Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS

transfer nghĩa là gì trong tiếng Anh

transfernoun

1. chuyển (di chuyển từ một nơi này sang nơi khác)

  • The transfer of goods from the warehouse to the store was completed yesterday.
  • Việc chuyển hàng từ kho hàng đến cửa hàng đã hoàn thành vào ngày hôm qua.
  • We need to arrange a transfer of funds from our savings account to our checking account.
  • Chúng ta cần sắp xếp việc chuyển tiền từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản thanh toán.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

Mở kho từ vựng

2. chuyển đổi (di chuyển từ một công việc, trường học, tình huống, vv. sang một nơi khác; sắp xếp cho ai đó di chuyển)

  • I requested a transfer to a different department within the company.
  • Tôi đã yêu cầu chuyển công tác sang một bộ phận khác trong công ty.
  • The student's transfer to a new school was seamless and stress-free.
  • Việc chuyển trường của học sinh đến một trường mới diễn ra một cách trôi chảy và không gây căng thẳng.
  • placeholder

3. chuyển tiếp (đổi phương tiện trong hành trình)

  • The train transfer will be at the next station.
  • Việc chuyển tàu sẽ diễn ra ở ga tiếp theo.
  • We missed our transfer due to the delay.
  • Chúng tôi đã lỡ chuyến trung chuyển vì bị trễ.
  • placeholder

4. chuyển đổi (sao chép thông tin, âm nhạc, ý tưởng từ một phương pháp ghi hoặc trình bày sang một phương pháp khác; được ghi hoặc trình bày theo cách khác)

  • The transfer of the old tapes to CDs preserved the music.
  • Việc chuyển đổi những cuộn băng cũ sang đĩa CD đã bảo tồn được âm nhạc.
  • We need a clean transfer of the data to the new system.
  • Chúng ta cần một bản chuyển đổi dữ liệu sạch sẽ sang hệ thống mới.
  • placeholder

5. chuyển giao (nếu bạn chuyển giao một cảm xúc, một căn bệnh, hoặc sức mạnh từ một người sang người khác, người thứ hai sẽ có nó, thường thay vì người đầu tiên)

  • The transfer of power was peaceful and swift.
  • Việc chuyển giao quyền lực diễn ra hòa bình và nhanh chóng.
  • Her doctor feared the transfer of infection.
  • Bác sĩ của cô ấy lo sợ sự lây nhiễm.
  • placeholder

6. chuyển nhượng (sắp xếp chính thức để một cái gì đó thuộc về người khác hoặc để người khác kiểm soát cái gì đó)

  • The transfer of ownership of the car was completed when the title was signed over.
  • Việc chuyển quyền sở hữu của chiếc xe đã hoàn tất khi giấy tờ được ký kết.
  • The bank transfer of funds from one account to another was processed within 24 hours.
  • Việc chuyển khoản từ tài khoản này sang tài khoản khác của ngân hàng đã được xử lý trong vòng 24 giờ.
  • placeholder

7. chuyển nhượng (di chuyển hoặc di chuyển ai đó đến một đội bóng đá chuyên nghiệp khác)

  • The transfer of the player from one team to another was a big news in the sports world.
  • Việc chuyển nhượng cầu thủ từ một đội bóng sang đội bóng khác là một tin tức lớn trong thế giới thể thao.
  • The club made a significant transfer by bringing in a talented striker from a rival team.
  • Câu lạc bộ đã thực hiện một chuyển nhượng đáng chú ý bằng cách mang về một tiền đạo tài năng từ đội đối thủ.
  • placeholder

8. chuyển tiếp (gửi cuộc gọi đã nhận tới một số điện thoại khác)

  • I need a transfer to the billing department, please.
  • Tôi cần được chuyển máy đến bộ phận thanh toán, làm ơn.
  • The operator offered a transfer to the correct extension.
  • Tổng đài viên đề nghị chuyển máy đến số máy lẻ chính xác.
  • placeholder

transferverb

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Chuyển giao, di chuyển (việc di dời vật thể hoặc cá nhân từ vị trí này sang vị trí khác).

  • I need to transfer my clothes from the suitcase to the wardrobe.
  • Tôi cần chuyển quần áo từ vali vào tủ quần áo.
  • Can you transfer the files from your computer to mine using a USB drive?
  • Bạn có thể chuyển các tệp từ máy tính của bạn sang máy tính của tôi bằng ổ USB không?
  • placeholder

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Chuyển nhượng, chuyển giao (việc chuyển quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát từ người này sang người khác); Chuyển đổi (việc thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác); Di chuyển (việc di chuyển vật lý từ nơi này sang nơi khác).

  • She decided to transfer to a different university to pursue her passion for art.
  • Cô ấy quyết định chuyển sang một trường đại học khác để theo đuổi đam mê nghệ thuật của mình.
  • After working for five years in the city, he requested a transfer to the countryside.
  • Sau khi làm việc ở thành phố trong năm năm, anh ấy đã yêu cầu được chuyển đến nông thôn.
  • placeholder

3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 chuyển tuyến (đổi phương tiện); sắp xếp để ai đó đổi phương tiện. (thực hiện việc chuyển từ phương tiện này sang phương tiện khác trong một hành trình).

  • We need to transfer to the bus at the next stop.
  • Chúng ta cần chuyển sang xe buýt ở trạm dừng tiếp theo.
  • Please transfer to the train for Chicago.
  • Xin vui lòng chuyển sang tàu để đi Chicago.
  • placeholder

4. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Chuyển giao, sao chép, chuyển đổi (Là quá trình sao chép hoặc di chuyển thông tin, âm nhạc, ý tưởng, v.v., từ một hình thức ghi chép hoặc trình bày này sang một hình thức khác; được ghi chép hoặc trình bày theo một cách khác).

  • I need to transfer the photos from my phone to my computer for safekeeping.
  • Tôi cần chuyển những bức ảnh từ điện thoại của mình sang máy tính để bảo quản.
  • Can you transfer the data from this USB drive onto a CD for me?
  • Bạn có thể chuyển dữ liệu từ ổ USB này sang một đĩa CD cho tôi được không?
  • placeholder

5. Chuyển giao, truyền đạt, lây truyền (việc chuyển một cảm xúc, bệnh tật, quyền lực, v.v., từ người này sang người khác, khiến người thứ hai có nó, thường thay thế cho người đầu tiên).

  • The teacher's enthusiasm transferred to the students, sparking their interest in the subject.
  • Sự nhiệt tình của giáo viên đã truyền cảm hứng cho học sinh, khơi dậy sự quan tâm của họ đối với môn học.
  • The virus can easily transfer from one person to another through close contact.
  • Virus có thể dễ dàng lây truyền từ người này sang người khác thông qua tiếp xúc gần.
  • placeholder

6. Chuyển giao, chuyển nhượng (việc chính thức sắp xếp để cái gì đó thuộc về người khác hoặc để người khác kiểm soát cái gì đó).

  • I need to transfer ownership of my car to my sister before I move abroad.
  • Tôi cần chuyển quyền sở hữu của chiếc xe hơi cho em gái tôi trước khi tôi chuyển ra nước ngoài.
  • The company decided to transfer control of the project to a more experienced team.
  • Công ty quyết định chuyển quyền kiểm soát dự án cho một nhóm có kinh nghiệm hơn.
  • placeholder

7. Chuyển nhượng (việc chuyển một cầu thủ từ đội bóng này sang đội bóng khác).

  • The club decided to transfer their star player to a rival team for a record fee.
  • Câu lạc bộ quyết định chuyển ngôi sao của họ sang một đội bóng đối thủ với mức phí kỷ lục.
  • After a successful season, the young striker was transferred to a top-tier football club.
  • Sau một mùa giải thành công, tiền đạo trẻ đã được chuyển đến một câu lạc bộ bóng đá hàng đầu.
  • placeholder

8. Chuyển cuộc gọi (Hành động gửi một cuộc gọi điện thoại mà bạn đã nhận được đến một số điện thoại khác).

  • I need to transfer this call to accounting.
  • Tôi cần chuyển cuộc gọi này đến bộ phận kế toán.
  • Can you transfer the call to Mr. Jones, please?
  • Bạn có thể chuyển cuộc gọi cho ông Jones được không?
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Cài đặt ngay

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "transfer", việc hỏi "transfer nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.