Định nghĩa

lodge nghĩa là gì trong tiếng Anh

lodgenoun

1. Nhà nghỉ ven đường, nhà săn (một loại nhà nhỏ ở nông thôn dành cho những người muốn tham gia các hoạt động thể thao ngoài trời).

  • We booked a cozy lodge in the mountains for our weekend hiking trip.
  • Chúng tôi đã đặt một ngôi nhà nhỏ ấm cúng ở núi cho chuyến đi cuối tuần đi bộ đường dài của mình.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Nhà gác, nhà nhỏ trong công viên hoặc đất thuộc biệt thự lớn.

  • The lodge at the entrance of the park serves as a cozy shelter for the park ranger.
  • Ngôi nhà nhỏ ở cửa vào công viên phục vụ như một nơi trú ẩn ấm cúng cho người quản lý công viên.
  • placeholder

3. Phòng gác cổng (Phòng nhỏ tại cửa chính của một tòa nhà dành cho người giữ cổng).

  • The security guard sat in the lodge.
  • An ninh ngồi trong căn nhà.
  • placeholder

4. hội quán (nơi họp của các hội viên trong một tổ chức như Freemasons); lều, nhà nghỉ (nhà nhỏ hoặc cabin dùng cho việc nghỉ chân tạm thời).

  • The lodge welcomed new members into their society and held their meetings in the historic building.
  • Hội trường chào đón các thành viên mới vào xã hội của họ và tổ chức các cuộc họp tại tòa nhà lịch sử.
  • placeholder

5. "Hang, tổ (nơi ở của động vật như hải ly, rái cá)."

  • The beaver built a cozy lodge near the riverbank, using branches and mud to construct it.
  • Con hải ly đã xây một túp lều ấm cúng gần bờ sông, sử dụng cành cây và bùn để xây dựng nó.
  • placeholder

6. Lều, nhà gỗ - Một loại lều hoặc nhà được làm từ gỗ, thường gặp ở các bộ lạc bản địa Bắc Mỹ.

  • The lodge, made of sturdy logs, provided shelter for the Native American family during harsh winters.
  • Ngôi nhà lều, được làm từ những khúc gỗ chắc chắn, cung cấp nơi trú ẩn cho gia đình người Mỹ bản địa trong những mùa đông khắc nghiệt.
  • placeholder

7. Nhà nghỉ, nhà gỗ (một ngôi nhà nhỏ, thường được làm từ gỗ, nơi mọi người ở lại khi đi nghỉ, đặc biệt là trong một ngôi làng nhỏ được xây dựng cho mục đích này).

  • We booked a cozy lodge in the mountains for our family vacation.
  • Chúng tôi đã đặt một ngôi nhà nhỏ ấm cúng trên núi cho kỳ nghỉ của gia đình.
  • placeholder

lodgeverb

1. nộp đơn (đưa ra tuyên bố chính thức về điều gì đó cho một tổ chức hoặc cơ quan công cộng)

  • I need to lodge a complaint with the city council about the noise from my neighbor's party.
  • Tôi cần nộp một khiếu nại với hội đồng thành phố về tiếng ồn từ bữa tiệc của hàng xóm.
  • placeholder

2. trọ (trả tiền để ở trong phòng ở của ai đó)

  • I will lodge with my aunt while I'm in town for the weekend.
  • Tôi sẽ ở nhờ cùng bà dì khi tôi ở thành phố vào cuối tuần.
  • placeholder

3. cung cấp chỗ ở (hành động cung cấp cho ai đó một nơi để ngủ hoặc sống)

  • The hotel will lodge us for the night while we visit the city.
  • Khách sạn sẽ ở cho chúng tôi qua đêm trong khi chúng tôi thăm thủ đô.
  • placeholder

4. kẹt lại (trở thành cố định hoặc mắc kẹt ở một nơi nào đó; làm cho cái gì đó trở thành cố định hoặc mắc kẹt ở một nơi nào đó)

  • The arrow lodged in the tree trunk after the hunter's shot missed its target.
  • Mũi tên đã đâm vào thân cây sau khi cú bắn của thợ săn không trúng mục tiêu.
  • placeholder

5. gửi tiền hoặc tài sản quý giá vào một nơi an toàn

  • I will lodge my passport and extra cash in the hotel safe while we explore the city.
  • Tôi sẽ đặt hộ chiếu và tiền mặt dư thừa vào két an toàn trong khách sạn khi chúng ta khám phá thành phố.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "lodge", việc hỏi "lodge nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.