rightnoun
1. a1 IELTS <4.0 Bên phải (phía bên phải hoặc hướng bên phải)
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Bên phải (con đường đầu tiên, thứ hai, v.v. ở bên phải)
3. Bên phải (một lượt sang phải)
4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Quyền (một quyền lợi hoặc yêu cầu đạo đức hoặc pháp lý để có hoặc nhận được điều gì đó hoặc để hành động theo cách nhất định)
5. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đúng (đúng với quy chuẩn đạo đức hoặc đúng với quy tắc)
6. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Quyền (quyền hạn để thực hiện, công bố, quay phim, vv. một công việc, sự kiện, vv. cụ thể)
7. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Phải (nhóm chính trị ủng hộ mạnh mẽ hệ thống tư bản; phần của một đảng chính trị với các thành viên phần lớn bảo thủ nhất)
8. Cú đánh bằng tay phải. (Một cú đánh mạnh được thực hiện bằng tay phải)
rightadverb
1. a1 IELTS <4.0 Bên phải (ở hoặc về phía bên phải)
2. a2 IELTS <4.0 Đúng (chính xác; trực tiếp)
3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Hết sức; hoàn toàn (tất cả; toàn bộ)
4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Ngay lập tức; không chần chừ
5. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đúng (chính xác)
6. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đúng (theo cách mà các điều nên xảy ra hoặc được giả định xảy ra; theo cách mà là đạo đức tốt)
rightexclamation
1. Đúng (dùng để thể hiện sự chấp nhận một tuyên bố hoặc một lệnh)
2. Đúng (dùng để thu hút sự chú ý của ai đó để nói rằng bạn sẵn sàng làm điều gì đó, hoặc yêu cầu họ làm điều gì đó)
3. Đúng (được sử dụng để kiểm tra xem ai đó đồng ý với bạn hoặc đã hiểu bạn)
4. Đúng (dùng để diễn đạt sự không tin hoặc không đồng ý với ai đó)
rightverb
1. Dựng, chỉnh lại cho thẳng đứng (đưa ai/cái gì/bản thân trở lại vị trí bình thường, đứng hoặc ngồi thẳng)
2. Sửa, chỉnh lại cho đúng (sửa chữa hoặc điều chỉnh cái gì đó sai hoặc không ở trạng thái bình thường)
rightadjective
1. a1 IELTS <4.0 Đúng (chính xác, đúng với sự thật).
2. a1 IELTS <4.0 Đúng (phù hợp với sự thật, chính xác theo ý kiến hoặc phán đoán của bạn).
3. a2 IELTS <4.0 Đúng (phù hợp, chính xác cho tình huống, đối tượng hoặc cá nhân cụ thể).
4. a1 IELTS <4.0 Đúng, đúng đắn, chính xác (theo luật hoặc nghĩa vụ của một người).
5. a2 IELTS <4.0 Đúng, ổn, đủ tốt (Trạng thái bình thường hoặc đạt yêu cầu cần thiết).
6. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đúng, thích hợp, quan trọng (phù hợp với xu hướng xã hội hoặc có tầm quan trọng trong xã hội).
7. a1 IELTS <4.0 Phải (hướng bên phải của cơ thể khi mặt hướng về phía bắc).
8. Đúng là, thực sự là (dùng để nhấn mạnh điều gì đó xấu).
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "right", việc hỏi "right nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.