Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ

state nghĩa là gì trong tiếng Anh

stateverb

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Viết ra hoặc nói một cách chính thức và cẩn thận.

  • The witness will state their account of the events during the trial.
  • Nhân chứng sẽ phải trình bày tường thuật về sự kiện trong phiên tòa.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Chỉ ra hoặc công bố chi tiết của một cái gì đó, đặc biệt là trên một tài liệu viết.

  • The contract clearly states the terms of the agreement between the two parties.
  • Hợp đồng rõ ràng nêu rõ các điều khoản của thỏa thuận giữa hai bên.
  • placeholder

stateadjective

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nhà nước (do chính phủ của một quốc gia cung cấp hoặc kiểm soát)

  • The state-funded program provides free healthcare to low-income families.
  • Chương trình được tài trợ bởi nhà nước cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe miễn phí cho các gia đình có thu nhập thấp.
  • placeholder

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nhà nước (được cung cấp hoặc kiểm soát bởi một nhà nước cụ thể của một quốc gia, đặc biệt là ở Mỹ)

  • The state-funded program provides free healthcare to low-income families.
  • Chương trình được tài trợ bởi nhà nước cung cấp dịch vụ y tế miễn phí cho các gia đình có thu nhập thấp.
  • placeholder

3. Nhà nước (liên quan đến lãnh đạo của một quốc gia tham dự một buổi lễ chính thức)

  • The state visit of the president to the neighboring country was a significant diplomatic event.
  • Chuyến thăm chính thức của Tổng thống đến đất nước láng giềng là một sự kiện ngoại giao quan trọng.
  • placeholder

statenoun

1. a2 IELTS <4.0 Nhà nước (một cộng đồng chính trị tổ chức được kiểm soát bởi một chính phủ).

  • The state provides essential services to its citizens.
  • Nhà nước cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho công dân.
  • placeholder

2. a2 IELTS <4.0 Nhà nước (Cộng đồng chính trị tổ chức, là một phần của một quốc gia).

  • California is the most populous state in the United States, forming part of the country.
  • California là bang đông dân nhất tại Hoa Kỳ, là một phần của đất nước.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nhà nước (Cơ quan quản lý và điều hành của một quốc gia).

  • The state is responsible for making and enforcing laws to maintain order within the country.
  • Nhà nước chịu trách nhiệm đưa ra và thực thi luật pháp để duy trì trật tự trong nước.
  • placeholder

4. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Trạng thái (tình trạng về mặt tinh thần, cảm xúc hoặc thể chất của một người hoặc vật).

  • After the accident, John was in a state of shock and couldn't speak for hours.
  • Sau vụ tai nạn, John đang trong tình trạng sốc và không thể nói trong vài giờ.
  • placeholder

5. Nghi lễ nhà nước (Các nghi thức chính thức liên quan đến cấp cao của chính phủ hoặc với vua và hoàng hậu).

  • The state banquet was a grand affair, with all the formal ceremonies befitting a royal occasion.
  • Bữa tiệc nhà nước là một sự kiện trọng đại, với tất cả các nghi lễ trang trọng phù hợp với dịp hoàng gia.
  • placeholder

6. Tiểu bang (một đơn vị hành chính cấp cao trong cấu trúc chính phủ của Hoa Kỳ).

  • The state has fifty unique regions.
  • Tiểu bang này có năm mươi vùng độc đáo.
  • placeholder

7. Trạng thái (tình trạng cảm xúc trở nên hứng thú hoặc lo lắng).

  • She entered the room in a state of excitement, eager to share her good news.
  • Cô ấy bước vào phòng trong tâm trạng hồi hộp, háo hức chia sẻ tin vui của mình.
  • placeholder

8. Trạng thái bẩn hoặc lộn xộn : [Tình trạng (Tình hình hoặc điều kiện của một cái gì đó tại một thời điểm cụ thể)].

  • After a long day of hiking, my shoes were in a sorry state, covered in mud and dirt.
  • Sau một ngày dài leo núi, đôi giày của tôi đã trong tình trạng lộn xộn, bị bám đầy bùn và bẩn.
  • placeholder

9. Trạng thái (tình trạng hiện tại của một quá trình chưa hoàn thành).

  • The construction project is in its final state, with only a few finishing touches remaining.
  • Dự án xây dựng đang ở trạng thái cuối cùng, chỉ còn vài chi tiết cuối cần hoàn thiện.
  • placeholder

10. Tình trạng, Điểm số (Trong một trận đấu thể thao, đặc biệt là cricket, "state" chỉ điểm số hoặc tình hình của trận đấu tại một thời điểm cụ thể).

  • The state at tea was 150 for 3.
  • Tỉ số lúc nghỉ giải lao (tea) là 150/3.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "state", việc hỏi "state nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.