Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

justice nghĩa là gì trong tiếng Anh

justicenoun

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Công bằng, Công lý [Sự đối xử công bằng và bình đẳng với mọi người].

  • The concept of justice ensures that everyone is treated fairly and impartially under the law.
  • Khái niệm về công lý đảm bảo rằng mọi người đều được đối xử công bằng và không thiên vị dưới luật pháp.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Công bằng, Công lý (Sự công bằng hoặc hợp lý trong xử sự hoặc phân xử).

  • The judge's decision was praised for its justice, as it treated both parties fairly.
  • Quyết định của thẩm phán được ca ngợi vì sự công bằng của nó, khi mà nó đã đối xử công bằng với cả hai bên.
  • placeholder

3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Công lý [Hệ thống pháp luật dùng để trừng phạt những người đã phạm tội].

  • Justice ensures that individuals who have committed crimes are held accountable through the legal system.
  • Công lý đảm bảo rằng những cá nhân đã phạm tội được chịu trách nhiệm thông qua hệ thống pháp luật.
  • placeholder

4. Công lý, Thẩm phán [Công lý : khái niệm về sự công bằng và đúng đắn trong xã hội; Thẩm phán

  • Justice Smith presided over the trial and ensured a fair and impartial judgment.
  • Thẩm phán Smith chủ trì phiên tòa và đảm bảo một phán quyết công bằng và không thiên vị.
  • placeholder

5. Thẩm phán, Quan tòa (người xét xử tại một tòa án phúc thẩm).

  • Justice Roberts delivered the court's opinion.
  • Bào Roberts đã đưa ra ý kiến của tòa án.
  • placeholder

6. Công bằng, Công lý (Xử sự một cách công bằng, đúng đắn, thể hiện sự tôn trọng và đánh giá đúng mức đối với cá nhân hoặc vấn đề).

  • The judge's decision to acquit the defendant demonstrated justice by treating him fairly and recognizing his innocence.
  • Quyết định tha bổng bị cáo của thẩm phán đã thể hiện sự công bằng bằng cách đối xử công bằng và nhận ra sự vô tội của anh ta.
  • placeholder

7. Công lý, Sự công bằng (Việc xử lý mọi người hoặc sự việc một cách chính xác và toàn diện).

  • The judge ensured justice by carefully considering all the evidence before making a decision.
  • Thẩm phán đảm bảo công lý bằng cách cân nhắc kỹ lưỡng tất cả bằng chứng trước khi đưa ra quyết định.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "justice", việc hỏi "justice nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.