mesh nghĩa là gì trong tiếng Anh

meshnoun

1. Lưới (Một loại vật liệu được tạo thành từ mạng lưới các sợi dây kim loại hoặc nhựa).

  • The fisherman's net was made of a strong mesh of nylon threads to catch the fish.
  • Lưới của ngư dân được làm từ một lưới nylon chắc chắn để bắt cá.
  • The soccer goal was constructed with a sturdy mesh of metal wire to prevent the ball from going out.
  • Khung thành bóng đá được xây dựng với một lưới dây kim loại chắc chắn để ngăn bóng đi ra ngoài.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

Mở kho từ vựng

2. Lưới (Một cấu trúc được tạo thành từ các sợi dây hoặc chỉ được xếp chéo lên nhau tạo thành các khoảng trống).

  • The mesh of the screen door allows fresh air to flow while keeping bugs out.
  • Lưới của cửa màn cho phép không khí trong lành lưu thông trong khi giữ côn trùng ở bên ngoài.
  • The fish easily slipped through the wide mesh of the fishing net.
  • Cá dễ dàng lọt qua lưới lưới cá rộng.
  • placeholder

3. Mắc lưới, rối rắm (Tình huống hoặc hệ thống phức tạp mà khó có thể thoát ra).

  • After years of poor financial decisions, John found himself trapped in a mesh of debt.
  • Sau nhiều năm quyết định tài chính kém, John thấy mình bị mắc kẹt trong một mạng lưới nợ nần.
  • The political scandal created a mesh of lies and cover-ups that was hard to unravel.
  • Vụ bê bối chính trị đã tạo ra một mạng lưới dối trá và che đậy khó có thể gỡ rối.
  • placeholder

meshverb

1. khớp (để làm cho các thứ khớp hoặc phù hợp chặt chẽ với nhau, đặc biệt là một cách hoạt động tốt; để làm cho các thứ phù hợp với nhau thành công)

  • The gears in the machine mesh perfectly, allowing it to run smoothly.
  • Các bánh răng trong máy nối với nhau hoàn hảo, giúp máy hoạt động mượt mà.
  • The team members' skills and strengths mesh well, making them a highly effective group.
  • Kỹ năng và sức mạnh của các thành viên trong nhóm phối hợp tốt, tạo nên một nhóm hiệu quả cao.
  • placeholder

2. lưới (các phần tử ghép lại khi di chuyển)

  • The gears in the machine mesh together smoothly as they turn.
  • Các bánh răng trong máy nén nhau một cách mượt mà khi chúng quay.
  • The dancers' movements meshed perfectly with the music.
  • Các động tác của các vũ công hòa quyện hoàn hảo với âm nhạc.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Cài đặt ngay

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "mesh", việc hỏi "mesh nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.