Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ

school nghĩa là gì trong tiếng Anh

schoolnoun

1. a1 IELTS <4.0 Trường học (nơi mà trẻ em đến để được giáo dục).

  • My little sister is excited to start school next week and make new friends.
  • Em gái tôi rất hào hứng khi bắt đầu đi học vào tuần tới và kết bạn mới.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Trường học (Nơi diễn ra quá trình học tập, giáo dục).

  • School is where children acquire knowledge and skills through structured learning in a classroom setting.
  • Trường học là nơi trẻ em tiếp thu kiến thức và kỹ năng thông qua việc học có cấu trúc trong môi trường lớp học.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Trường học (Nơi dành cho việc học tập và giáo dục).

  • School is from 8 AM to 3 PM.
  • Giờ học ở trường là từ 8 giờ sáng đến 3 giờ chiều.
  • placeholder

4. a2 IELTS <4.0 Trường học (nơi giáo dục và đào tạo học sinh, sinh viên).

  • The school gathered in the auditorium for a special assembly led by the teachers.
  • Trường học tập trung tại hội trường cho một buổi họp mặt đặc biệt do các giáo viên dẫn dắt.
  • placeholder

5. a1 IELTS <4.0 Trường học (nơi mọi người đến để học một môn học hoặc kỹ năng cụ thể).

  • My sister attends a prestigious art school to learn painting and sculpture.
  • Chị gái tôi theo học một trường nghệ thuật danh giá để học vẽ và điêu khắc.
  • placeholder

6. a2 IELTS <4.0 Trường học (cơ sở giáo dục bậc đại học, cao đẳng; thời gian học tập tại đó). : [thời gian học, thời gian đi học (khoảng thời gian mà bạn dành để học tập tại một trường đại học hoặc cao đẳng)].

  • After high school, I decided to attend a prestigious school to pursue my dream of becoming a doctor.
  • Sau khi tốt nghiệp trung học, tôi quyết định theo học một trường đại học danh tiếng để theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.
  • placeholder

7. a2 IELTS <4.0 Khoa (một bộ phận của trường đại học hoặc cao đẳng chuyên về một lĩnh vực cụ thể).

  • The engineering school at the university offers a wide range of courses in mechanical and electrical engineering.
  • Trường kỹ thuật tại trường đại học cung cấp một loạt các khóa học về kỹ thuật cơ khí và điện.
  • placeholder

8. Trường phái (Một nhóm các nhà văn, họa sĩ, v.v., có phong cách làm việc hoặc quan điểm bị ảnh hưởng bởi cùng một người hoặc ý tưởng).

  • The Impressionist school of painters, influenced by Monet, revolutionized the art world with their vibrant brushstrokes.
  • Trường phái họa sĩ Ấn tượng, chịu ảnh hưởng bởi Monet, đã cách mạng hóa thế giới nghệ thuật với những nét cọ sống động của họ.
  • placeholder

9. Đàn, bầy (một nhóm lớn cá hoặc động vật biển bơi cùng nhau).

  • I saw a school of colorful tropical fish swimming gracefully in the coral reef.
  • Tôi đã thấy một đàn cá nhiệt đới đầy màu sắc bơi lượn một cách duyên dáng trong rạn san hô.
  • placeholder

schoolverb

1. trường học (nơi trẻ em đến để được giáo dục)

  • Tôi sẽ đưa con tôi đến trường tiểu học địa phương.
  • placeholder

2. trường học (quá trình học tập tại trường; thời gian trong cuộc đời khi bạn đến trường)

  • I will school until I am eighteen.
  • Tôi sẽ đi học đến năm mười tám tuổi.
  • placeholder

3. trường học (thời gian trong ngày mà trẻ em đang học tập tại trường)

  • Trường học bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng và kết thúc vào lúc 3 giờ chiều.
  • placeholder

4. trường học (tất cả học sinh và giáo viên trong một trường học)

  • The entire school celebrated after the big game.
  • Toàn trường đã ăn mừng sau trận đấu lớn.
  • placeholder

5. trường học (nơi mà mọi người đến học một chủ đề hoặc kỹ năng cụ thể)

  • I will school myself in math at the local community college.
  • Tôi sẽ tự học toán tại trường cộng đồng địa phương.
  • placeholder

6. trường học (một cơ sở giáo dục; thời gian bạn dành ở đó)

  • I loved to school in the autumn.
  • Tôi thích đi học đại học vào mùa thu.
  • placeholder

7. trường học (một bộ phận của một trường đại học hoặc cao đẳng giảng dạy một chủ đề cụ thể)

  • The business department will school him in finance.
  • Khoa kinh doanh sẽ đào tạo anh ấy về tài chính.
  • placeholder

8. trường phái (một nhóm các nhà văn, nghệ sĩ, vv. có phong cách làm việc hoặc quan điểm bị ảnh hưởng bởi cùng một người hoặc ý tưởng)

  • The Impressionists school Monet, focusing on light and color.
  • Trường phái Ấn tượng chịu ảnh hưởng từ Monet, tập trung vào ánh sáng và màu sắc.
  • placeholder

9. đàn cá (một nhóm lớn cá hoặc động vật biển khác, bơi cùng nhau)

  • A large school of tuna swam quickly by the boat.
  • Một đàn cá ngừ lớn bơi nhanh qua thuyền.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "school", việc hỏi "school nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.