Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ

rate nghĩa là gì trong tiếng Anh

ratenoun

1. a2 IELTS <4.0 Tốc độ / mức độ mà điều gì đó xảy ra (mức độ nhanh chóng một sự việc xảy ra).

  • The heart rate is a measure of how fast your heart beats per minute.
  • Tốc độ tăng tốc của chiếc xe thật ấn tượng.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a2 IELTS <4.0 Tốc độ, Tỉ lệ (Mức độ xảy ra hoặc thực hiện của một sự kiện hoặc hành động trong một khoảng thời gian nhất định).

  • The crime rate in the city has been steadily increasing over the past few years.
  • Tỷ lệ tội phạm trong thành phố đã tăng đều đặn trong những năm qua.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Tỷ lệ, Mức giá (Số tiền cố định được tính phí hoặc trả cho một cái gì đó).

  • The hourly rate for the plumber's services is $50, which includes the cost of materials.
  • Mức phí hàng giờ cho dịch vụ của thợ sửa ống nước là 50 đô la, bao gồm cả chi phí vật liệu.
  • placeholder

4. Thuế suất (Thuế được doanh nghiệp trả cho cơ quan quản lý địa phương dựa trên giá trị đất và tòa nhà mà họ sử dụng).

  • The rate for commercial properties is determined by the local authority based on their value.
  • Mức thuế đối với bất động sản thương mại được cơ quan địa phương xác định dựa trên giá trị của chúng.
  • placeholder

5. Dù sao, dẫu sao (Dùng để chỉ một sự thật là đúng bất chấp những gì đã xảy ra trong quá khứ hoặc những gì có thể xảy ra trong tương lai).

  • Despite the setbacks, the success rate of our project remains high.
  • Mặc dù gặp phải những trở ngại, tỷ lệ thành công của dự án của chúng tôi vẫn cao.
  • placeholder

6. Tỷ lệ, Tốc độ (Mức độ hoặc tần suất xảy ra của một sự kiện hoặc hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định).

  • The crime rate in our neighborhood has increased, to be more accurate, it has doubled in the past year.
  • Tỷ lệ tội phạm ở khu vực của chúng tôi đã tăng, để nói chính xác hơn, nó đã tăng gấp đôi trong năm qua.
  • placeholder

7. Tuy nhiên, dẫu vậy (một cụm từ dùng để chỉ rằng những gì bạn vừa nói không quan trọng bằng những gì bạn sắp nói).

  • The weather forecast for tomorrow is partly cloudy, but the rate of precipitation is uncertain.
  • Dự báo thời tiết cho ngày mai là có mây, nhưng tỷ lệ mưa vẫn chưa chắc chắn.
  • placeholder

rateverb

1. Đánh giá (xem xét chất lượng, giá trị của ai/cái gì đó).

  • I rate this restaurant five stars for its excellent service and delicious food.
  • Tôi đánh giá nhà hàng này đạt 5 sao vì dịch vụ tuyệt vời và đồ ăn ngon.
  • placeholder

2. đánh giá (nghĩ rằng ai/cái gì đó tốt)

  • I rate this restaurant highly because the food and service are excellent.
  • Tôi đánh giá nhà hàng này cao vì thức ăn và dịch vụ rất tuyệt vời.
  • placeholder

3. đánh giá (đặt ai/cái gì vào một vị trí cụ thể trên thang đo so với những người hoặc vật tương tự)

  • I would rate her performance as excellent compared to the other candidates.
  • Tôi sẽ đánh giá hiệu suất của cô ấy là xuất sắc so với các ứng viên khác.
  • placeholder

4. đánh giá (được coi là tốt, quan trọng đủ để được xử lý theo cách cụ thể)

  • The movie was so well-received that it was rated highly by critics.
  • Bộ phim đã nhận được đánh giá cao từ các nhà phê bình.
  • placeholder

5. Đánh giá (xác định xem một bộ phim hoặc video có phù hợp với một đối tượng khán giả cụ thể hay không)

  • The movie was rated PG-13 for some violence and mild language.
  • Bộ phim được xếp hạng PG-13 vì có một số cảnh bạo lực và ngôn ngữ nhẹ.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "rate", việc hỏi "rate nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.