Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ

with nghĩa là gì trong tiếng Anh

withpreposition

1. a1 IELTS <4.0 Với (cùng với ai).

  • I love going to the park with my friends; it's always more fun with them.
  • Tôi thích đi đến công viên với bạn bè; luôn vui hơn khi có họ.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Với (có hoặc mang cái gì).

  • She walked with a heavy backpack, filled with books and supplies for the day.
  • Cô ấy đi bộ với chiếc ba lô nặng, chứa đầy sách vở và đồ dùng cho cả ngày.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Bằng (sử dụng, dùng để chỉ việc sử dụng cái gì).

  • She painted the picture with a brush.
  • Cô ấy vẽ bức tranh bằng một cái cọ.
  • placeholder

4. a1 IELTS <4.0 Với (dùng để chỉ lấp đầy, bao phủ, cái gì với...v.v).

  • She decorated the cake with colorful sprinkles, making it look festive and inviting.
  • Cô ấy trang trí chiếc bánh với những viên kẹo màu sắc, khiến nó trông lễ hội và hấp dẫn.
  • placeholder

5. a1 IELTS <4.0 Chống lại, đối đầu với (biểu thị sự phản đối hoặc đối lập với ai/cái gì).

  • The team worked with determination to win the game, despite facing strong opposition from their rivals.
  • Đội đã làm việc với quyết tâm để giành chiến thắng trong trận đấu, mặc dù phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ đối thủ.
  • placeholder

6. a1 IELTS <4.0 Với (trong trường hợp có quan hệ với; liên quan đến).

  • She was thrilled with her new job offer, which came with a generous salary and benefits.
  • Cô ấy rất phấn khích với lời đề nghị công việc mới của mình, đi kèm với một mức lương và các phúc lợi hào phóng.
  • placeholder

7. a1 IELTS <4.0 Bằng, với (cách thức ai đó làm điều gì).

  • She painted the picture with delicate brushstrokes, creating a beautiful and detailed masterpiece.
  • Cô ấy vẽ bức tranh bằng những nét cọ tinh tế, tạo nên một kiệt tác đẹp và chi tiết.
  • placeholder

8. a2 IELTS <4.0 Sử dụng khi xem xét một sự kiện liên quan đến một sự kiện khác (trong trường hợp, khi xét đến).

  • With a steady hand, she carefully painted the delicate details on the canvas.
  • Với bàn tay vững vàng, cô ấy cẩn thận vẽ những chi tiết tinh tế lên bức tranh.
  • placeholder

9. a2 IELTS <4.0 Với : bao gồm, kèm theo.

  • She made a delicious cake with chocolate chips, adding a delightful crunch to every bite.
  • Cô ấy đã làm một chiếc bánh ngon với sô cô la chip, mang lại cảm giác giòn thú vị cho mỗi miếng ăn.
  • placeholder

10. a2 IELTS <4.0 Với : [cùng với (để chỉ sự đồng hành hoặc sự kết hợp), bởi vì (để chỉ lý do hoặc nguyên nhân)].

  • The teacher was impressed with Sarah's artwork and decided to display it in the classroom.
  • Giáo viên rất ấn tượng với tác phẩm nghệ thuật của Sarah và quyết định trưng bày nó trong lớp học.
  • placeholder

11. a2 IELTS <4.0 Với (sử dụng dịch vụ của; làm việc cho).

  • I always travel with my best friend because she is great at navigating unfamiliar places.
  • Tôi luôn đi du lịch cùng với người bạn thân nhất của mình vì cô ấy giỏi lắm trong việc định hướng ở những nơi lạ.
  • placeholder

12. a2 IELTS <4.0 Do; bởi vì; kết quả của.

  • She couldn't sleep with all the noise outside, so she decided to wear earplugs.
  • Cô ấy không thể ngủ với tất cả tiếng ồn bên ngoài, vì vậy cô ấy quyết định đeo nút tai.
  • placeholder

13. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Vì, bởi vì .

  • She couldn't concentrate on her work with all the noise coming from the construction site.
  • Cô ấy không thể tập trung vào công việc với tất cả tiếng ồn đến từ công trường xây dựng.
  • placeholder

14. Theo hướng của, cùng hướng với (Chỉ hướng đi cùng hoặc phù hợp với một hướng, đối tượng nào đó).

  • The river flows with the current, carrying leaves and debris downstream.
  • Dòng sông chảy theo dòng nước, cuốn theo lá và mảnh vụn xuôi dòng.
  • placeholder

15. Với (khi chỉ ra rằng một vật/người đã được tách ra khỏi một vật/người khác).

  • She left the party with her friends, leaving her ex-boyfriend alone in the corner.
  • Cô ấy rời bữa tiệc cùng với bạn bè, để lại bạn trai cũ một mình ở góc phòng.
  • placeholder

16. Mặc dù, bất chấp.

  • With all the rain, they still managed to have a great time at the outdoor concert.
  • Dù trời mưa, họ vẫn có một khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc ngoài trời.
  • placeholder

17. Giới từ được dùng trong cảm thán .

  • With that awful noise!
  • Ôi cái tiếng ồn kinh khủng này!
  • placeholder

18. Với : [cùng với (để chỉ sự đồng hành hoặc kết hợp), về (để chỉ mối quan hệ hoặc quan điểm), bằng (để chỉ phương tiện hoặc cách thức)].

  • She is with it and knows the current trends.
  • Cô ấy rất nhạy bén và nắm bắt các xu hướng hiện tại.
  • placeholder

19. Với : [cùng với (together with), bằng cách sử dụng (by using), về phía (towards), đối với (towards, in relation to), bởi vì (because of)].

  • She always stays up to date with the latest fashion trends and ideas.
  • Cô ấy luôn cập nhật với xu hướng thời trang và ý tưởng mới nhất.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "with", việc hỏi "with nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.