Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ
Cụm động từ

load nghĩa là gì trong tiếng Anh

loadnoun

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Tải trọng, Gánh nặng (Khối lượng hoặc trọng lượng mà một người, phương tiện vận chuyển, v.v., đang mang hoặc chịu đựng).

  • The truck driver struggled to lift the heavy load of bricks onto the delivery truck.
  • Tài xế xe tải vật lộn để nâng bốc một khối lượng gạch nặng lên xe giao hàng.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Tải trọng, Khối lượng tải (Lượng tối đa mà một vật thể có thể chứa đựng hoặc mang vác).

  • The truck's load of bricks was so heavy that it could barely make it up the hill.
  • Tải trọng gạch trên xe tải nặng đến mức nó hầu như không thể leo lên dốc.
  • placeholder

3. Tải trọng (lượng trọng lượng đè nén lên một vật).

  • The load of books in my backpack was so heavy that my shoulders ached.
  • Gánh nặng sách trong ba lô của tôi nặng đến nỗi vai tôi đau nhức.
  • placeholder

4. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Tải trọng, Gánh nặng (Số lượng lớn người hoặc vật; nhiều).

  • The stadium was packed with a load of enthusiastic fans, cheering for their favorite team.
  • Sân vận động chật kín với một đống người hâm mộ nhiệt tình, cổ vũ cho đội bóng yêu thích của họ.
  • placeholder

5. Tải (trọng lượng hoặc khối lượng mà một vật thể nào đó có thể chứa hoặc mang được).

  • His excuse for being late was a load of nonsense; he simply overslept.
  • Lý do anh ta đưa ra cho việc đến muộn chỉ là một đống lý sự vớ vẩn; anh ta đơn giản là ngủ quên mất.
  • placeholder

6. Tải trọng, Gánh nặng (Lượng công việc hoặc trách nhiệm mà một người hoặc máy móc phải thực hiện).

  • My daily load at work is quite heavy.
  • Khối lượng công việc hàng ngày của tôi ở công ty khá nặng.
  • placeholder

7. Gánh nặng, áp lực (cảm giác trách nhiệm hoặc lo lắng khó khăn để đối phó).

  • After losing his job, John carried a heavy load of financial worries on his shoulders.
  • Sau khi mất việc, John mang trên vai gánh nặng lo lắng về tài chính.
  • placeholder

8. Tải : Lượng điện năng được cung cấp tại một thời điểm cụ thể.

  • The load on the power grid increased during the hot summer months due to increased air conditioning usage.
  • Tải trên lưới điện tăng lên trong những tháng mùa hè nóng bức do việc sử dụng điều hòa không khí tăng cao.
  • placeholder

loadverb

1. gánh nặng (một lượng lớn vật được mang bởi người, phương tiện, vv.)

  • The truck driver had to load a heavy load of bricks onto his vehicle.
  • Tài xế xe tải phải nạp một lượng gạch nặng lên phương tiện của mình.
  • placeholder

2. Tải trọng (số lượng tối đa mà một vật gì đó có thể chứa hoặc mang được)

  • We need to load the truck with boxes.
  • Chúng ta cần chất những thùng hàng lên xe tải.
  • placeholder

3. tải trọng (là lượng trọng lượng đang đè lên một vật gì đó)

  • The snow load tested the old roof.
  • Lượng tuyết đè nặng đã thử thách mái nhà cũ.
  • placeholder

4. Sự tải (một lượng lớn hoặc đủ lớn của người hoặc vật; nhiều)

  • The farm has a load of apples this year.
  • Năm nay trang trại có rất nhiều táo.
  • placeholder

5. vấn đề, điều không tốt (cách nhấn mạnh vấn đề, điều không tốt)

  • That's a load of rubbish.
  • Đúng là một đống vớ vẩn.
  • placeholder

6. khối lượng công việc (một lượng công việc mà một người hoặc máy móc phải thực hiện)

  • The project will load him with tasks.
  • Dự án sẽ chất đống công việc lên anh ấy.
  • placeholder

7. gánh nặng (cảm giác trách nhiệm hoặc lo lắng khó khăn để xử lý)

  • The constant pressure to succeed can really load on young adults.
  • Áp lực thành công liên tục có thể đè nặng lên những người trẻ tuổi.
  • placeholder

8. Tải trọng (lượng điện năng đang được cung cấp vào một thời điểm nhất định)

  • The power plant must load efficiently to meet demand.
  • Nhà máy điện phải tải điện hiệu quả để đáp ứng nhu cầu.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "load", việc hỏi "load nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.