Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ
Cụm động từ

strike nghĩa là gì trong tiếng Anh

strikeverb

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đánh (hành động sử dụng lực để tấn công ai đó hoặc cái gì).

  • The boxer delivered a powerful strike to his opponent's jaw, knocking him out cold.
  • Võ sĩ đánh mạnh vào cằm đối thủ, làm hắn bị đánh bất tỉnh.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đánh, tấn công (hành động sử dụng tay hoặc vũ khí để gây sát thương cho người hoặc vật).

  • The boxer delivered a powerful strike to his opponent's jaw, knocking him out cold.
  • Võ sĩ đánh mạnh vào hàm của đối thủ, làm cho anh ta bị đánh bất tỉnh.
  • placeholder

3. Đánh (hành động tấn công bằng cách dùng tay, chân hoặc vật khác để làm tổn thương hoặc gây hại).

  • He struck the soccer ball with great force, sending it soaring into the net.
  • Anh ta đánh quả bóng đá bằng lực mạnh, khiến nó bay lên cao vào lưới.
  • placeholder

4. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đánh, tấn công (hành động tấn công ai đó hoặc cái gì, đặc biệt là một cách bất ngờ).

  • The snake struck its prey with lightning speed, immobilizing it before devouring it.
  • Con rắn tấn công con mồi của nó với tốc độ chớp nhoáng, làm cho nó bị tê liệt trước khi nuốt chửng nó.
  • placeholder

5. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đánh, tấn công (hành động gây hại hoặc tổn thương đột ngột đến người hoặc vật).

  • The earthquake struck suddenly, causing extensive damage to buildings and infrastructure.
  • Động đất đột ngột xảy ra, gây ra thiệt hại nặng nề cho các tòa nhà và cơ sở hạ tầng.
  • placeholder

6. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Nảy ra, lóe lên (Ý nghĩa : xuất hiện đột ngột trong tâm trí).

  • As I was walking, a brilliant idea struck me, and I immediately jotted it down.
  • Khi tôi đang đi bộ, một ý tưởng xuất sắc bất ngờ xuất hiện trong tôi, và tôi ngay lập tức ghi chú lại.
  • placeholder

7. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Gây ấn tượng (Tạo ra một cảm giác hoặc suy nghĩ nhất định trong tâm trí ai đó).

  • The vibrant colors of the sunset struck me with a sense of awe and wonder.
  • Những màu sắc rực rỡ của hoàng hôn khiến tôi cảm thấy kinh ngạc và sửng sốt.
  • placeholder

8. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đình công (Từ dùng để chỉ việc từ chối làm việc do tranh cãi về lương bổng hoặc điều kiện làm việc).

  • The workers decided to strike when their demands for higher wages were not met.
  • Các công nhân quyết định đình công khi yêu cầu về mức lương cao hơn không được đáp ứng.
  • placeholder

9. va vào một bề mặt).

  • The raindrops strike the windowpane, creating a soothing sound that lulls me to sleep.
  • Những giọt mưa đập vào kính cửa sổ, tạo ra âm thanh êm dịu khiến tôi ngủ say.
  • placeholder

10. Làm cho ai đó bất ngờ rơi vào một trạng thái cụ thể.

  • The news of her promotion struck her with overwhelming joy and a sense of accomplishment.
  • Tin tức về việc thăng chức của cô ấy khiến cô ấy bị đánh bại bởi niềm vui áp đảo và cảm giác thành công.
  • placeholder

11. Đánh lửa (Chà một vật như que diêm vào bề mặt nhám để tạo ra lửa).

  • He struck the match against the box, and a flame instantly appeared, illuminating the room.
  • Anh ta cọ quẹt que diêm vào hộp, và ngay lập tức một ngọn lửa xuất hiện, chiếu sáng căn phòng.
  • placeholder

12. Đánh (hành động tạo ra tiếng động để báo hiệu thời gian).

  • The clock will strike twelve at midnight, announcing the start of the new year.
  • Đồng hồ sẽ đánh mười hai giờ vào lúc nửa đêm, thông báo sự bắt đầu của năm mới.
  • placeholder

13. Đánh (tạo ra âm nhạc, âm thanh, v.v., bằng cách nhấn phím hoặc đánh vào cái gì đó).

  • She struck the piano keys with precision, producing a beautiful melody that filled the room.
  • Cô ấy đánh những phím đàn piano một cách chính xác, tạo ra một giai điệu đẹp lấp đầy căn phòng.
  • placeholder

14. Khai thác (tìm thấy vàng, dầu, v.v. bằng cách đào bới hoặc khoan).

  • The miners struck gold after months of digging deep into the earth.
  • Các thợ mỏ đã phát hiện vàng sau nhiều tháng đào sâu vào lòng đất.
  • placeholder

15. Đi / tiến / bước đi (mạnh mẽ theo một hướng nào đó với nhiều năng lượng hoặc mục đích rõ ràng).

  • The athlete struck across the finish line with great energy, winning the race.
  • Vận động viên lao mạnh qua vạch đích với đầy năng lượng, giành chiến thắng trong cuộc đua.
  • placeholder

strikenoun

1. đánh (đánh mạnh hoặc mạnh mẽ vào ai đó/cái gì đó)

  • The boxer delivered a powerful strike to his opponent's jaw, knocking him out cold.
  • Võ sĩ đánh mạnh vào hàm của đối thủ, làm cho anh ta bị đánh bất tỉnh.
  • placeholder

2. đánh (đánh ai đó/cái gì đó bằng tay hoặc vũ khí)

  • The boxer delivered a powerful strike to his opponent's jaw, knocking him out cold.
  • Võ sĩ đánh mạnh vào hàm của đối thủ, làm cho anh ta bị đánh bất tỉnh.
  • placeholder

3. đánh (để đánh hoặc đá một quả bóng, v.v.)

  • His strike sent the ball soaring over the fence.
  • Cú đánh của anh ấy đã đưa bóng bay vút qua hàng rào.
  • placeholder

4. đánh (tấn công ai đó/cái gì, đặc biệt là đột ngột)

  • The eagle's strike was swift and deadly.
  • Cuộc tấn công của đại bàng rất nhanh và chết chóc.
  • placeholder

5. Đánh, tấn công (xảy ra đột ngột và gây hại).

  • Lightning strike can ignite dry forests.
  • Sét đánh có thể gây cháy rừng khô.
  • placeholder

6. đột ngột nảy ra trong tâm trí của ai đó.

  • A brilliant idea did strike him in the shower.
  • Một ý tưởng tuyệt vời chợt nảy ra trong đầu anh ấy khi đang tắm.
  • placeholder

7. gây ấn tượng (tạo ra một ấn tượng cụ thể cho ai đó)

  • Her kindness gave me quite a positive strike.
  • Sự tử tế của cô ấy đã tạo cho tôi một ấn tượng rất tích cực.
  • placeholder

8. đình công (từ chối làm việc vì tranh cãi về tiền lương hoặc điều kiện làm việc)

  • The workers went on strike to demand higher wages and better working conditions.
  • Các công nhân đã bắt đầu đình công để đòi tăng lương và cải thiện điều kiện làm việc.
  • placeholder

9. đánh (rơi xuống bề mặt)

  • The gentle rain's strike on the roof was soothing.
  • Tiếng mưa rơi nhẹ nhàng trên mái nhà thật êm dịu.
  • placeholder

10. đánh (đặt ai đó đột ngột vào một trạng thái cụ thể)

  • The news of her award strikes her with joy.
  • Tin về giải thưởng của cô ấy khiến cô ấy tràn ngập niềm vui.
  • placeholder

11. Châm lửa, quẹt diêm (hành động chà một vật như que diêm vào một bề mặt để tạo ra ngọn lửa; tạo ra ngọn lửa khi chà vào một bề mặt gồ ghề)

  • The strike of the match lit the candle.
  • Cú quẹt diêm đã thắp sáng ngọn nến.
  • placeholder

12. đánh (phát ra âm thanh để chỉ thời gian)

  • The clock's strike announced it was noon.
  • Tiếng chuông báo hiệu giờ ngọ.
  • placeholder

13. đánh (tạo ra một nốt nhạc, âm thanh bằng cách nhấn một phím hoặc đánh vào cái gì đó)

  • The piano strike resonated through the concert hall.
  • Tiếng gõ phím đàn piano vang vọng khắp khán phòng.
  • placeholder

14. khai thác (phát hiện và đào hoặc khoan để tìm ra vàng, dầu, vv.)

  • The company hoped to strike oil in the new field.
  • Công ty hy vọng sẽ phát hiện dầu ở mỏ mới.
  • placeholder

15. đi mạnh mẽ hoặc mục đích rõ ràng

  • With a determined strike, she entered the competition.
  • Với một bước đi đầy quyết tâm, cô ấy bước vào cuộc thi.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "strike", việc hỏi "strike nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.