Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ

quarter nghĩa là gì trong tiếng Anh

quarternoun

1. a1 IELTS <4.0 Phần tư (Một trong bốn phần bằng nhau của một thứ).

  • The pizza was divided into quarters, allowing each person to have an equal portion.
  • Pizza được chia thành bốn phần bằng nhau, cho phép mỗi người có một phần bằng nhau.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Mười lăm phút (một phần tư của một giờ).

  • The meeting will start at a quarter past three, so please be on time.
  • Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 3 giờ 15 phút, vì vậy hãy đúng giờ.
  • placeholder

3. Quý (một khoảng thời gian ba tháng, thường được sử dụng để tính toán hóa đơn hoặc thu nhập của công ty).

  • Our electricity bill is due at the end of each quarter, so we need to budget accordingly.
  • Hóa đơn tiền điện của chúng tôi đến hạn vào cuối mỗi quý, vì vậy chúng tôi cần lập ngân sách phù hợp.
  • placeholder

4. Khu vực, khu (một khu vực trong một thị trấn hoặc thành phố).

  • I live in the historic quarter of the town, surrounded by charming old buildings.
  • Tôi sống ở khu phố cổ của thành phố, được bao quanh bởi những tòa nhà cổ đẹp mắt.
  • placeholder

5. Nguồn hỗ trợ, thông tin hoặc phản ứng (Một người hoặc nhóm người, đặc biệt là nguồn giúp đỡ, thông tin hoặc phản ứng).

  • Help came from an unexpected quarter.
  • Sự giúp đỡ đến từ một nguồn không ngờ.
  • placeholder

6. Đồng 25 xu (một phần tư của một thứ gì đó), Quý (một trong bốn phần của một năm).

  • I found a shiny quarter on the sidewalk, which I used to buy a candy bar.
  • Tôi tìm thấy một đồng xu quarter sáng bóng trên vỉa hè, tôi đã dùng nó để mua một thanh kẹo.
  • placeholder

7. Khu trú quân, chỗ ở (Khu vực hoặc phòng được cung cấp cho lính, người hầu, v.v., để sinh sống).

  • The military base had spacious quarters for the soldiers, with comfortable beds and basic amenities.
  • Cụm từ "Quarter" trong hình thức danh từ, được định nghĩa là các phòng được cung cấp cho quân nhân, người hầu, v.v. sống, có năm câu sau đây:
  • placeholder

8. Tuần trăng (một phần tư năm), Tứ phần (một phần tư của một thứ gì đó).

  • During the quarter, the moon appears as a bright arc.
  • Trong kỳ trăng non đầu tháng hoặc cuối tháng, mặt trăng hiện ra như một vòng cung sáng.
  • placeholder

9. Hiệp (Một trong bốn phần bằng nhau của một trận đấu bóng đá Mỹ).

  • The first quarter of the game ended with a tie score of 7-7.
  • Hiệp 1 của trận đấu kết thúc với tỷ số hòa 7-7.
  • placeholder

10. Một phần tư cân (tương đương với 4 ounces hoặc khoảng 113.4 gram).

  • I bought a quarter of a pound of cheese, which is equivalent to 4 ounces.
  • Tôi đã mua một phần tư cân phô mai, tương đương với 4 ounce.
  • placeholder

11. Một đơn vị đo khối lượng (Một phần tư trăm cân, tương đương 28 pounds ở Anh hoặc 25 pounds ở Mỹ.)

  • In the UK, a quarter of a hundredweight is equivalent to 28 pounds.
  • Ở Vương quốc Anh, một phần tư của một trăm cân tương đương với 28 pound.
  • placeholder

12. Khoan dung, nhân từ (Đối xử một cách tử tế với kẻ thù hoặc đối thủ đang trong tầm kiểm soát của bạn).

  • Despite being in a position of power, the general showed quarter to the captured enemy soldiers.
  • Mặc dù đang ở vị trí quyền lực, tướng chỉ cho thấy lòng nhân từ đối với những binh lính địch bị bắt.
  • placeholder

quarterverb

1. Chia bốn

  • I will quarter the pizza so that each of us gets an equal portion.
  • Giáo viên yêu cầu học sinh chia quả táo thành bốn phần trước khi chia sẻ.
  • placeholder

2. Cung cấp cho ai đó chỗ ăn ở

  • Let's meet at a quarter past six.
  • Chúng ta hãy gặp nhau lúc sáu giờ mười lăm.
  • placeholder

3. quý (một khoảng thời gian ba tháng, thường được sử dụng để tính tiền hoặc doanh thu của một công ty)

  • We quarter our sales data to analyze trends.
  • Chúng tôi chia dữ liệu bán hàng theo quý để phân tích xu hướng.
  • placeholder

4. khu vực (một phần của thành phố)

  • The old town is quartered by the river.
  • Phố cổ bị chia cắt bởi dòng sông.
  • placeholder

5. đồng minh (một người hoặc nhóm người, đặc biệt là nguồn cung cấp sự giúp đỡ, thông tin hoặc phản ứng)

  • We should quarter experts for their advice on the project.
  • Chúng ta nên tìm đến các chuyên gia để xin lời khuyên về dự án.
  • placeholder

6. một đồng xu trị giá 25 xu của Mỹ và Canada.

  • I need a quarter to buy a gumball.
  • Tôi cần một đồng 25 xu để mua một viên kẹo cao su.
  • placeholder

7. khu trú ngụ (nơi cung cấp cho binh lính, người hầu sống)

  • The army will quarter troops in the old barracks.
  • Quân đội sẽ đóng quân ở doanh trại cũ.
  • placeholder

8. quý (khoảng thời gian hai lần mỗi tháng khi chúng ta có thể nhìn thấy một phần tư của mặt trăng)

  • We can quarter the moon around the first week of the month.
  • Chúng ta có thể thấy trăng non vào khoảng tuần đầu tiên của tháng.
  • placeholder

9. quý (một trong bốn giai đoạn của một trận đấu bóng bầu dục Mỹ)

  • The team managed to quarter the game with a strong defense.
  • Đội đã xoay sở để kiểm soát một phần tư trận đấu với một hàng phòng thủ mạnh mẽ.
  • placeholder

10. một phần tư (một đơn vị đo trọng lượng, một phần tư cân; 4 ounce)

  • I need to quarter the spices for this recipe.
  • Tôi cần chia nhỏ gia vị ra thành 4 phần cho công thức này.
  • placeholder

11. một phần tư (một đơn vị đo lường trọng lượng, 28 pounds ở Anh hoặc 25 pounds ở Mỹ)

  • The farmer needed to quarter the potatoes for easier transport.
  • Người nông dân cần chia khoai tây thành các phần tư để dễ vận chuyển hơn.
  • placeholder

12. đối xử nhân từ với kẻ thù hoặc đối thủ đang dưới quyền kiểm soát của mình.

  • The soldier showed quarter to the wounded enemy, offering him water and medical aid.
  • Người lính đã cho địch bị thương cứu giúp, cung cấp nước và cấp cứu y tế.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "quarter", việc hỏi "quarter nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.