Định nghĩa

jock nghĩa là gì trong tiếng Anh

jocknoun

1. Vận động viên hoặc người đam mê thể thao (một người đàn ông hoặc cậu bé chơi hoặc thích thể thao rất nhiều, đặc biệt là người không có nhiều sở thích khác).

  • Mark is a true jock, always seen on the basketball court and rarely showing interest in anything else.
  • Mark là một jock thực thụ, luôn xuất hiện trên sân bóng rổ và hiếm khi thể hiện sự quan tâm đến bất cứ thứ gì khác.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Người đam mê hoạt động thể thao cụ thể.

  • Sarah is a basketball jock who spends hours practicing her shooting skills every day.
  • Sarah là một tín đồ bóng rổ, cô ấy dành hàng giờ mỗi ngày để luyện tập kỹ năng ném bóng.
  • placeholder

3. DJ, người chơi nhạc (một người có nhiệm vụ giới thiệu và phát nhạc ghi âm phổ biến, trên radio hoặc truyền hình hoặc tại câu lạc bộ, bữa tiệc, v.v.).

  • The jock at the radio station played all the latest hits during his evening show.
  • VJ tại đài phát thanh đã phát tất cả các bản hit mới nhất trong chương trình buổi tối của mình.
  • placeholder

4. người chơi thể thao (một người tham gia vào các hoạt động thể thao hoặc vận động viên).

  • The pub owner refused to serve the loud jock.
  • Ông chủ quán rượu từ chối phục vụ gã người Scotland ồn ào đó.
  • placeholder

Jocknoun

1. Vận động viên (người đàn ông hoặc bé trai chơi hoặc thích thể thao nhiều, đặc biệt là người không có nhiều sở thích khác)

  • The high school jock was always seen on the football field, rarely participating in other activities.
  • Cậu học sinh nổi tiếng là một cầu thủ bóng đá, luôn xuất hiện trên sân cỏ và hiếm khi tham gia các hoạt động khác.
  • placeholder

2. Người chơi thể thao (một người thích một hoạt động cụ thể)

  • My brother is a coding jock, always at his computer.
  • Anh trai tôi là một người cuồng lập trình, lúc nào cũng ở bên máy tính.
  • placeholder

3. Người dẫn chương trình âm nhạc (một người làm việc giới thiệu và phát nhạc được ghi âm phổ biến, trên radio hoặc truyền hình hoặc tại câu lạc bộ, bữa tiệc, v.v.).

  • The jock spun a great mix of 80s tunes.
  • Anh chàng DJ đã chơi một bản nhạc trộn các bài hát thập niên 80 rất hay.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "jock", việc hỏi "jock nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.