Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ
Cụm động từ

swing nghĩa là gì trong tiếng Anh

swingnoun

1. xích đu

  • The children took turns on the swing at the park, moving back and forth with joy.
  • Các em nhỏ thay phiên nhau chơi xích đu trong công viên, đu qua đu lại đầy thích thú.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. đong (di chuyển từ một nơi này sang nơi khác bằng cách nắm chặt cái gì đó và kéo mình đi theo, lên, v.v.)

  • The monkey used the vine as a swing.
  • Con khỉ dùng dây leo như một cái đu.
  • placeholder

3. đong (di chuyển hoặc làm cho cái gì đó di chuyển theo một cử động cong rộng)

  • The children took turns on the swing, moving back and forth with wide curved movements.
  • Các em nhí thay phiên nhau trên cái xích, di chuyển đi và lại với những cử động cong rộng.
  • placeholder

4. đảo chiều (thay đổi hoặc làm cho ai/cái gì đó thay đổi từ một quan điểm, tâm trạng, vv sang một quan điểm, tâm trạng khác)

  • The sudden news caused a swing in her emotions from excitement to disappointment.
  • Tin tức đột ngột đã gây ra sự thay đổi trong cảm xúc của cô từ sự hào hứng sang thất vọng.
  • placeholder

5. quay đột ngột; làm cho cái gì đó quay đột ngột

  • The car made a sharp swing to avoid the pothole.
  • Chiếc xe đã đánh lái gấp để tránh ổ gà.
  • placeholder

6. đánh (cố gắng đánh vào ai đó/cái gì)

  • The child took a swing at the pinata during the birthday party.
  • Đứa trẻ đã đánh mạnh vào cái pinata trong buổi tiệc sinh nhật.
  • placeholder

7. Đạt được, giành được (bằng cách hơi gian dối).

  • He managed to swing a free upgrade.
  • Anh ấy đã xoay sở để có được một vé nâng hạng miễn phí.
  • placeholder

8. điệu nhạc mạnh mẽ (một nhịp điệu mạnh mẽ)

  • The jazz band played with a smooth swing that had everyone tapping their feet.
  • Ban nhạc jazz chơi với một nhịp điệu mượt mà khiến mọi người đều nhún chân theo.
  • placeholder

9. đám đông vui vẻ

  • The party was really swinging last night.
  • Bữa tiệc tối qua thực sự rất sôi động/náo nhiệt.
  • placeholder

swingverb

1. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Đu đưa, lắc lư,.... (di chuyển qua lại hoặc từ bên này sang bên kia khi treo từ một điểm cố định; làm cho cái gì đó thực hiện động tác này).

  • The kids spent the whole afternoon swinging on the ropes tied to the old tree.
  • Mấy đứa nhỏ dành cả buổi chiều để đu đưa trên những sợi dây thừng buộc vào cây cổ thụ.
  • placeholder

2. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Đu, lắc (di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng cách nắm giữ một vật cố định và kéo bản thân lại gần, lên, v.v.).

  • The children took turns on the playground swing, moving back and forth by holding onto the chains.
  • Bọn trẻ lần lượt chơi trên xích đu ở sân chơi, di chuyển qua lại bằng cách nắm chặt vào các sợi xích.
  • placeholder

3. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Lắc, đu, đung đưa (di chuyển hoặc làm cho cái gì đó di chuyển với một chuyển động cong rộng).

  • The children took turns swinging on the playground swing, enjoying the wide curved movement.
  • Những đứa trẻ thay phiên nhau đu trên xích đu ở sân chơi, thích thú với động tác uốn lượn rộng.
  • placeholder

4. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Đổi chiều, thay đổi (là sự thay đổi hoặc khiến ai/cái gì thay đổi từ quan điểm, tâm trạng, v.v. sang quan điểm, tâm trạng khác).

  • The inspiring speech by the motivational speaker managed to swing the audience's opinion on the matter.
  • Bài phát biểch truyền cảm hứng của diễn giả đã khiến cho ý kiến của khán giả về vấn đề đó thay đổi.
  • placeholder

5. Lắc, quay nhanh, chuyển hướng đột ngột.

  • The pendulum began to swing back and forth, changing direction with each movement.
  • Con lắc bắt đầu đu đưa qua lại, thay đổi hướng đi sau mỗi động tác.
  • placeholder

6. Vung tay đánh (cố gắng đánh ai/cái gì). (hành động cố gắng đập hoặc tấn công ai đó/cái gì đó).

  • He swung at the bully, but missed.
  • Anh ta vung tay định đánh tên bắt nạt, nhưng trượt.
  • placeholder

7. Lách luật, xoay sở (để đạt được điều gì đó, đôi khi một cách không trung thực). (Cách thức đạt được mục tiêu hoặc thành công trong việc gì đó, đôi khi bằng cách không hoàn toàn trung thực).

  • He managed to swing a free upgrade at the hotel.
  • Anh ấy xoay sở để có được một phòng nâng hạng miễn phí ở khách sạn.
  • placeholder

8. Nhịp điệu mạnh mẽ (âm nhạc có tiết tấu, cuốn hút). (một loại điệu nhảy có nhịp điệu mạnh mẽ).

  • The music began to swing with a lively beat.
  • Âm nhạc bắt đầu có nhịp điệu mạnh mẽ, sôi động.
  • placeholder

9. Tưng bừng, nhộn nhịp (nhiều người vui vẻ).

  • The party was really swinging last night.
  • Bữa tiệc tối qua thực sự rất náo nhiệt.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "swing", việc hỏi "swing nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.