Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ
Cụm động từ

raise nghĩa là gì trong tiếng Anh

raiseverb

1. a2 IELTS <4.0 Nâng lên, Tăng (Nâng cao vị trí hoặc mức độ của thứ gì đó).

  • She used her strength to raise the heavy box onto the top shelf.
  • Cô ấy đã dùng sức mạnh của mình để nâng chiếc hộp nặng lên kệ trên cùng.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nâng, Đưa lên (Nâng hoặc di chuyển một người hoặc vật lên một vị trí đứng, ngồi, hoặc thẳng đứng).

  • The teacher asked the students to raise their hands if they knew the answer.
  • Giáo viên yêu cầu học sinh giơ tay nếu họ biết câu trả lời.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Nâng cao, Tăng (tăng lượng hoặc mức độ của cái gì đó).

  • The company decided to raise the prices of their products due to increased production costs.
  • Công ty quyết định tăng giá sản phẩm do chi phí sản xuất tăng.
  • placeholder

4. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Gây quỹ, Tổ chức, Thu thập - Là việc thu hút, tập hợp tiền bạc hoặc người lại với nhau; quản lý để có được hoặc hình thành điều gì đó.

  • The charity event aims to raise funds for the local hospital's new pediatric wing.
  • Sự kiện từ thiện nhằm mục đích gây quỹ cho khoa nhi mới của bệnh viện địa phương.
  • placeholder

5. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Nêu lên, Đề xuất (Đưa ra một vấn đề, ý kiến để mọi người thảo luận hoặc ai đó xử lý).

  • During the meeting, I will raise the issue of employee morale for everyone to discuss.
  • Trong cuộc họp, tôi sẽ đề cập vấn đề về tinh thần làm việc của nhân viên để mọi người thảo luận.
  • placeholder

6. Gây ra, tạo ra (đề cập đến việc tạo nên một cảm giác hoặc phản ứng).

  • The comedian's jokes never fail to raise laughter from the audience.
  • Những câu chuyện cười của diễn viên hài luôn khiến khán giả bật cười không ngớt.
  • placeholder

7. Nâng lên, Tăng lên, Gây ra (Làm cho cái gì đó xảy ra hoặc xuất hiện).

  • The comedian tried to raise a smile from the audience.
  • Người hài hước cố gắng khiến khán giả mỉm cười.
  • placeholder

8. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Nuôi dưỡng (chăm sóc và cung cấp nhu cầu cho một đứa trẻ hoặc động vật non cho đến khi chúng có thể tự chăm sóc bản thân).

  • She decided to raise the abandoned kitten, providing it with love and nourishment until it grew stronger.
  • Cô ấy quyết định nuôi dưỡng chú mèo con bị bỏ rơi, cung cấp tình yêu và dinh dưỡng cho đến khi nó mạnh mẽ hơn.
  • placeholder

9. Nuôi (đối với việc chăm sóc và sinh sản động vật), trồng (đối với việc canh tác và phát triển cây trồng).

  • The farmer raises chickens and pigs on his farm to provide meat for the community.
  • Người nông dân nuôi gà và lợn trên trang trại của mình để cung cấp thịt cho cộng đồng.
  • placeholder

10. Nâng cao, Gỡ bỏ giới hạn (Nâng lên, loại bỏ các hạn chế đối với ai/cái gì).

  • They will raise the restrictions on travel.
  • Họ sẽ dỡ bỏ các hạn chế đối với việc đi lại.
  • placeholder

11. Liên lạc (bằng radio hoặc điện thoại).

  • I need to raise him to confirm the delivery time.
  • Tôi cần liên lạc với anh ấy để xác nhận thời gian giao hàng.
  • placeholder

12. Làm cho ai đó đã chết sống lại : Hồi sinh, làm sống lại.

  • The wizard tried to raise the dead warrior.
  • Pháp sư cố gắng hồi sinh chiến binh đã chết.
  • placeholder

13. Tăng cược (Tăng số tiền cược trong một trò chơi bài so với người chơi khác).

  • In poker, if you want to raise, you need to place a higher bet than the previous player.
  • Trong poker, nếu bạn muốn tăng cược, bạn cần đặt một số tiền cược cao hơn người chơi trước.
  • placeholder

14. Lũy thừa (nhân một số với chính nó một số lần nhất định). (tăng một lượng lên bằng cách nhân nó với chính nó một số lần cụ thể).

  • Raise 2 to the power of 3.
  • Lũy thừa 2 lên 3.
  • placeholder

15. Nâng cao, Xây dựng (Tăng lên, tạo ra hoặc phát triển cái gì đó).

  • The construction crew will raise a new bridge over the river to improve transportation.
  • Đội ngũ xây dựng sẽ xây một cây cầu mới qua sông để cải thiện giao thông.
  • placeholder

16. Tạo lập (Tạo ra một văn bản như hóa đơn hoặc đơn kiến nghị).

  • I need to raise an invoice for the services I provided to the client.
  • Tôi cần lập một hóa đơn cho các dịch vụ mà tôi đã cung cấp cho khách hàng.
  • placeholder

raisenoun

1. Tăng lương (Sự tăng số tiền bạn được trả cho công việc bạn làm).

  • I just got a raise at work, so now I'll be earning more money each month.
  • Tôi vừa được tăng lương ở công việc, vì vậy giờ tôi sẽ kiếm được nhiều tiền hơn mỗi tháng.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "raise", việc hỏi "raise nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.