sidenoun
1. a2 IELTS <4.0 Mặt, bên, phía (Phần của một bề mặt, vật thể hoặc khu vực được chia đôi bởi một đường kẻ tưởng tượng ở giữa).
- The left side of the road is for vehicles traveling in the opposite direction.
- Phía bên trái của đường dành cho các phương tiện di chuyển theo hướng ngược lại.
placeholder
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a2 IELTS <4.0 Bên, phía (một vị trí hoặc khu vực ở bên trái hoặc bên phải của một thứ gì đó).
- The car was parked on the side of the road, facing the opposite direction.
- Chiếc xe hơi được đậu bên lề đường, hướng về phía ngược lại.
placeholder
3. a2 IELTS <4.0 Mặt bên, cạnh (Một trong những bề mặt phẳng của vật không phải là đỉnh hoặc đáy, mặt trước hoặc mặt sau).
- The car's side was dented after it collided with a tree on the road.
- Bên hông của chiếc xe bị lõm sau khi nó va chạm với một cái cây trên đường.
placeholder
4. a2 IELTS <4.0 Mặt bên, cạnh (Bề mặt dọc hoặc nghiêng xung quanh thứ gì đó, không bao gồm phần trên cùng hoặc đáy của nó).
- The cat rubbed against the side of the table.
- Con mèo cọ mình vào cạnh bàn.
placeholder
5. a2 IELTS <4.0 Bên, cạnh (một phần gần mép hoặc khu vực ngay sau mép của một vật).
- The hiker slipped and fell down the side of the mountain, narrowly avoiding a dangerous drop.
- Người đi bộ đường dài trượt chân và rơi xuống phía sườn núi, may mắn tránh được một bờ vực nguy hiểm.
placeholder
6. a2 IELTS <4.0 Bên cạnh (phần bên phải hoặc bên trái của cơ thể người, từ nách đến hông).
- She felt a sharp pain on her right side, just below her armpit, after lifting heavy boxes.
- Cô ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở bên phải, ngay dưới nách, sau khi nâng những hộp nặng.
placeholder
7. a2 IELTS <4.0 Mặt (Bề mặt của vật phẳng và mỏng như giấy hoặc vải).
- Please make sure to write on both sides of the paper for your assignment.
- Hãy chắc chắn viết vào cả hai mặt của tờ giấy cho bài tập của bạn.
placeholder
8. Mặt (một mặt của tờ giấy khi viết).
- I only wrote one side for the assignment.
- Tôi chỉ viết một mặt cho bài tập này.
placeholder
9. a2 IELTS <4.0 Mặt (Bề mặt phẳng của một vật thể rắn).
- The box has a rough side.
- Cái hộp có một mặt ráp.
placeholder
10. a2 IELTS <4.0 Cạnh (một trong những đường tạo nên hình dạng phẳng như hình vuông hoặc hình tam giác).
- The square has four equal sides, each forming a straight line that connects at right angles.
- Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau, mỗi cạnh tạo thành một đường thẳng nối với nhau tạo thành các góc vuông.
placeholder
11. Cạnh, mặt (phần giới hạn bên ngoài của một vật, thường dùng để chỉ số lượng hoặc loại của các mặt).
- The rectangular table had four sides, making it perfect for a family dinner.
- Chiếc bàn hình chữ nhật có bốn cạnh, làm cho nó hoàn hảo cho bữa tối gia đình.
placeholder
12. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Bên cạnh (vị trí hoặc vùng gần ai đó hoặc cái gì đó).
- I sat on the side of the bed, waiting anxiously for the doctor to arrive.
- Tôi ngồi bên cạnh giường, chờ đợi bác sĩ đến một cách lo lắng.
placeholder
13. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Phe, bên (Nhóm người hoặc tổ chức tham gia vào một cuộc tranh luận, chiến tranh, v.v.).
- Both sides of the conflict were determined to win, leading to a fierce battle.
- Cả hai bên trong cuộc xung đột đều quyết tâm giành chiến thắng, dẫn đến một trận chiến ác liệt.
placeholder
14. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Phía, quan điểm, phe, bên (một trong các ý kiến, thái độ, hoặc lập trường được ai đó giữ trong một cuộc tranh luận, một thỏa thuận kinh doanh, v.v.).
- Both sides of the debate presented compelling arguments, but ultimately, a decision had to be made.
- Cả hai phía của cuộc tranh luận đều đưa ra những lập luận thuyết phục, nhưng cuối cùng, một quyết định phải được đưa ra.
placeholder
15. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Mặt, khía cạnh (một khía cạnh cụ thể của điều gì đó, đặc biệt là một tình huống hoặc tính cách của một người).
- The positive side of her character is her unwavering determination to achieve her goals.
- Mặt tích cực của tính cách cô ấy là sự quyết tâm không dao động để đạt được mục tiêu của mình.
placeholder
16. Kiêu căng, Ngạo mạn (Cảm giác mình cao quý hơn người khác).
- His side made him unpopular with his peers.
- Sự tự cao của anh ấy khiến anh ấy không được bạn bè đồng trang lứa yêu mến.
placeholder
17. Đội (một nhóm người tham gia vào một môn thể thao cùng nhau).
- Our school's soccer side won the championship, defeating the rival team in a thrilling match.
- Đội bóng đá của trường chúng tôi đã giành chức vô địch, đánh bại đội đối thủ trong một trận đấu hấp dẫn.
placeholder
18. Bên/phía (một phần của gia đình liên quan đến mẹ hoặc cha của bạn).
- On my mother's side, I have a large extended family with many aunts, uncles, and cousins.
- Về phía mẹ tôi, tôi có một gia đình lớn mở rộng với nhiều cô chú, bác, và anh chị em họ.
placeholder
19. Món phụ (Một lượng nhỏ thức ăn, ví dụ như salad, được phục vụ cùng với món chính trong bữa ăn).
- I ordered a salad as my side.
- Tôi đã gọi một phần salad ăn kèm.
placeholder
20. Phía, bên (một trong hai nửa của con vật đã bị giết để lấy thịt).
- The butcher carefully cut a side of beef.
- Người bán thịt cẩn thận cắt một nửa con bò.
placeholder
21. một tần số phát sóng truyền hình).
- Which side is showing the football game?
- Kênh nào đang chiếu trận bóng đá?
placeholder
22. Bên lề (ở ngoài lộ trình hoặc không trực tiếp liên quan).
- Please move your bag to the side so that others can pass through easily.
- Làm ơn di chuyển túi của bạn sang một bên để người khác có thể đi qua dễ dàng.
placeholder
23. phía, bên, mặt (chỉ hướng hoặc vị trí cụ thể của một đối tượng hoặc khía cạnh nào đó của vấn đề).
- That issue can be put to the side.
- Vấn đề đó có thể được gác lại.
placeholder
24. công việc làm thêm ngoài giờ, công việc phụ).
- Tutoring is my side to earn extra money.
- Dạy kèm là công việc làm thêm của tôi để kiếm thêm tiền.
placeholder
25. Lén lút, bất hợp pháp.
- He took money on the side, risking his job.
- Anh ta lén lút kiếm tiền bên ngoài, mạo hiểm cả công việc.
placeholder
26. Món phụ (Một món ăn được phục vụ cùng lúc với món chính nhưng trên một đĩa riêng biệt).
- I ordered a steak for my main course, and a side of mashed potatoes to accompany it.
- Tôi đã gọi một phần bò steak làm món chính, và một phần khoai tây nghiền làm món phụ kèm theo.
placeholder
27. Bên cạnh (ở gần và hướng về cùng một phía).
- The two friends walked side by side, chatting and laughing as they strolled through the park.
- Hai người bạn đi bên cạnh nhau, trò chuyện và cười đùa khi họ dạo qua công viên.
placeholder
28. Bên cạnh (ở gần, không xa).
- They worked side by side, finishing the project quickly.
- Họ làm việc kề vai sát cánh, hoàn thành dự án một cách nhanh chóng.
placeholder
sideverb
1. bên (một trong hai nửa của một bề mặt, một đối tượng hoặc một khu vực được chia thành hai bởi một đường trung tâm ảo)
- He painted one side blue and the other red.
- Anh ấy sơn một bên màu xanh lam và bên kia màu đỏ.
placeholder
2. bên (một vị trí hoặc khu vực ở bên trái hoặc bên phải của một cái gì đó)
- The house sides the park.
- Ngôi nhà nằm cạnh công viên.
placeholder
3. bên (một trong các bề mặt phẳng của một vật không phải là trên hoặc dưới, trước hoặc sau)
- He painted the side of the house blue.
- Anh ấy sơn mặt bên của ngôi nhà màu xanh dương.
placeholder
4. bên (bề phía dọc hoặc nghiêng xung quanh một vật, nhưng không phải là phía trên hoặc dưới của nó)
- The house sided with cedar planks.
- Ngôi nhà được ốp ván gỗ tuyết tùng.
placeholder
5. phần bên cạnh; khu vực ngay bên ngoài mép của cái gì đó.
- The park sides the river, offering beautiful views.
- Công viên nằm dọc theo bờ sông, mang đến cảnh quan tuyệt đẹp.
placeholder
6. bên (phần của cơ thể từ nách đến hông)
- He felt a sharp pain in his side.
- Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở bên sườn.
placeholder
7. mặt (bất kỳ trong hai bề mặt của một vật phẳng và mỏng)
- I can side the paper to see the other drawing.
- Tôi có thể lật tờ giấy để xem hình vẽ khác.
placeholder
8. một mặt (số lượng chữ cần để điền một mặt của tờ giấy)
- I need to side two more pages for the report.
- Tôi cần viết kín hai trang nữa cho báo cáo.
placeholder
9. bên (bất kỳ bề phẳng nào của một vật rắn)
- The carpenter carefully sanded each side of the wooden block.
- Người thợ mộc cẩn thận chà nhám từng mặt của khối gỗ.
placeholder
10. cạnh (bất kỳ đường nào tạo thành một hình phẳng như hình vuông hoặc tam giác)
- The carpenter needed to side the shed with new wood.
- Người thợ mộc cần ốp ván mới cho nhà kho.
placeholder
11. số lượng hoặc loại của các bên
- The polygon is four-sided.
- Đa giác này có bốn cạnh.
placeholder
12. bên cạnh (một nơi hoặc vị trí rất gần với ai đó/cái gì đó)
- The loyal dog will side its owner during danger.
- Chú chó trung thành sẽ luôn ở bên cạnh chủ trong lúc nguy hiểm.
placeholder
13. bên (một trong hai hoặc nhiều người hoặc nhóm tham gia tranh luận, chiến tranh, v.v.)
- I will side with my brother in this argument.
- Tôi sẽ đứng về phía anh trai tôi trong cuộc tranh cãi này.
placeholder
14. quan điểm, ý kiến hoặc vị trí của ai đó trong một cuộc tranh luận, một thỏa thuận kinh doanh, v.v.
- I side with my friend on this issue.
- Tôi đứng về phía bạn tôi trong vấn đề này.
placeholder
15. mặt (một khía cạnh cụ thể của một tình huống hoặc đặc điểm của một người)
- He showed his generous side when he donated to charity.
- Anh ấy thể hiện khía cạnh hào phóng của mình khi quyên góp cho từ thiện.
placeholder
16. Tư duy tự cao (cảm giác rằng bạn tốt hơn người khác)
- She always sides, acting superior to everyone else.
- Cô ấy luôn tỏ vẻ ta đây, hành động như thể mình giỏi hơn tất cả mọi người.
placeholder
17. đội (một đội thể thao)
- Our school will side in the upcoming basketball tournament.
- Trường của chúng ta sẽ tham gia giải đấu bóng rổ sắp tới.
placeholder
18. phía (phần của gia đình mà người ta thuộc về, có liên quan đến mẹ hoặc cha)
- My aunt is on my mother's side.
- Cô tôi thuộc bên ngoại.
placeholder
19. món ăn kèm (một lượng thức ăn nhỏ, ví dụ như một đĩa salad, được phục vụ cùng với món chính của bữa ăn)
- We will side the steak with a fresh green salad.
- Chúng tôi sẽ ăn kèm bít tết với salad xanh tươi.
placeholder
20. Sườn (nửa thân con vật đã giết mổ).
- The butcher carefully sideed the beef carcass.
- Người bán thịt cẩn thận xẻ đôi thân bò.
placeholder
21. kênh truyền hình (một kênh truyền hình)
- I like to side channel five for the news.
- Tôi thích xem kênh năm để xem tin tức.
placeholder