takeverb
1. a1 IELTS <4.0 Mang (có nghĩa là vận chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác).
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Dẫn dắt, đưa (hướng dẫn hoặc dẫn đường cho ai đó từ nơi này đến nơi khác).
3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đưa, mang, lấy (Chuyển ai/cái gì từ mức độ, tình huống này sang mức độ, tình huống khác).
4. a1 IELTS <4.0 Mất (chiếm một lượng thời gian cụ thể).
5. a1 IELTS <4.0 Chụp (hành động sử dụng máy ảnh để ghi lại hình ảnh của người hoặc vật).
6. a1 IELTS <4.0 Đi bằng phương tiện, sử dụng (là việc sử dụng một phương tiện giao thông, con đường, lối đi, v.v., để đến một nơi).
7. a2 IELTS <4.0 Lấy, bế, cầm, nắm (đưa tay hoặc tay ra để ôm hoặc giữ lấy ai đó/cái gì).
8. a2 IELTS <4.0 Lấy, thu dọn, di chuyển ai đó hoặc cái gì đó khỏi một nơi hoặc một người (cắt bỏ, di chuyển đi từ một nơi hoặc một người).
9. a2 IELTS <4.0 Lấy, chiếm đoạt (hành động lấy đi cái gì đó mà không được phép hoặc do nhầm lẫn).
10. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Lấy từ nguồn (hành động lấy cái gì đó từ một nguồn cụ thể).
11. a2 IELTS <4.0 Ngồi xuống hoặc sử dụng ghế, v.v.
12. a2 IELTS <4.0 Uống, ăn (dùng để chỉ việc ăn hoặc uống).
13. a2 IELTS <4.0 Ghi chép, ghi lại (Việc tìm hiểu và ghi lại thông tin; viết cái gì đó xuống).
14. a2 IELTS <4.0 Làm bài thi, làm kiểm tra, làm xét nghiệm (thực hiện việc làm bài thi hoặc bài kiểm tra).
15. a2 IELTS <4.0 Học (theo học một môn học tại trường, cao đẳng, v.v.).
16. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Thực hiện, tiến hành (Sử dụng một hành động hoặc phương pháp cụ thể để giải quyết hoặc đạt được điều gì đó).
17. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Sử dụng với các danh từ để nói rằng ai đó đang làm gì đó, thực hiện một hành động (được sử dụng khi nói về việc ai đó đang làm điều gì đó, thực hiện hành động, v.v.).
18. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đo lường (thực hiện việc đánh giá hoặc xác định lượng, kích thước, giá trị hoặc chất lượng của cái gì đó).
19. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Lấy quyền kiểm soát một nơi hoặc cá nhân nào đó
20. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Lấy, chọn, mua hoặc thuê (Chọn hoặc mua hoặc thuê một cái gì đó).
21. Đăng ký mua định kỳ (Mua một tờ báo hoặc tạp chí một cách thường xuyên).
22. a2 IELTS <4.0 Đồng ý nhận, tiếp nhận (đồng nghĩa với việc chấp nhận hoặc nhận một cái gì đó).
23. a2 IELTS <4.0 Nhận lấy, tận dụng cơ hộ (nhận lấy, chấp nhận cơ hội), Lấy (lấy lợi ích từ cơ hội).
24. Tiếp nhận (chấp nhận ai đó là khách hàng, bệnh nhân, v.v.).
25. Chịu đựng, trải qua (trải nghiệm hoặc chịu đựng một điều gì đó).
26. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Có thể chịu đựng, có thể chấp nhận cái gì (chấp nhận hoặc cam chịu một điều gì đó khó khăn hoặc không dễ dàng).
27. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Phản ứng (cách phản ứng đối với điều gì đó hoặc ai đó theo một cách cụ thể).
28. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Hiểu (cách hiểu hoặc cách nhìn nhận về điều gì đó).
29. Hiểu nhầm, lầm tưởng (Hiểu một người/cái gì là người/cái gì khác, đặc biệt khi hiểu sai).
30. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Quan điểm, cảm nhận (Ý kiến, cảm giác hoặc thái độ đối với điều gì đó).
31. mang, cầm, đưa mang hoặc di chuyển cái gì đó từ nơi này đến nơi khác
32. Lấy ví dụ, xem xét.
33. Bắt đầu có hoặc bắt đầu vào một trạng thái, vị trí cụ thể
34. Cần, yêu cầu (Là việc cần phải có hoặc yêu cầu cái gì đó để có thể xảy ra hoặc được thực hiện).
35. Nắm bắt, tiếp nhận (sử dụng cái gì đó để làm việc).
36. Mang một cỡ giày hoặc quần áo cụ thể (đối với quần áo), Đi (đối với giày dép).
37. Chứa được, có sức chứa (có khả năng chứa đựng hoặc có sức chứa cho một lượng nhất định).
38. Giảng dạy, dẫn dắt, chủ trì : Lấy (được hiểu là cầm hoặc nhận cái gì đó từ người khác hoặc từ một nơi nào đó).
39. Vượt qua, đi qua (đi qua hoặc vượt lên trên một cách vật lý hoặc tượng trưng), đi vòng (di chuyển xung quanh một vật cản).
40. Đá hoặc ném bóng từ một vị trí cố định hoặc đã thỏa thuận.
41. Khảo sát, thăm dò (Sử dụng một phương pháp cụ thể để tìm hiểu ý kiến của mọi người).
42. Thành công; hiệu quả.
43. Cần, yêu cầu (yêu cầu hoặc có một cái gì đó khi được sử dụng trong câu hoặc cấu trúc khác).
44. Lấy, Chấp nhận (Được sử dụng để biểu thị sự không quan tâm nếu ai đó chấp nhận hoặc từ chối lời đề nghị của bạn).
45. Ý kiến không mạnh mẽ, không quá quan trọng.
takenoun
1. Cảnh quay (một phần của bộ phim được quay liên tục mà không dừng máy quay)
2. Doanh thu (số tiền mà một doanh nghiệp kiếm được trong một khoảng thời gian nhất định)
3. Quan điểm (ý kiến cụ thể hoặc ý tưởng mà ai đó có về một vấn đề gì đó)
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "take", việc hỏi "take nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.