orderverb
1. Gọi món, đặt đồ
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Trật tự (sự sắp xếp cẩn thận và gọn gàng).
3. Ra lệnh, yêu cầu
4. Gọi món (yêu cầu đồ ăn, thức uống).
5. đơn hàng (đồ ăn hoặc đồ uống mà bạn yêu cầu ở một nhà hàng, quán bar, v.v.)
6. đơn hàng (yêu cầu mua hoặc cung cấp hàng hóa)
7. đơn hàng (hàng hóa được cung cấp theo yêu cầu cụ thể mà ai đó đã đặt)
8. lệnh (một điều gì đó mà ai đó được yêu cầu làm bởi một người có quyền lực)
9. đơn đặt hàng (một hướng dẫn viết chính thức để ai đó được trả tiền hoặc làm điều gì đó)
10. thứ tự (cách mà xã hội, thế giới, vv. được sắp xếp, với hệ thống quy tắc và phong tục của nó)
11. tầng lớp xã hội (một nhóm xã hội được phân loại dựa trên đặc điểm chung như giàu có, nghề nghiệp, hoặc địa vị xã hội)
12. bộ (một nhóm các loài động vật, thực vật có đặc điểm tương tự, nhỏ hơn một bộ lớp và lớn hơn một họ)
13. Dòng tu (một nhóm người sống trong cộng đồng tôn giáo, đặc biệt là các thầy tu hoặc ni cô)
14. nhóm người được trao tặng vinh dự đặc biệt bởi nữ hoàng, vua, tổng thống, vv.
15. huy hiệu (một dạng dây ruy băng hoặc huy chương được đeo bởi các thành viên của một tổ chức đã được tặng một vinh dự đặc biệt)
16. Hội (một tổ chức bí mật mà các thành viên họp mặt cho các nghi lễ đặc biệt)
ordernoun
1. a1 IELTS <4.0 Theo thứ tự, trật tự (cách mà mọi người hoặc vật được sắp xếp hoặc được bố trí liên quan đến nhau).
2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Trạng thái được sắp xếp cẩn thận và gọn gàng (tình trạng được sắp xếp cẩn thận và gọn gàng).
3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Trật tự (Tình trạng tồn tại khi mọi người tuân thủ luật pháp, quy tắc hoặc quyền lực).
4. a2 IELTS <4.0 Đơn gọi món, món ăn (Một yêu cầu về thức ăn hoặc đồ uống trong nhà hàng, quán bar, v.v.).
5. Món ăn, thức uống (Một yêu cầu về thức ăn hoặc đồ uống mà bạn đặt tại nhà hàng, quán bar, v.v.).
6. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Đơn hàng (Yêu cầu sản xuất hoặc cung cấp hàng hóa).
7. Đơn hàng, hàng hoá (một loạt sản phẩm hoặc hàng hóa được cung cấp để đáp ứng yêu cầu cụ thể của ai đó).
8. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Mệnh lệnh, lệnh (lời ra tiếng vào từ người có quyền lực).
9. Lệnh thanh toán, lệnh chuyển tiền (một chỉ thị chính thức bằng văn bản để ai đó được thanh toán tiền hoặc làm điều gì đó).
10. Trật tự (hệ thống quy tắc và phong tục được sắp xếp trong xã hội hoặc thế giới).
11. Thứ bậc, tầng lớp (một hệ thống xã hội được tổ chức theo các nguyên tắc hoặc quy tắc nhất định).
12. Bộ (Một nhóm trong phân loại sinh học, lớn hơn họ và nhỏ hơn lớp, dùng để phân loại các loài động vật, thực vật có đặc điểm tương tự.)
13. Dòng tu, dòng tôn giáo (sự sắp xếp có tổ chức); đơn hàng (yêu cầu mua hàng); mệnh lệnh (lệnh bắt buộc); hạng mục (phân loại theo cấp độ); giáo hội (nhóm người sống trong cộng đồng tôn giáo, đặc biệt là tu sĩ hoặc ni cô).
14. Hội đồng (Một nhóm người được vua, hoàng hậu, tổng thống, v.v., trao tặng danh dự hoặc phần thưởng đặc biệt)].
15. Huân chương, băng đeo
16. Hội kín, tổ chức bí mật.
17. Trật tự (sự sắp xếp, tổ chức một cách có hệ thống và logic).
18. Trật tự (sự sắp xếp đúng đắn, ngăn nắp); nề nếp (sự tuân thủ quy tắc). (sắp xếp theo một trật tự nhất định), lệnh (mệnh lệnh, chỉ thị), đặt hàng (yêu cầu mua hàng hoặc dịch vụ).
19. Trật tự (sự sắp xếp có tổ chức), thứ tự (sự sắp xếp theo một trình tự nhất định), lệnh (mệnh lệnh hoặc chỉ thị cần thực hiện).
20. Order in Vietnamese can mean : [thứ tự (sự sắp xếp theo một trật tự nhất định), đơn hàng (yêu cầu mua hàng), lệnh (mệnh lệnh, chỉ thị)].
21. Order in Vietnamese can mean : [thứ tự (sự sắp xếp theo một trật tự nhất định), trật tự (tình trạng gọn gàng, ngăn nắp), đơn hàng (yêu cầu mua hàng), lệnh (mệnh lệnh, chỉ thị)].
22. Vô trật tự, hỗn loạn (hành xử không đúng mực, không chấp nhận được). (sự sắp xếp, tổ chức một cách có hệ thống); đơn hàng (yêu cầu mua hoặc bán hàng hóa); lệnh (mệnh lệnh, chỉ thị).
23. Trật tự (quy định hoặc nguyên tắc được thiết lập để duy trì sự tổ chức hoặc kiểm soát).
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "order", việc hỏi "order nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.