Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS

repeat nghĩa là gì trong tiếng Anh

repeatnoun

1. lặp lại (một sự kiện rất giống với điều đã xảy ra trước đó)

  • The movie was a repeat of the original, with the same plot and characters.
  • Bộ phim là một bản lặp lại của bản gốc, với cùng một cốt truyện và nhân vật.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. sự lặp lại (chương trình truyền hình hoặc phát thanh đã được phát sóng trước đó)

  • I missed the new episode, but luckily there's a repeat on tonight.
  • Tôi đã bỏ lỡ tập mới, nhưng may mắn là có phát lại vào tối nay.
  • placeholder

3. lặp lại (một đoạn văn được lặp lại)

  • The teacher asked the students to write a repeat of the last paragraph for practice.
  • Giáo viên yêu cầu học sinh viết lại đoạn văn cuối cùng để luyện tập.
  • placeholder

repeatverb

1. a1 IELTS <4.0 Lặp lại (nói hoặc viết điều gì đó thêm một lần nữa hoặc nhiều lần).

  • The teacher asked the student to repeat the answer so everyone could hear it clearly.
  • Giáo viên yêu cầu học sinh lặp lại câu trả lời để mọi người có thể nghe rõ.
  • placeholder

2. a1 IELTS <4.0 Lặp lại, nhắc lại (dùng để nhấn mạnh điều gì đó đã được nói trước đó).

  • I repeat, the meeting starts at 9 AM sharp.
  • Tôi nhắc lại, cuộc họp bắt đầu đúng 9 giờ sáng.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Lặp lại (nói lại điều gì đó mà người khác đã nói, đặc biệt là để học).

  • The teacher asked the students to repeat after her to practice their pronunciation.
  • Giáo viên yêu cầu học sinh lặp lại sau cô ấy để luyện phát âm.
  • placeholder

4. a2 IELTS <4.0 Lặp lại, nhắc lại (nói lại điều gì đã được nghe hoặc được bảo trước đó).

  • I will repeat what my teacher said about the upcoming test so you don't miss any important details.
  • Tôi sẽ lặp lại những gì giáo viên tôi nói về bài kiểm tra sắp tới để bạn không bỏ lỡ bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
  • placeholder

5. a1 IELTS <4.0 Lặp lại, tái diễn (thực hiện hoặc sản xuất điều gì đó thêm một lần nữa hoặc nhiều lần hơn).

  • The teacher asked the students to repeat the experiment to ensure accurate results.
  • Giáo viên yêu cầu học sinh lặp lại thí nghiệm để đảm bảo kết quả chính xác.
  • placeholder

6. a2 IELTS <4.0 Lặp lại, tái diễn (thực hiện một hành động hoặc một sự kiện nhiều lần theo cùng một cách).

  • The alarm clock will repeat its loud ringing every morning at 7 am.
  • Đồng hồ báo thức sẽ lặp lại tiếng reo lớn mỗi sáng lúc 7 giờ.
  • placeholder

7. Ợ (cảm giác thức ăn còn vương lại sau khi ăn). (hiện tượng thức ăn trở lại miệng sau khi ăn, gây ra vị giác cảm nhận lại).

  • After eating a spicy curry, the flavors repeat and linger in your mouth for a while.
  • Sau khi ăn cà ri cay, hương vị cứ lặp lại và lưu lại trong miệng một lúc.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "repeat", việc hỏi "repeat nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.