Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS

monitor nghĩa là gì trong tiếng Anh

monitornoun

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Màn hình (thiết bị hiển thị thông tin từ máy tính; màn hình truyền hình dùng để hiển thị thông tin cụ thể).

  • I need to buy a new monitor for my computer because my old one stopped working.
  • Tôi cần mua một màn hình mới cho máy tính vì cái cũ của tôi đã hỏng.
  • The security guard was watching the monitor to ensure the safety of the building.
  • Người bảo vệ đang xem màn hình để đảm bảo an toàn cho tòa nhà.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

Mở kho từ vựng

2. Máy theo dõi, Thiết bị giám sát (thiết bị được sử dụng để kiểm tra hoặc ghi lại cái gì đó).

  • The nurse used a heart monitor to keep track of the patient's vital signs.
  • Y tá sử dụng máy theo dõi tim để theo dõi các dấu hiệu sống của bệnh nhân.
  • The security guard watched the surveillance monitor to ensure the safety of the building.
  • Nhân viên bảo vệ xem màn hình giám sát để đảm bảo an toàn cho tòa nhà.
  • placeholder

3. Giám sát viên, Người giám sát (người có nhiệm vụ kiểm tra việc gì đó được thực hiện một cách công bằng và trung thực, đặc biệt là ở nước ngoài).

  • The United Nations sent a monitor to ensure that the elections in the country were conducted fairly.
  • Liên Hợp Quốc đã cử một giám sát viên để đảm bảo rằng cuộc bầu cử trong nước được tiến hành một cách công bằng.
  • The monitor observed the bidding process to ensure that it was conducted honestly and transparently.
  • Giám sát viên quan sát quá trình đấu thầu để đảm bảo rằng nó được tiến hành một cách trung thực và minh bạch.
  • placeholder

4. Lớp trưởng (người học sinh được giao nhiệm vụ đặc biệt như hỗ trợ giáo viên).

  • The monitor in our class helps the teacher by passing out papers and organizing materials.
  • Người giám sát trong lớp học của chúng tôi giúp giáo viên phát tờ rơi và tổ chức tài liệu.
  • Sarah was chosen as the monitor for her responsible nature and willingness to assist others.
  • Sarah được chọn làm người giám sát vì tính cách trách nhiệm và sẵn lòng giúp đỡ người khác.
  • placeholder

5. Kỳ đà (một loại bò sát lớn sống ở vùng nhiệt đới).

  • I saw a monitor at the zoo today, it was a huge lizard with vibrant colors.
  • Tôi đã thấy một con kỳ đà ở sở thú hôm nay, nó là một con thằn lằn khổng lồ với màu sắc rực rỡ.
  • The monitor lizard basked in the sun, its long tail curled around a tree branch.
  • Con kỳ đà phơi nắng, cái đuôi dài của nó quấn quanh một cành cây.
  • placeholder

monitorverb

1. Theo dõi (theo dõi và kiểm tra một cái gì đó trong một khoảng thời gian để xem nó phát triển như thế nào, để bạn có thể thực hiện bất kỳ thay đổi cần thiết)

  • I need to monitor the temperature of the oven while the cake is baking.
  • Tôi cần giám sát nhiệt độ của lò khi bánh đang nướng.
  • The doctor will monitor your blood pressure during your check-up.
  • Bác sĩ sẽ giám sát huyết áp của bạn trong cuộc kiểm tra sức khỏe.
  • placeholder

2. theo dõi (sử dụng công nghệ để theo dõi ai đó/cái gì đó, đặc biệt là vì lý do an ninh)

  • The security guard will monitor the surveillance cameras to ensure the safety of the building.
  • Người bảo vệ sẽ giám sát các camera giám sát để đảm bảo an toàn cho tòa nhà.
  • Parents can use parental control software to monitor their children's online activities.
  • Phụ huynh có thể sử dụng phần mềm kiểm soát cha mẹ để giám sát hoạt động trực tuyến của con cái.
  • placeholder

3. theo dõi (nghe điện thoại, phát thanh nước ngoài, v.v. để tìm thông tin hữu ích)

  • The government agency was tasked to monitor foreign radio broadcasts for any potential security threats.
  • Cơ quan chính phủ được giao nhiệm vụ theo dõi các sóng phát thanh nước ngoài để phát hiện bất kỳ mối đe dọa an ninh nào.
  • The company hired a team to monitor phone calls to ensure compliance with company policies.
  • Công ty đã thuê một nhóm để theo dõi các cuộc gọi điện thoại để đảm bảo tuân thủ các chính sách của công ty.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Cài đặt ngay

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "monitor", việc hỏi "monitor nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.