Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

say nghĩa là gì trong tiếng Anh

sayexclamation

1. nói (dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc hạnh phúc)

  • Say! I can't believe you got an A on your test!
  • Nói đi! Tôi không thể tin được là bạn đã đạt điểm A trong bài kiểm tra!
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. nói (dùng để thu hút sự chú ý hoặc đưa ra một gợi ý hoặc bình luận)

  • Say, have you seen my keys anywhere?
  • À, bạn có thấy chìa khóa của tôi ở đâu không?
  • placeholder

saynoun

1. Quyền được bày tỏ ý kiến (Quyền được phát biểu ý kiến một cách đầy đủ về điều gì đó).

  • Everyone deserves a chance to have their say and share their thoughts on important matters.
  • Mọi người đều xứng đáng có cơ hội để bày tỏ ý kiến và chia sẻ suy nghĩ của mình về những vấn đề quan trọng.
  • placeholder

sayverb

1. a1 IELTS <4.0 Nói, phát biểu, bày tỏ (Diễn đạt ý kiến, suy nghĩ hoặc thông tin bằng lời).

  • Can you please say your name again? I didn't catch it the first time.
  • Bạn có thể nói tên của bạn một lần nữa được không? Tôi không nghe rõ lần đầu.
  • placeholder

2. a1 IELTS <4.0 Nói, lặp lại từ, cụm từ, v.v.

  • Can you please say your name again? I didn't catch it the first time.
  • Bạn có thể nói lại tên của bạn được không? Tôi không nghe rõ lần đầu.
  • placeholder

3. a2 IELTS <4.0 Nói (phát biểu, truyền đạt thông tin hoặc hướng dẫn).

  • Say where you parked the car.
  • Nói xem bạn đã đỗ xe ở đâu.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nói (biểu đạt ý kiến về điều gì đó).

  • I must say, the new restaurant in town has the best pizza I've ever tasted.
  • Tôi phải nói rằng, nhà hàng mới trong thị trấn có món pizza ngon nhất mà tôi từng thử.
  • placeholder

5. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nói, biểu đạt, phát biểu (Sử dụng lời nói, cử chỉ, ánh mắt, v.v... để làm cho suy nghĩ, cảm xúc, v.v... trở nên rõ ràng với người khác).

  • She didn't say a word, but her eyes said it all.
  • Cô ấy không nói một lời nào, nhưng đôi mắt cô ấy đã nói lên tất cả.
  • placeholder

6. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Chỉ ra, biểu lộ (thể hiện, cho thấy một cách gián tiếp bản chất, tính cách, hoặc đặc điểm của ai/cái gì).

  • Her confident smile says she is ready to take on any challenge that comes her way.
  • Nụ cười tự tin của cô ấy nói lên rằng cô ấy sẵn sàng đối mặt với bất kỳ thách thức nào xuất hiện trước mắt.
  • placeholder

7. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Nói, cho rằng, ví dụ.

  • Say we try a different approach to the problem.
  • Giả sử chúng ta thử một cách tiếp cận khác cho vấn đề này xem sao.
  • placeholder

8. Chà, chao ôi, trời ơi (dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, sốc, v.v.).

  • "Say, I can't believe how fast time flies when you're having fun!"
  • "Này, tôi không thể tin được thời gian trôi qua nhanh như thế nào khi bạn đang vui vẻ!"
  • placeholder

9. Này, xem này, nghe này (Dùng để thu hút sự chú ý của ai đó hoặc giới thiệu một chủ đề mới trong cuộc trò chuyện).

  • Say, did you hear about the new restaurant that just opened downtown?
  • Này, bạn có nghe nói về nhà hàng mới mở ở trung tâm thành phố không?
  • placeholder

10. Ừ, đúng vậy (dùng để đồng ý một cách lịch sự với điều ai đó nói về bản thân mình mà bạn không muốn nói ra vì lễ độ).

  • "I'm the best singer in the world," she boasted. "Well, I must say, your voice is impressive."
  • "Tôi là ca sĩ giỏi nhất thế giới," cô ta khoe khoang. "Ừ, phải công nhận, giọng hát của bạn thật ấn tượng."
  • placeholder

11. Ừ, được, chấp nhận (Dùng để đồng ý với đề xuất của ai đó).

  • "Sure," I say, nodding my head in agreement with my friend's suggestion to go hiking.
  • "Được," tôi nói, gật đầu đồng ý với đề xuất của bạn tôi về việc đi leo núi.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "say", việc hỏi "say nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.