Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS

senior nghĩa là gì trong tiếng Anh

senioradjective

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Cao cấp, cao niên (được xem là cao hơn về vị trí hoặc trạng thái so với người khác).

  • The senior executive made the final decision, as their rank was higher than the others.
  • Giám đốc cấp cao đã đưa ra quyết định cuối cùng, vì họ có cấp bậc cao hơn những người khác.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Cao cấp, Dành cho người lớn tuổi, Ở cấp độ cao hơn (Dùng để chỉ những người hoặc vật ở mức độ, cấp độ cao hơn hoặc dành cho người lớn tuổi).

  • This senior discount applies to people over 65.
  • Ưu đãi dành cho người cao tuổi này áp dụng cho những người trên 65 tuổi.
  • placeholder

3. Cao niên (dành cho người già, đặc biệt là những người đã nghỉ hưu).

  • The senior citizens enjoyed a leisurely afternoon at the park, reminiscing about their younger days.
  • Những người cao tuổi đã có một buổi chiều thư giãn tại công viên, hồi tưởng về những ngày tháng trẻ trung của mình.
  • placeholder

4. Cao niên (người lớn tuổi, có kinh nghiệm).

  • John Senior is a respected doctor, while John Junior is still studying medicine at university.
  • John Senior là một bác sĩ được kính trọng, trong khi John Junior vẫn đang học y tại trường đại học.
  • placeholder

5. Senior - Cao cấp, Lớn tuổi, Cấp cao (Dùng để chỉ người có tuổi đời cao, hoặc có vị trí, kinh nghiệm cao trong một tổ chức, lĩnh vực).

  • The senior students in our school are those who are over the age of 11 or 13.
  • Học sinh lớn tuổi trong trường chúng tôi là những bạn trên 11 hoặc 13 tuổi.
  • placeholder

6. Senior (in the context of the last year in high school or college) : Sinh viên năm cuối (đối với đại học) / Học sinh lớp cuối cấp (đối với trung học).

  • My sister is a senior in high school, so she's busy preparing for college applications.
  • Chị gái tôi là học sinh lớp cuối cấp ở trường trung học, vì vậy cô ấy đang bận rộn chuẩn bị cho các đơn ứng tuyển đại học.
  • placeholder

seniornoun

1. cao cấp; cao hơn về cấp bậc hoặc địa vị so với người khác

  • The senior manager made the final decision on the project.
  • Người quản lý cấp cao đã đưa ra quyết định cuối cùng về dự án.
  • placeholder

2. người lớn tuổi (dành cho người lớn hoặc ở mức độ cao hơn)

  • The senior citizens in the community center enjoy playing board games and socializing.
  • Các cụ già tại trung tâm cộng đồng thích chơi các trò chơi bàn và giao lưu.
  • placeholder

3. người cao tuổi

  • The senior citizens enjoyed a day trip to the museum.
  • Các cụ già đã thích thú trong chuyến tham quan bảo tàng.
  • placeholder

4. đàn ông lớn tuổi (dùng sau tên của một người đàn ông có cùng tên với con trai để làm rõ người được nhắc đến)

  • John Smith senior will be attending the meeting, not his son John Smith junior.
  • Ông John Smith cụ sẽ tham dự cuộc họp, không phải là con ông John Smith trẻ.
  • placeholder

5. "Trưởng thành" (dành cho trẻ em từ 11 hoặc 13 tuổi trở lên)

  • The senior students get to lead the school assembly.
  • Học sinh lớn được dẫn dắt buổi tập trung của trường.
  • placeholder

6. Sinh viên năm cuối (liên quan đến năm cuối ở trường trung học hoặc đại học)

  • My sister is a senior in high school and will be graduating next year.
  • Em gái tôi là học sinh năm cuối trung học và sẽ tốt nghiệp vào năm sau.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "senior", việc hỏi "senior nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.