raiseverb
1. a2 IELTS <4.0 Nâng lên, Tăng (Nâng cao vị trí hoặc mức độ của thứ gì đó).
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nâng, Đưa lên (Nâng hoặc di chuyển một người hoặc vật lên một vị trí đứng, ngồi, hoặc thẳng đứng).
3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nâng cao, Tăng (tăng lượng hoặc mức độ của cái gì đó).
4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Gây quỹ, Tổ chức, Thu thập - Là việc thu hút, tập hợp tiền bạc hoặc người lại với nhau; quản lý để có được hoặc hình thành điều gì đó.
5. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Nêu lên, Đề xuất (Đưa ra một vấn đề, ý kiến để mọi người thảo luận hoặc ai đó xử lý).
6. Gây ra, tạo ra (đề cập đến việc tạo nên một cảm giác hoặc phản ứng).
7. Nâng lên, Tăng lên, Gây ra (Làm cho cái gì đó xảy ra hoặc xuất hiện).
8. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Nuôi dưỡng (chăm sóc và cung cấp nhu cầu cho một đứa trẻ hoặc động vật non cho đến khi chúng có thể tự chăm sóc bản thân).
9. Nuôi (đối với việc chăm sóc và sinh sản động vật), trồng (đối với việc canh tác và phát triển cây trồng).
10. Nâng cao, Gỡ bỏ giới hạn (Nâng lên, loại bỏ các hạn chế đối với ai/cái gì).
11. Liên lạc (bằng radio hoặc điện thoại).
12. Làm cho ai đó đã chết sống lại : Hồi sinh, làm sống lại.
13. Tăng cược (Tăng số tiền cược trong một trò chơi bài so với người chơi khác).
14. Lũy thừa (nhân một số với chính nó một số lần nhất định). (tăng một lượng lên bằng cách nhân nó với chính nó một số lần cụ thể).
15. Nâng cao, Xây dựng (Tăng lên, tạo ra hoặc phát triển cái gì đó).
16. Tạo lập (Tạo ra một văn bản như hóa đơn hoặc đơn kiến nghị).
raisenoun
1. Tăng lương (Sự tăng số tiền bạn được trả cho công việc bạn làm).
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "raise", việc hỏi "raise nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.