Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ
Cụm động từ

take nghĩa là gì trong tiếng Anh

takeverb

1. a1 IELTS <4.0 Mang (có nghĩa là vận chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác).

  • Can you take in these boxes and bring them to the storage room, please?
  • Bạn có thể mang những hộp này vào và đưa chúng đến phòng kho, được không?
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Dẫn dắt, đưa (hướng dẫn hoặc dẫn đường cho ai đó từ nơi này đến nơi khác).

  • I will take you to the park.
  • Tôi sẽ dẫn bạn đến công viên.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đưa, mang, lấy (Chuyển ai/cái gì từ mức độ, tình huống này sang mức độ, tình huống khác).

  • The elevator will take us from the ground floor to the top level of the building.
  • Thang máy sẽ đưa chúng ta từ tầng trệt lên tầng cao nhất của tòa nhà.
  • placeholder

4. a1 IELTS <4.0 Mất (chiếm một lượng thời gian cụ thể).

  • The exam will take three hours.
  • Bài kiểm tra sẽ mất ba tiếng.
  • placeholder

5. a1 IELTS <4.0 Chụp (hành động sử dụng máy ảnh để ghi lại hình ảnh của người hoặc vật).

  • I will take a picture of the sunset.
  • Tôi sẽ chụp ảnh hoàng hôn.
  • placeholder

6. a1 IELTS <4.0 Đi bằng phương tiện, sử dụng (là việc sử dụng một phương tiện giao thông, con đường, lối đi, v.v., để đến một nơi).

  • I will take the highway to get to the beach for a relaxing weekend getaway.
  • Tôi sẽ đi cao tốc để đến bãi biển cho kỳ nghỉ cuối tuần thư giãn.
  • placeholder

7. a2 IELTS <4.0 Lấy, bế, cầm, nắm (đưa tay hoặc tay ra để ôm hoặc giữ lấy ai đó/cái gì).

  • I take my child's hand to cross the street.
  • Tôi nắm tay con tôi để qua đường.
  • placeholder

8. a2 IELTS <4.0 Lấy, thu dọn, di chuyển ai đó hoặc cái gì đó khỏi một nơi hoặc một người (cắt bỏ, di chuyển đi từ một nơi hoặc một người).

  • Please take the trash out of the kitchen.
  • Hãy mang rác ra khỏi bếp đi.
  • placeholder

9. a2 IELTS <4.0 Lấy, chiếm đoạt (hành động lấy đi cái gì đó mà không được phép hoặc do nhầm lẫn).

  • I accidentally took in my sister's phone charger, thinking it was mine.
  • Tôi vô tình lấy sạc điện thoại của chị gái, tưởng là của mình.
  • placeholder

10. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Lấy từ nguồn (hành động lấy cái gì đó từ một nguồn cụ thể).

  • I take milk from the refrigerator.
  • Tôi lấy sữa từ tủ lạnh.
  • placeholder

11. a2 IELTS <4.0 Ngồi xuống hoặc sử dụng ghế, v.v.

  • I will take a seat now.
  • Tôi sẽ ngồi xuống bây giờ.
  • placeholder

12. a2 IELTS <4.0 Uống, ăn (dùng để chỉ việc ăn hoặc uống).

  • I will take my lunch now.
  • Tôi sẽ ăn trưa bây giờ.
  • placeholder

13. a2 IELTS <4.0 Ghi chép, ghi lại (Việc tìm hiểu và ghi lại thông tin; viết cái gì đó xuống).

  • Please take notes during the lecture.
  • Xin vui lòng ghi chú trong suốt bài giảng.
  • placeholder

14. a2 IELTS <4.0 Làm bài thi, làm kiểm tra, làm xét nghiệm (thực hiện việc làm bài thi hoặc bài kiểm tra).

  • I will take the math exam tomorrow.
  • Tôi sẽ làm bài kiểm tra toán vào ngày mai.
  • placeholder

15. a2 IELTS <4.0 Học (theo học một môn học tại trường, cao đẳng, v.v.).

  • I take math this semester.
  • Tôi học toán kỳ này.
  • placeholder

16. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Thực hiện, tiến hành (Sử dụng một hành động hoặc phương pháp cụ thể để giải quyết hoặc đạt được điều gì đó).

  • I will take a break to clear my head.
  • Tôi sẽ nghỉ ngơi một lát để đầu óc được tỉnh táo.
  • placeholder

17. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Sử dụng với các danh từ để nói rằng ai đó đang làm gì đó, thực hiện một hành động (được sử dụng khi nói về việc ai đó đang làm điều gì đó, thực hiện hành động, v.v.).

  • She took in a deep breath before jumping off the diving board.
  • Cô ấy hít một hơi thật sâu trước khi nhảy khỏi ván nhảy.
  • placeholder

18. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đo lường (thực hiện việc đánh giá hoặc xác định lượng, kích thước, giá trị hoặc chất lượng của cái gì đó).

  • I will take his temperature to see if he has a fever.
  • Tôi sẽ đo nhiệt độ của anh ấy để xem anh ấy có bị sốt không.
  • placeholder

19. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Lấy quyền kiểm soát một nơi hoặc cá nhân nào đó

  • The army will take the city.
  • Quân đội sẽ chiếm thành phố.
  • placeholder

20. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Lấy, chọn, mua hoặc thuê (Chọn hoặc mua hoặc thuê một cái gì đó).

  • I decided to take in a movie tonight, so I rented a romantic comedy.
  • Tối nay tôi quyết định đi xem phim, nên tôi đã thuê một bộ phim hài lãng mạn.
  • placeholder

21. Đăng ký mua định kỳ (Mua một tờ báo hoặc tạp chí một cách thường xuyên).

  • I take the local newspaper every morning.
  • Tôi mua báo địa phương mỗi sáng.
  • placeholder

22. a2 IELTS <4.0 Đồng ý nhận, tiếp nhận (đồng nghĩa với việc chấp nhận hoặc nhận một cái gì đó).

  • The hotel will take in guests starting from 2 pm.
  • Khách sạn sẽ tiếp nhận khách bắt đầu từ 2 giờ chiều.
  • placeholder

23. a2 IELTS <4.0 Nhận lấy, tận dụng cơ hộ (nhận lấy, chấp nhận cơ hội), Lấy (lấy lợi ích từ cơ hội).

  • When a job offer came up, she decided to take it in order to advance her career.
  • Khi xe buýt dừng lại để đổ xăng, chúng tôi đã tận dụng cơ hội để ăn gì đó.
  • placeholder

24. Tiếp nhận (chấp nhận ai đó là khách hàng, bệnh nhân, v.v.).

  • The dentist will take new patients starting next week.
  • Nha sĩ sẽ nhận bệnh nhân mới bắt đầu từ tuần tới.
  • placeholder

25. Chịu đựng, trải qua (trải nghiệm hoặc chịu đựng một điều gì đó).

  • She took in the breathtaking view from the mountaintop, feeling a sense of awe.
  • Cô ấy thu vào tầm mắt khung cảnh ngoạn mục từ đỉnh núi, cảm thấy một sự kinh ngạc.
  • placeholder

26. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Có thể chịu đựng, có thể chấp nhận cái gì (chấp nhận hoặc cam chịu một điều gì đó khó khăn hoặc không dễ dàng).

  • I can take the pain.
  • Tôi có thể chịu được nỗi đau này.
  • placeholder

27. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Phản ứng (cách phản ứng đối với điều gì đó hoặc ai đó theo một cách cụ thể).

  • I take it as a compliment.
  • Tôi xem đó như một lời khen.
  • placeholder

28. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Hiểu (cách hiểu hoặc cách nhìn nhận về điều gì đó).

  • I take in her words as a sign of her sincerity and genuine concern for my well-being.
  • Tôi coi những lời của cô ấy như một dấu hiệu của sự chân thành và mối quan tâm thực sự dành cho sức khỏe của tôi.
  • placeholder

29. Hiểu nhầm, lầm tưởng (Hiểu một người/cái gì là người/cái gì khác, đặc biệt khi hiểu sai).

  • I initially took him in as a trustworthy friend, but later discovered he was a fraud.
  • Ban đầu tôi coi anh ấy như một người bạn đáng tin cậy, nhưng sau đó phát hiện ra anh ấy là một kẻ lừa đảo.
  • placeholder

30. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Quan điểm, cảm nhận (Ý kiến, cảm giác hoặc thái độ đối với điều gì đó).

  • I take a positive view of the situation.
  • Tôi có cái nhìn tích cực về tình hình này.
  • placeholder

31. mang, cầm, đưa mang hoặc di chuyển cái gì đó từ nơi này đến nơi khác

  • Please take this book to the library.
  • Làm ơn mang cuốn sách này đến thư viện.
  • placeholder

32. Lấy ví dụ, xem xét.

  • Take, for example, the common cold.
  • Lấy ví dụ như bệnh cảm cúm thông thường.
  • placeholder

33. Bắt đầu có hoặc bắt đầu vào một trạng thái, vị trí cụ thể

  • The caterpillar will take the form of a butterfly.
  • Con sâu bướm sẽ mang hình dạng của một con bướm.
  • placeholder

34. Cần, yêu cầu (Là việc cần phải có hoặc yêu cầu cái gì đó để có thể xảy ra hoặc được thực hiện).

  • The car's engine is overheating and it will take some coolant to cool it down.
  • Động cơ của xe đang quá nhiệt và sẽ cần một ít chất làm mát để làm mát nó.
  • placeholder

35. Nắm bắt, tiếp nhận (sử dụng cái gì đó để làm việc).

  • Take this hammer to build the house.
  • Hãy dùng chiếc búa này để xây nhà.
  • placeholder

36. Mang một cỡ giày hoặc quần áo cụ thể (đối với quần áo), Đi (đối với giày dép).

  • I take a size eight shoe.
  • Tôi đi giày cỡ số 8.
  • placeholder

37. Chứa được, có sức chứa (có khả năng chứa đựng hoặc có sức chứa cho một lượng nhất định).

  • This bottle can take two liters of water.
  • Cái chai này có thể chứa được hai lít nước.
  • placeholder

38. Giảng dạy, dẫn dắt, chủ trì : Lấy (được hiểu là cầm hoặc nhận cái gì đó từ người khác hoặc từ một nơi nào đó).

  • Reverend Johnson will take the service this Sunday.
  • Cha xứ Johnson sẽ chủ trì buổi lễ vào Chủ nhật này.
  • placeholder

39. Vượt qua, đi qua (đi qua hoặc vượt lên trên một cách vật lý hoặc tượng trưng), đi vòng (di chuyển xung quanh một vật cản).

  • We will take the scenic route around the mountains.
  • Chúng ta sẽ đi đường vòng quanh núi để ngắm cảnh.
  • placeholder

40. Đá hoặc ném bóng từ một vị trí cố định hoặc đã thỏa thuận.

  • He will take the penalty kick now.
  • Anh ấy sẽ thực hiện quả phạt đền bây giờ.
  • placeholder

41. Khảo sát, thăm dò (Sử dụng một phương pháp cụ thể để tìm hiểu ý kiến của mọi người).

  • We will take a poll to gauge public interest.
  • Chúng ta sẽ thực hiện một cuộc thăm dò ý kiến để đánh giá sự quan tâm của công chúng.
  • placeholder

42. Thành công; hiệu quả.

  • The new strategy didn't take.
  • Chiến lược mới đã không thành công.
  • placeholder

43. Cần, yêu cầu (yêu cầu hoặc có một cái gì đó khi được sử dụng trong câu hoặc cấu trúc khác).

  • This job will take patience.
  • Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn.
  • placeholder

44. Lấy, Chấp nhận (Được sử dụng để biểu thị sự không quan tâm nếu ai đó chấp nhận hoặc từ chối lời đề nghị của bạn).

  • I offered to help him with his project, but he can take it or leave it.
  • Tôi đã đề nghị giúp anh ấy với dự án của mình, nhưng anh ấy có thể chấp nhận hoặc từ chối.
  • placeholder

45. Ý kiến không mạnh mẽ, không quá quan trọng.

  • I take no strong position on the new policy.
  • Tôi không có lập trường mạnh mẽ về chính sách mới.
  • placeholder

takenoun

1. Cảnh quay (một phần của bộ phim được quay liên tục mà không dừng máy quay)

  • The director was pleased with the first take of the dramatic scene.
  • Đạo diễn rất hài lòng với cảnh quay đầu tiên của cảnh kịch tính.
  • placeholder

2. Doanh thu (số tiền mà một doanh nghiệp kiếm được trong một khoảng thời gian nhất định)

  • The take in from last month's sales was higher than expected.
  • Doanh thu từ doanh số bán hàng tháng trước cao hơn dự kiến.
  • placeholder

3. Quan điểm (ý kiến cụ thể hoặc ý tưởng mà ai đó có về một vấn đề gì đó)

  • My take on the situation is that we should approach it with caution.
  • Quan điểm của tôi về tình hình là chúng ta nên tiếp cận nó cẩn thận.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "take", việc hỏi "take nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.