Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm

upgrade nghĩa là gì trong tiếng Anh

upgradenoun

1. Sự nâng cấp (hành động làm cho một máy móc, hệ thống máy tính, v.v. mạnh mẽ và hiệu quả hơn; máy móc, hệ thống máy tính, v.v. mạnh mẽ và hiệu quả hơn đó).

  • I need to schedule an upgrade for my computer to make it faster and more efficient.
  • Tôi cần lên lịch nâng cấp cho máy tính của mình để làm cho nó nhanh hơn và hiệu quả hơn.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Việc nâng cấp, cải tạo (hành động cải thiện điều kiện của một công trình để cung cấp dịch vụ tốt hơn)

  • The hotel's upgrade included new furniture and modern amenities to provide a better service to guests.
  • Việc nâng cấp khách sạn bao gồm đồ nội thất mới và tiện nghi hiện đại để cung cấp dịch vụ tốt hơn cho khách.
  • placeholder

3. Nâng cấp (hành động cung cấp cho ai đó một chỗ ngồi hoặc phòng tốt hơn so với họ đã trả tiền; chỗ ngồi, phòng đó)

  • I was pleasantly surprised when the airline gave me an upgrade to first class.
  • Tôi đã bất ngờ khi hãng hàng không nâng cấp chỗ ngồi của tôi lên hạng nhất.
  • placeholder

upgradeverb

1. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Nâng cấp (Làm cho một máy móc, hệ thống máy tính, v.v., trở nên mạnh mẽ và hiệu quả hơn; bắt đầu sử dụng phiên bản mới và tốt hơn của một máy móc, hệ thống, v.v.).

  • I decided to upgrade my phone to a newer model with a faster processor and better camera.
  • Tôi quyết định nâng cấp điện thoại của mình lên một phiên bản mới với bộ xử lý nhanh hơn và camera tốt hơn.
  • placeholder

2. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Nâng cấp (Cải thiện tình trạng của một tòa nhà, v.v., để cung cấp dịch vụ tốt hơn).

  • The hotel decided to upgrade their rooms by adding new furniture and modern amenities.
  • Khách sạn quyết định nâng cấp phòng của họ bằng cách thêm đồ nội thất mới và tiện nghi hiện đại.
  • placeholder

3. Nâng cấp (cải thiện chất lượng hoặc dịch vụ so với mức ban đầu).

  • The airline decided to upgrade me to first class due to a last-minute seat availability.
  • Hãng hàng không quyết định nâng cấp chỗ ngồi của tôi lên hạng nhất do có chỗ trống cuối cùng.
  • placeholder

4. Thăng chức (tăng cấp bậc hoặc vị trí công việc cho ai đó).

  • The company decided to upgrade Sarah to manager.
  • Công ty quyết định thăng chức cho Sarah lên vị trí quản lý.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "upgrade", việc hỏi "upgrade nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.