Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Cụm động từ

stand nghĩa là gì trong tiếng Anh

standnoun

1. đứng (ở tư thế đứng; ở tư thế thẳng đứng)

  • The guard took a stand near the door.
  • Người lính gác đứng gác gần cửa.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. đứng (để đứng dậy từ một vị trí khác)

  • The baby took a wobbly stand.
  • Đứa bé chập chững đứng lên.
  • placeholder

3. đứng (đặt cái gì/cái gì đó ở tư thế đứng thẳng)

  • I need a stand for my new phone.
  • Tôi cần một cái giá đỡ cho điện thoại mới của tôi.
  • placeholder

4. không chịu được (dùng trong câu phủ định/ nghi vấn để nhấn mạnh việc không thích ai đó/cái gì)

  • They can't stand the loud noise.
  • Họ không thể chịu được tiếng ồn lớn.

5. chịu đựng (có thể chịu đựng hoặc tồn tại mà không bị tổn thương hoặc hỏng hóc)

  • This old house will stand the test of time.
  • Ngôi nhà cổ này sẽ trường tồn theo thời gian.
  • placeholder

6. đứng (ở một nơi cụ thể)

  • The food stand is on the corner.
  • Quán ăn nằm ở góc đường.
  • placeholder

7. đứng (ở một tình huống hoặc điều kiện cụ thể)

  • The old house is in a state of disrepair; its current stand is shaky.
  • Ngôi nhà cũ đang trong tình trạng hư hỏng; tình trạng hiện tại của nó rất lung lay.
  • placeholder

8. đứng cử (ứng cử trong một cuộc bầu cử)

  • He will stand in the next local election.
  • Anh ấy sẽ ứng cử trong cuộc bầu cử địa phương tới.
  • placeholder

9. Khoảng thời gian hai batsmen cùng đánh bóng và ghi điểm với nhau (một “partnership”).

  • The tall vase had a majestic stand.
  • Hai tay đánh mở màn đã có một cú partnership vững chắc 85 điểm.
  • placeholder

10. ở một mức độ, số lượng, độ cao cụ thể

  • The water level had a stand of three feet.
  • Mực nước ở mức ba feet.
  • placeholder

11. đứng (ở một nơi cụ thể, đặc biệt là khi đang chờ đi đâu đó)

  • The taxi stand is across the street.
  • Bãi đỗ taxi ở bên kia đường.
  • placeholder

12. đứng (vẫn ở yên, không di chuyển hoặc bị di chuyển)

  • The statue took a silent stand in the park.
  • Bức tượng đứng im lặng trong công viên.
  • placeholder

13. vẫn còn tồn tại hoặc có giá trị hoặc vẫn còn hiệu lực.

  • The company's initial offer still stands.
  • Lời đề nghị ban đầu của công ty vẫn còn hiệu lực.
  • placeholder

14. đứng (ở tình huống có khả năng làm điều gì đó)

  • He is on stand to win the race.
  • Anh ấy có khả năng cao sẽ thắng cuộc đua.
  • placeholder

15. quan điểm (ý kiến hoặc cảm xúc của ai đó về một vấn đề hoặc người nào đó)

  • My stand on the issue is clear.
  • Quan điểm của tôi về vấn đề này rất rõ ràng.
  • placeholder

16. mua đồ uống hoặc bữa ăn cho ai đó.

  • I'll have a stand for you after the game.
  • Tôi sẽ đãi bạn một bữa sau trận đấu.
  • placeholder

standverb

1. a1 IELTS <4.0 Đứng (tư thế thẳng đứng, không ngồi hoặc nằm).

  • After a long day of sitting, it feels good to stand and stretch your legs.
  • Sau một ngày dài ngồi, cảm giác tốt khi đứng dậy và duỗi chân.
  • placeholder

2. a1 IELTS <4.0 Đứng (hành động từ một tư thế khác chuyển sang tư thế trên chân).

  • After sitting for hours, it felt good to stand up and stretch my legs.
  • Sau khi ngồi suốt giờ đồng hồ, cảm giác tốt khi đứng dậy và duỗi chân.
  • placeholder

3. Đứng (đặt cái gì/cái ai đó ở vị trí thẳng đứng ở đâu đó).

  • Please stand the vase in the center of the table for a beautiful centerpiece.
  • Xin hãy đặt lọ hoa vào giữa bàn để tạo thành một trung tâm đẹp.
  • placeholder

4. a2 IELTS <4.0 Chịu đựng, không thể chấp nhận (dùng để nhấn mạnh sự không thích hoặc không chịu đựng được ai/cái gì, đặc biệt trong câu phủ định và câu hỏi).

  • I can't stand his constant complaining about everything; it's so draining.
  • Tôi không thể chịu đựng được sự than phiền liên tục của anh ta về mọi thứ; nó quá mệt mỏi.
  • placeholder

5. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Chịu đựng, chống chịu (có khả năng chịu đựng hoặc chống chịu mà không bị tổn thương hoặc hư hại).

  • This old bridge can stand the heavy traffic.
  • Cây cầu cũ này có thể chịu được lưu lượng giao thông lớn.
  • placeholder

6. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đứng (tình trạng ở một vị trí cụ thể).

  • I will stand in the front row of the concert to get a better view.
  • Tôi sẽ đứng ở hàng đầu của buổi hòa nhạc để có cái nhìn tốt hơn.
  • placeholder

7. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đứng (tình trạng hoặc tình huống cụ thể).

  • The old house stands empty and silent.
  • Ngôi nhà cũ vẫn bỏ trống và im lìm.
  • placeholder

8. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đứng ra tranh cử (Là việc tham gia vào một cuộc bầu cử với tư cách là ứng cử viên).

  • John decided to stand in the upcoming mayoral election to represent his community.
  • John quyết định đứng cử trong cuộc bầu cử thị trưởng sắp tới để đại diện cho cộng đồng của mình.
  • placeholder

9. Đứng (tình trạng của việc giữ một vị trí thẳng đứng; không ngồi hoặc nằm).

  • The basketball player stands at an impressive height of 6 feet 8 inches.
  • Cầu thủ bóng rổ đứng ở chiều cao ấn tượng là 6 feet 8 inches.
  • placeholder

10. Đứng ở mức, lượng, chiều cao, v.v.

  • The water level in the lake stands at its highest point after heavy rainfall.
  • Mực nước trong hồ đứng ở mức cao nhất sau cơn mưa lớn.
  • placeholder

11. Đứng chờ (đứng ở một nơi nào đó, đặc biệt là khi đang chờ để đi đến nơi khác).

  • I had to stand in line at the grocery store for almost an hour.
  • Tôi phải đứng xếp hàng tại cửa hàng tạp hóa gần một giờ.
  • placeholder

12. Đứng yên (không di chuyển hoặc không bị di chuyển).

  • The statue stood in the park, its majestic figure remaining still and unmoving.
  • Bức tượng đứng trong công viên, hình dáng tráng lệ của nó vẫn đứng yên và không di chuyển.
  • placeholder

13. Giữ nguyên, còn hiệu lực (một lời đề nghị, quyết định, v.v. được đưa ra trước đó vẫn còn sẵn có, liên quan hoặc vẫn tồn tại).

  • Despite the passing of time, the job offer still stands if you're interested in applying.
  • Mặc dù đã trôi qua thời gian, đề nghị việc làm vẫn còn hiệu lực nếu bạn quan tâm đến việc ứng tuyển.
  • placeholder

14. Đứng trước (tình huống mà bạn có khả năng làm điều gì đó).

  • He stands to win the election if he campaigns hard.
  • Anh ấy có khả năng thắng cử nếu anh ấy vận động tranh cử tích cực.
  • placeholder

15. Quan điểm, lập trường (ý kiến hoặc thái độ cụ thể về một vấn đề hoặc đối với một ai đó).

  • I stand in favor of stricter gun control laws to ensure public safety.
  • Tôi ủng hộ việc áp đặt luật pháp kiểm soát súng nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn công cộng.
  • placeholder

16. Mời [mua đồ uống hoặc bữa ăn cho ai đó].

  • I will stand you a coffee later.
  • Tôi sẽ mời bạn một ly cà phê sau nhé.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "stand", việc hỏi "stand nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.