Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

there nghĩa là gì trong tiếng Anh

thereadverb

1. a1 IELTS <4.0 Có (biểu thị sự tồn tại hoặc xảy ra của sự vật, sự việc).

  • There is a beautiful sunset tonight, painting the sky with vibrant hues of orange and pink.
  • Có một hoàng hôn tuyệt đẹp tối nay, nhuộm bầu trời với những sắc màu rực rỡ của cam và hồng.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Ở đó, tại đó (chỉ vị trí hoặc nơi chốn).

  • I left my keys there on the kitchen counter, so please grab them for me.
  • Tôi để chìa khóa ở đó trên quầy bếp, vậy nên làm ơn lấy chúng cho tôi.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 tồn tại hoặc có sẵn, nghĩa tiếng Việt là : [ở đó, tại đó (chỉ vị trí, sự tồn tại của một thứ gì đó)].

  • There are many books on the shelf for you to choose from.
  • Có nhiều sách trên kệ để bạn lựa chọn.
  • placeholder

4. Trong trường hợp đó (trong một câu chuyện, một lập luận, v.v.) : Tại điểm đó, Tại thời điểm đó.

  • The protagonist faced a difficult decision, but there, at that point, he found the strength to choose.
  • Nhân vật chính đối mặt với một quyết định khó khăn, nhưng ở đó, tại điểm đó, anh ta tìm thấy sức mạnh để lựa chọn.
  • placeholder

5. Ở đó, đấy (dùng để thu hút sự chú ý của ai đó).

  • There, look at that beautiful sunset!
  • Kìa, nhìn xem bình minh đẹp quá!
  • placeholder

6. Đó, đấy (dùng để chỉ hoặc nhấn mạnh một người, vật, hoặc sự thật cụ thể).

  • There is a beautiful sunset over the horizon, you should come and see it.
  • Có một hoàng hôn tuyệt đẹp trên đường chân trời, bạn nên đến và xem nó.
  • placeholder

7. Trong trường hợp : Được sử dụng để chỉ vai trò của một người hoặc vật trong một tình huống.

  • There stood the hero, ready to fight.
  • Kia là người hùng, sẵn sàng chiến đấu.
  • placeholder

8. Trong trường hợp đó được dùng khi đưa cho ai đó thứ họ muốn hoặc đã yêu cầu : [đó (đại từ chỉ vật, sự việc đã được nhắc đến)].

  • There, I got you the water you wanted.
  • Đây, tôi lấy nước cho bạn rồi đây.
  • placeholder

9. Trong trường hợp đó : để chỉ hoặc giải thích điều gì đó cho ai đó.

  • There, let me show you how to properly tie a knot in this rope.
  • Đây, để tôi chỉ bạn cách buộc một nút thắt đúng cách trên sợi dây này.
  • placeholder

10. Trong trường hợp đó : Khi nói về điều gì đó xảy ra theo cách thông thường hoặc về tình huống không thể thay đổi.

  • There, that's how it always is.
  • Đấy, nó luôn luôn là như vậy.
  • placeholder

thereexclamation

1. đúng rồi (dùng để thể hiện sự hài lòng khi đúng về điều gì đó hoặc để thể hiện sự khó chịu)

  • There! I told you the store would be closed by the time we got there.
  • Đó! Tôi đã nói với bạn rằng cửa hàng sẽ đóng cửa vào lúc chúng ta đến.
  • placeholder

2. có (được sử dụng để thể hiện sự khó chịu)

  • There! I can't believe I spilled my coffee all over my new shirt!
  • Ôi! Tôi không thể tin được là tôi đã làm đổ cà phê lên chiếc áo mới của mình!
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "there", việc hỏi "there nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.