Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ
Cụm động từ

base nghĩa là gì trong tiếng Anh

baseadjective

1. cơ sở (điều gì đó cơ bản hoặc căn bản)

  • He made his decision based on base desires, ignoring the ethical implications.
  • Anh ta đã đưa ra quyết định dựa trên những ham muốn không đạo đức, bỏ qua những hệ quả đạo đức.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

basenoun

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Cơ sở, đế, chân đế (Phần thấp nhất, đặc biệt là phần hoặc bề mặt mà vật đó tựa vào hoặc đứng trên).

  • The base of the lamp was sturdy and provided stability on the table.
  • Phần đế của chiếc đèn rất vững chãi và cung cấp sự ổn định trên bàn.
  • placeholder

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Căn cứ, trụ sở (Nơi chính mà bạn sống, lưu trú hoặc một doanh nghiệp hoạt động từ đó).

  • My base is a cozy apartment in the heart of the city, where I feel most at home.
  • Căn cứ của tôi là một căn hộ ấm cúng ở trung tâm thành phố, nơi tôi cảm thấy thoải mái nhất.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Căn cứ (nơi hoạt động của quân đội, hải quân, v.v.).

  • The military set up a base in the desert to launch their operations against the enemy.
  • Quân đội đã thiết lập một căn cứ ở sa mạc để khởi động các hoạt động chống lại kẻ thù.
  • placeholder

4. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Cơ sở, nền tảng (những người, hoạt động, v.v., từ đó ai đó/cái gì đó nhận được phần lớn sự hỗ trợ, thu nhập, quyền lực, v.v. của mình).

  • The local community is the base of support for the small business in our town.
  • Cộng đồng địa phương là cơ sở hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ trong thị trấn của chúng tôi.
  • placeholder

5. IELTS 4.0 - 5.0 Cơ sở, nền tảng (Cái gì đó làm nền, làm gốc cho việc khác phát triển).

  • The base salary for the position is $50,000, excluding any additional bonuses or benefits.
  • Mức lương cơ bản cho vị trí này là 50.000 đô la, không bao gồm bất kỳ khoản thưởng hoặc lợi ích bổ sung nào.
  • placeholder

6. IELTS 4.0 - 5.0 Cơ sở, nền tảng (một ý tưởng, sự kiện, hoàn cảnh, v.v. từ đó một cái gì đó được phát triển).

  • Her research formed the base for the new study.
  • Nghiên cứu của cô ấy đã tạo nên cơ sở cho nghiên cứu mới.
  • placeholder

7. IELTS 4.0 - 5.0 Cơ sở, cơ bản (Phần đầu tiên hoặc chính của một chất mà các thứ khác được thêm vào).

  • The base of the cake batter is made up of flour, sugar, and eggs.
  • Phần cơ bản của bột làm bánh gồm có bột mì, đường và trứng.
  • placeholder

8. IELTS 4.0 - 5.0 "Chất kiềm (là chất hóa học có thể kết hợp với axit để tạo thành muối)."

  • Sodium hydroxide is a strong base that reacts with hydrochloric acid to form sodium chloride.
  • Natri hydroxide là một bazơ mạnh phản ứng với axit clohidric để tạo thành natri clorua.
  • placeholder

9. IELTS 4.0 - 5.0 Cơ sở, nền tảng (một số mà hệ thống đếm và biểu diễn số được xây dựng dựa trên đó).

  • In the decimal system, the base is 10, which means it uses ten digits to express numbers.
  • nó sử dụng mười chữ số để biểu thị các số.
  • placeholder

10. IELTS 4.0 - 5.0 Căn cứ, Đế, Gốc, Bản (Nơi xuất phát hoặc điểm dừng chân quan trọng trong một hoạt động hoặc lĩnh vực cụ thể).

  • In baseball, a player must touch each base in order to score a point for their team.
  • Trong bóng chày, cầu thủ phải chạm vào mỗi cơ sở để ghi điểm cho đội của mình.
  • placeholder

baseverb

1. IELTS 4.0 - 5.0 Căn cứ, trụ sở (nơi chính dùng cho kinh doanh, nghỉ dưỡng, v.v.).

  • We decided to base our new company in New York City due to its thriving business environment.
  • Chúng tôi quyết định đặt trụ sở mới của công ty tại Thành phố New York do môi trường kinh doanh phát triển mạnh.
  • placeholder

2. cơ sở (nơi chính để thực hiện công việc, kinh doanh, nghỉ dưỡng...)

  • The tech startup decided to base its headquarters in Silicon Valley.
  • Công ty khởi nghiệp công nghệ quyết định đặt trụ sở chính tại Thung lũng Silicon.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "base", việc hỏi "base nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.