Định nghĩa
Thành ngữ
Cụm động từ

shoot nghĩa là gì trong tiếng Anh

shootexclamation

1. "Shoot" trong tiếng Việt có nghĩa là "được sử dụng để thể hiện sự khó chịu khi làm điều gì đó ngu ngốc hoặc khi có điều gì đó không may xảy ra."

  • Shoot! I forgot to bring my wallet to the store.
  • Chết tiệt! Tôi quên mang ví đến cửa hàng.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. nói đi (dùng để yêu cầu ai đó nói điều gì họ muốn nói)

  • "Shoot! Just tell me what's on your mind."
  • Nói đi! Cứ nói cho tôi biết điều gì trong lòng đi.
  • placeholder

shootnoun

1. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Mầm (phần mới mọc lên từ mặt đất khi cây bắt đầu phát triển; phần mới mọc trên cây hoặc cây)

  • The shoot of the sunflower broke through the soil, reaching for the sunlight.
  • Cành non của hoa hướng dương đã phá vỡ qua đất, vươn lên tìm ánh nắng.
  • placeholder

2. c1 IELTS 6.5 - 7.5 buổi chụp ảnh (hoặc quay phim) - một dịp khi ai đó chụp ảnh chuyên nghiệp cho một mục đích cụ thể hoặc quay phim

  • The photographer had a successful shoot with the model for the magazine cover.
  • Nhiếp ảnh gia đã có một buổi chụp ảnh thành công với người mẫu cho bìa tạp chí.
  • placeholder

3. cuộc săn bắn (một dịp khi một nhóm người săn và bắn động vật hoặc chim để giải trí; đất nơi điều này xảy ra)

  • The annual pheasant shoot on the estate attracts hunters from all over the country.
  • Cuộc săn chim lợn hàng năm trên lãnh địa thu hút các thợ săn từ khắp nơi trên cả nước.
  • placeholder

shootverb

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Bắn (sử dụng vũ khí để phóng đi một vật gì đó).

  • The police officer had to shoot his gun to stop the fleeing suspect.
  • Sĩ quan cảnh sát đã phải bắn súng để ngăn chặn nghi phạm đang bỏ chạy.
  • placeholder

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Bắn (sử dụng súng hoặc thiết bị tương tự để gây thương tích hoặc giết chết người hoặc động vật).

  • The hunter aimed carefully and shot the deer, instantly killing it with a single bullet.
  • Người săn đã nhắm mục tiêu cẩn thận và bắn hươu, giết chết nó ngay lập tức bằng một viên đạn.
  • placeholder

3. Bắn [hành động sử dụng súng hoặc thiết bị tương tự để phóng đạn hoặc vật liệu khác].

  • The police officer had to shoot his gun to stop the fleeing suspect.
  • Viên cảnh sát đã phải bắn súng để ngăn chặn nghi phạm đang bỏ chạy.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Bắn (sử dụng súng để săn và giết chim hoặc động vật như một môn thể thao).

  • During hunting season, many enthusiasts gather in the woods to shoot birds and animals for sport.
  • Trong mùa săn, nhiều người hâm mộ tụ tập trong rừng để săn bắn chim và động vật cho vui.
  • placeholder

5. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Quay phim, chụp ảnh (thực hiện việc ghi lại hình ảnh hoặc cảnh quay thông qua máy ảnh hoặc máy quay).

  • The director will shoot the final scene of the movie tomorrow at the beach.
  • Đạo diễn sẽ quay cảnh cuối cùng của bộ phim vào ngày mai tại bãi biển.
  • placeholder

6. Bắn, phóng, lao (di chuyển nhanh và đột ngột theo một hướng). (phóng nhanh, di chuyển nhanh về một hướng).

  • The cat shot across the room.
  • Con mèo vụt chạy ngang qua phòng.
  • placeholder

7. Bắn (di chuyển đột ngột và nhanh chóng, rất sắc bén).

  • The bullet shot through the air, moving suddenly and quickly towards its target.
  • Viên đạn bắn qua không trung, di chuyển đột ngột và nhanh chóng về phía mục tiêu của nó.
  • placeholder

8. Bắn, Chụp, Ném (Hướng một vật gì đó về phía ai đó một cách đột ngột hoặc nhanh chóng).

  • The police officer had to shoot his gun to stop the fleeing suspect.
  • Sĩ quan cảnh sát đã phải bắn súng để ngăn chặn nghi phạm đang bỏ chạy.
  • placeholder

9. Sút, bắn (Hành động dùng chân để đá, tay để ném bóng vào lưới hoặc ghi điểm trong các môn thể thao).

  • The striker will shoot the ball into the goal to score a point for his team.
  • Tiền đạo sẽ sút bóng vào lưới để ghi điểm cho đội của mình.
  • placeholder

10. Bắn (hành động sử dụng súng hoặc thiết bị tương tự để phóng đi một vật gì đó).

  • He hopes to shoot a sixty in the golf tournament.
  • Anh ấy hy vọng đạt được điểm 60 trong giải đấu golf.
  • placeholder

11. Chơi trò chơi cụ thể.

  • Let's shoot some hoops at the park and have a friendly basketball game.
  • Hãy đi ném vài quả bóng rổ ở công viên và có một trận bóng rổ thân mật.
  • placeholder

12. Khoe khoang (nói về điều gì đó một cách tự hào quá mức).

  • He always shoots about his expensive car.
  • Anh ấy luôn khoe khoang về chiếc xe đắt tiền của mình.
  • placeholder

13. Nói về điều bí mật hoặc riêng tư.

  • Please don't shoot about my personal life.
  • Xin đừng tiết lộ chuyện đời tư của tôi.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "shoot", việc hỏi "shoot nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.