Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

swallow nghĩa là gì trong tiếng Anh

swallowverb

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Nuốt [hành động làm cho thức ăn, đồ uống, v.v., đi xuống cổ họng vào dạ dày].

  • I took a big gulp of water and swallowed it quickly, feeling it go down my throat.
  • Tôi hớp một ngụm nước lớn và nuốt nhanh, cảm nhận nó trôi xuống cổ họng.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Nuốt (Hành động làm cho thức ăn, nước uống, hoặc vật gì đó di chuyển từ miệng xuống cổ họng).

  • She took a deep breath and tried to swallow her nerves before stepping on stage.
  • Cô ấy hít một hơi sâu và cố gắng nuốt nỗi lo lắng của mình trước khi bước lên sân khấu.
  • placeholder

3. Nuốt (hành động lấy thứ gì đó vào bên trong cơ thể qua miệng và đưa xuống dạ dày).

  • The thick fog swallowed the entire city, making it impossible to see anything.
  • Sương mù dày đặc đã nuốt chửng toàn bộ thành phố, khiến cho việc nhìn thấy bất cứ thứ gì trở nên không thể.
  • placeholder

4. Nuốt chửng (sử dụng hết một cách hoàn toàn, đặc biệt là một lượng tiền).

  • After paying for rent and groceries, the unexpected car repair bill swallowed up my entire paycheck.
  • Sau khi trả tiền thuê nhà và mua sắm thực phẩm, hóa đơn sửa chữa xe bất ngờ đã nuốt trọn toàn bộ tiền lương của tôi.
  • placeholder

5. Tin, chấp nhận (chấp nhận hoặc tin vào điều gì đó là sự thật).

  • I find it hard to swallow his excuse.
  • Tôi thấy khó tin vào lời bào chữa của anh ta.
  • placeholder

6. Nuốt (Hành động nuốt thức ăn xuống cổ họng; biểu thị việc kìm nén cảm xúc hoặc ý kiến).

  • She had to swallow her disappointment and congratulate her friend on winning the competition.
  • Cô ấy phải nuốt nỗi thất vọng của mình và chúc mừng bạn mình đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
  • placeholder

7. Nuốt (Chấp nhận những lời chỉ trích, lời nói xúc phạm mà không phàn nàn hay phản đối).

  • Despite the hurtful comments, she chose to swallow her pride and remain calm.
  • Dù cho những lời bình luận tổn thương, cô ấy đã chọn nuốt nước mắt tự ái và giữ bình tĩnh.
  • placeholder

swallownoun

1. nuốt (hành động đưa thức ăn, nước uống vào cổ họng rồi xuống dạ dày)

  • Take a small swallow of water.
  • Hãy uống một ngụm nước nhỏ.
  • placeholder

2. nuốt (hành động di chuyển cơ bắp họng như đang nuốt gì đó, đặc biệt là vì lo lắng)

  • He gave a nervous swallow before his presentation.
  • Anh ấy nuốt khan một cách lo lắng trước bài thuyết trình của mình.
  • placeholder

3. nuốt (hành động chìm khuất hoặc bao phủ hoàn toàn)

  • The ocean can swallow small boats during a storm.
  • Đại dương có thể nuốt chửng những chiếc thuyền nhỏ trong cơn bão.
  • placeholder

4. tiêu hao (sử dụng hết một khoản tiền)

  • The project will swallow a huge amount of funds.
  • Dự án sẽ ngốn một lượng tiền khổng lồ.
  • placeholder

5. tin vào điều gì đó (tin rằng điều gì đó là đúng)

  • It's hard to swallow their unbelievable story.
  • Thật khó để tin vào câu chuyện khó tin của họ.
  • placeholder

6. nuốt (che giấu cảm xúc)

  • She had to swallow her anger at his rude remarks.
  • Cô ấy phải kìm nén cơn giận trước những lời nhận xét thô lỗ của anh ta.
  • placeholder

7. Nuốt (chịu đựng những lời chỉ trích, phê phán mà không phản đối)

  • She had to swallow her pride and apologize.
  • Cô ấy phải nuốt sự kiêu hãnh và xin lỗi.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "swallow", việc hỏi "swallow nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.