seconddeterminer, ordinal number
1. a1 IELTS <4.0 Thứ hai (số thứ tự sau số một trong một chuỗi các sự vật, sự kiện hoặc người).
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Thứ hai, thứ nhì (xếp hạng ngay sau cái đầu tiên về mức độ quan trọng, kích thước, chất lượng, v.v.).
3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Thứ hai, thêm một, khác.
secondadverb
1. a2 IELTS <4.0 Thứ hai (sau một người hoặc vật khác trong thứ tự hoặc quan trọng)
2. a2 IELTS <4.0 Thứ hai (được sử dụng để giới thiệu điểm thứ hai trong một danh sách các điểm bạn muốn đề cập trong một bài phát biểu hoặc một bài viết)
secondnoun
1. a1 IELTS <4.0 Giây (đơn vị đo thời gian, 60 giây trong một phút).
2. a1 IELTS <4.0 Giây (một khoảnh khắc ngắn)
3. Giây (đơn vị đo góc. Có 60 giây trong một phút.)
4. Phần thứ hai (một lượng thức ăn giống như lượng thức ăn đã ăn)
5. Hàng second (một mặt hàng được bán với giá thấp hơn bình thường vì không hoàn hảo)
6. Số hai (một trong sáu hoặc bảy vị trí của các bánh răng trong xe)
7. Hạng nhì (bậc đại học ở Anh, hạng nhì trên là tốt, hạng nhì dưới là trung bình). (một cấp độ của bằng cấp đại học tại các trường đại học Anh. Bậc hai trên là bằng tốt và bậc hai dưới là trung bình.)
8. Người giúp đỡ, hỗ trợ (người hỗ trợ và giúp đỡ người khác trong một trận đấu hoặc một trận đấu chính thức trong quá khứ).
9. Chờ đợi một thời gian ngắn.
10. Nghĩa tiếng Việt : Thứ hai (được sử dụng khi bạn vừa nhớ hoặc nhận ra điều gì đó, hoặc có ý tưởng đột ngột)
secondverb
1. Ủng hộ, đồng tình (đơn vị thời gian).
secondverb
1. thứ hai (đứng sau thứ nhất trong một chuỗi các sự vật hoặc người tương tự; 2nd)
2. thứ hai (đứng sau một cái khác về mức độ quan trọng, kích thước, chất lượng, vv)
3. thứ hai (một cái khác; thêm vào cái mà bạn đã sở hữu hoặc sử dụng)
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "second", việc hỏi "second nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.