swingnoun
1. xích đu
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. đong (di chuyển từ một nơi này sang nơi khác bằng cách nắm chặt cái gì đó và kéo mình đi theo, lên, v.v.)
3. đong (di chuyển hoặc làm cho cái gì đó di chuyển theo một cử động cong rộng)
4. đảo chiều (thay đổi hoặc làm cho ai/cái gì đó thay đổi từ một quan điểm, tâm trạng, vv sang một quan điểm, tâm trạng khác)
5. quay đột ngột; làm cho cái gì đó quay đột ngột
6. đánh (cố gắng đánh vào ai đó/cái gì)
7. Đạt được, giành được (bằng cách hơi gian dối).
8. điệu nhạc mạnh mẽ (một nhịp điệu mạnh mẽ)
9. đám đông vui vẻ
swingverb
1. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Đu đưa, lắc lư,.... (di chuyển qua lại hoặc từ bên này sang bên kia khi treo từ một điểm cố định; làm cho cái gì đó thực hiện động tác này).
2. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Đu, lắc (di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng cách nắm giữ một vật cố định và kéo bản thân lại gần, lên, v.v.).
3. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Lắc, đu, đung đưa (di chuyển hoặc làm cho cái gì đó di chuyển với một chuyển động cong rộng).
4. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Đổi chiều, thay đổi (là sự thay đổi hoặc khiến ai/cái gì thay đổi từ quan điểm, tâm trạng, v.v. sang quan điểm, tâm trạng khác).
5. Lắc, quay nhanh, chuyển hướng đột ngột.
6. Vung tay đánh (cố gắng đánh ai/cái gì). (hành động cố gắng đập hoặc tấn công ai đó/cái gì đó).
7. Lách luật, xoay sở (để đạt được điều gì đó, đôi khi một cách không trung thực). (Cách thức đạt được mục tiêu hoặc thành công trong việc gì đó, đôi khi bằng cách không hoàn toàn trung thực).
8. Nhịp điệu mạnh mẽ (âm nhạc có tiết tấu, cuốn hút). (một loại điệu nhảy có nhịp điệu mạnh mẽ).
9. Tưng bừng, nhộn nhịp (nhiều người vui vẻ).
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "swing", việc hỏi "swing nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.