Định nghĩa
Thành ngữ
Cụm động từ

stump nghĩa là gì trong tiếng Anh

stumpnoun

1. Gốc cây (phần còn lại của cây sau khi đã bị chặt hoặc đổ, vẫn còn gắn liền với mặt đất).

  • After the storm, all that remained of the once towering oak tree was a lonely stump.
  • Sau cơn bão, tất cả những gì còn lại của cây sồi cao vút trước đây chỉ là một cái gốc cô đơn.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Gốc, đoạn còn lại sau khi cắt bỏ hoặc bị gãy.

  • After the storm, all that remained of the tree was a lonely stump in the ground.
  • Sau cơn bão, tất cả những gì còn lại của cây là một cái gốc cô đơn trong đất.
  • placeholder

3. Cụt (phần còn lại của chi sau khi bị cắt bỏ).

  • After the accident, he was left with a stump where his right leg used to be.
  • Sau tai nạn, anh ta chỉ còn lại một cái cụt ở chân phải nơi đã bị cắt bỏ.
  • placeholder

4. Cái đinh, cọc (một trong ba cây gỗ đứng trên mặt đất tạo nên cầu môn trong cricket).

  • The bowler knocked the bails off the stump, signaling the dismissal of the batsman.
  • Người ném bóng đập bóng ra khỏi cột gôn, báo hiệu việc loại bỏ của người đánh.
  • placeholder

5. Đi vận động tranh cử (Hành động của một chính trị gia đi đến nhiều nơi trước một cuộc bầu cử và cố gắng giành được sự ủng hộ của mọi người bằng cách phát biểu).

  • The candidate embarked on a stump tour, visiting towns and cities to rally support through persuasive speeches.
  • Ứng cử viên bắt đầu chuyến đi vận động bầu cử, thăm các thị trấn và thành phố để kêu gọi ủng hộ thông qua các bài phát biểu thuyết phục.
  • placeholder

stumpverb

1. đố (đặt một câu hỏi hoặc vấn đề quá khó cho người khác giải đáp hoặc giải quyết)

  • The math problem stumped the students, and they couldn't figure out the answer.
  • Bài toán toán học làm cho học sinh bí ý, và họ không thể tìm ra câu trả lời.
  • placeholder

2. đi bước nặng nề, ồn ào, thường do tức giận hoặc buồn bực.

  • After losing the game, he began to stump around the field, kicking at the grass.
  • Sau khi thua trận, anh ấy bắt đầu đi quanh sân, đá vào cỏ.
  • placeholder

3. di vận động trước bầu cử

  • The candidate will stump across the state to gain support for the upcoming election.
  • Ứng cử viên sẽ đi khắp tiểu bang để thu hút sự ủng hộ cho cuộc bầu cử sắp tới.
  • placeholder

4. đánh bóng vào cọc (hành động của người bắt cầu thủ ra khỏi trò chơi bằng cách đánh rơi bóng vào cọc)

  • The wicketkeeper managed to stump the batsman with a quick reflex and accurate throw.
  • Thủ môn đã xoạc bóng thành công khiến batsman bị loại nhờ phản xạ nhanh và cú ném chính xác.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "stump", việc hỏi "stump nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.