Anh ta đã làm tổn hại đến sự chính trực của mình khi nhận hối lộ.
  • placeholder

4. - Gây nguy hiểm (làm cho cái gì đó có nguy cơ bị tấn công). - Làm suy yếu (làm cho cái gì đó hoạt động kém hiệu quả). (gây nguy hiểm hoặc làm cho hoạt động kém hiệu quả hơn)

  • The leaky roof could compromise the building's structure.
  • Mái nhà dột có thể gây nguy hại cho cấu trúc của tòa nhà.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "compromise", việc hỏi "compromise nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.