Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ

high nghĩa là gì trong tiếng Anh

highadjective

1. a1 IELTS <4.0 Cao (đo lường khoảng cách từ dưới lên trên).

  • The mountain is very high.
  • Núi cao quá.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a1 IELTS <4.0 Cao (đo lường khoảng cách từ dưới lên trên).

  • The skyscraper in the city center is incredibly high, measuring over 1000 feet from bottom to top.
  • Tòa nhà chọc trời ở trung tâm thành phố rất cao, đo lường hơn 1000 feet từ dưới lên trên.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Cao [ở mức độ xa trên mặt đất hoặc trên mức biển].

  • The airplane soared high above the clouds, offering breathtaking views of the landscape below.
  • Máy bay vươn cao trên đám mây, mang đến cảnh quan tuyệt đẹp của cảnh đất dưới đất.
  • placeholder

4. a2 IELTS <4.0 Cao (độ cao lớn hơn bình thường về số lượng, chất lượng, kích thước hoặc mức độ).

  • The high demand for tickets led to a second show being added to the concert.
  • Nhu cầu cao về vé đã dẫn đến việc thêm một buổi biểu diễn vào concert.
  • placeholder

5. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Cao (chứa nhiều một chất nào đó).

  • This drink is high in sugar.
  • Đồ uống này có nhiều đường.
  • placeholder

6. Cao (được đánh giá cao về vị trí, địa vị hoặc tầm quan trọng).

  • The CEO's high position in the company allowed him to make important decisions.
  • Vị trí cao cấp của CEO trong công ty cho phép ông ta đưa ra các quyết định quan trọng.
  • placeholder

7. Cao (giá trị lớn, quý giá).

  • Her moral standards are very high.
  • Tiêu chuẩn đạo đức của cô ấy rất cao.
  • placeholder

8. Cao (mực nước sông, thủy triều đạt mức cao trên bờ sông, bãi biển, v.v.).

  • During high tide, the water level rises significantly, reaching far up the sandy beach.
  • Trong lúc triều cao, mực nước tăng đáng kể, lan xa lên bãi cát.
  • placeholder

9. Cao (được đánh giá cao về mặt đạo đức, tốt đẹp).

  • The high moral standards of the organization ensure honesty and integrity in all its dealings.
  • Các tiêu chuẩn đạo đức cao của tổ chức đảm bảo sự trung thực và chính trực trong tất cả các giao dịch của họ.
  • placeholder

10. Cao (được đánh giá cao, tôn trọng).

  • The students are held in high regard by their professor.
  • Các sinh viên được giáo sư đánh giá cao.
  • placeholder

11. Cao (âm thanh ở đầu cuối của dải âm mà con người có thể nghe được; không trầm hoặc thấp).

  • The soprano's voice reached such a high pitch that it resonated throughout the entire auditorium.
  • Giọng cao của nữ ca sĩ đạt đến một tần số cao đến mức lan tỏa khắp cả hội trường.
  • placeholder

12. Cao điểm, thời kỳ đỉnh cao (thời gian có sức hấp dẫn hoặc giá trị cao nhất).

  • The high point of the concert was the encore performance.
  • Điểm cao nhất của buổi hòa nhạc là màn trình diễn bổ sung.
  • placeholder

13. High in Vietnamese, when defined as beginning to go bad and having a strong smell, means : [thiu (bắt đầu hỏng và có mùi khó chịu)].

  • The milk is high; I wouldn't drink it.
  • Sữa đã hỏng; tôi không uống được.
  • placeholder

14. Phê (trạng thái hưng phấn do ảnh hưởng của rượu hoặc ma túy).

  • He was too high to drive home safely.
  • Anh ấy quá say để lái xe về nhà an toàn.
  • placeholder

15. Cao (được tạo ra với phần lưỡi ở vị trí cao nhất có thể mà không hạn chế dòng chảy của không khí).

  • The 'ee' sound in 'see' is a high vowel.
  • Âm 'ee' trong từ 'see' là nguyên âm cao.
  • placeholder

16. Cao (ở vị trí cao hơn mặt nước).

  • The kite soared high in the sky, out of reach of the children playing below.
  • Con diều bay cao trong bầu trời, ngoài tầm với của những đứa trẻ đang chơi dưới đất.
  • placeholder

17. Trong cảnh ngặt nghèo, không có sự giúp đỡ hoặc tiền bạc.

  • After losing his job, John found himself in a high situation, struggling to pay his bills.
  • Sau khi mất việc, John đã thấy mình trong tình thế khó khăn, đấu tranh để trả hóa đơn.
  • placeholder

18. Hôi [mùi khó chịu, mạnh].

  • The garbage left out in the sun for days emitted a high and repulsive odor.
  • Rác bị bỏ ngoài nắng vài ngày phát ra một mùi hôi cao và khó chịu.
  • placeholder

19. Cao (được đánh giá là không trung thực hoặc không chấp nhận được về mặt đạo đức).

  • The politician's high promises during the campaign turned out to be empty lies.
  • Những lời hứa cao của chính trị gia trong chiến dịch bầu cử cuối cùng chỉ là những lời nói dối trống rỗng.
  • placeholder

highadverb

1. a2 IELTS <4.0 cao (ở hoặc đến một vị trí hoặc mức độ cao so với mặt đất hoặc đáy)

  • The airplane flew high above the clouds, offering a breathtaking view of the landscape below.
  • Máy bay bay cao trên đám mây, tạo ra một cảnh tượng đẹp mắt của cảnh đồng bên dưới.
  • placeholder

2. a2 IELTS <4.0 cao (ở hoặc đạt mức giá trị, số lượng hoặc giá cao)

  • The cost of living in the city is very high compared to rural areas.
  • Chi phí sinh hoạt ở thành phố rất cao so với khu vực nông thôn.
  • placeholder

3. b1 IELTS 4.0 - 5.0 cao (ở hoặc đạt vị trí quan trọng)

  • The CEO is held in high regard by all employees for his leadership skills.
  • Giám đốc điều hành được tôn trọng cao độ bởi tất cả nhân viên vì kỹ năng lãnh đạo của ông.
  • placeholder

4. cao (ở một tần số cao)

  • The bird chirped high in the tree.
  • Con chim hót líu lo trên cao trên cây.
  • placeholder

highnoun

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 cao (mức cao nhất hoặc số lượng cao nhất)

  • The temperature reached a high of 90 degrees.
  • Nhiệt độ đạt mức cao nhất là 90 độ.
  • placeholder

2. cao áp (một khu vực có áp suất không khí cao; một vùng chống gió)

  • The high pressure system brought clear skies and sunny weather to the region.
  • Hệ thống áp suất cao mang đến bầu trời trong xanh và thời tiết nắng cho khu vực.
  • placeholder

3. nhiệt độ cao nhất đạt được trong một ngày, một tuần,.. (nhiệt độ cao nhất đạt được trong một ngày, một tuần, v.v.)

  • The high for today is expected to reach 90 degrees Fahrenheit.
  • Dự kiến nhiệt độ cao nhất cho hôm nay sẽ đạt 90 độ Fahrenheit.
  • placeholder

4. Cảm giác hưng phấn và vui vẻ sau khi sử dụng ma túy.

  • He experienced a euphoric high after smoking marijuana with his friends at the party.
  • Anh ta trải qua cảm giác hưng phấn sau khi hút cần sa với bạn bè tại bữa tiệc.
  • placeholder

5. Cảm giác hưng phấn và vui sướng.

  • Winning the championship gave him a high that lasted for days.
  • Việc giành chức vô địch đã mang lại cho anh ta một cảm giác hưng phấn kéo dài trong nhiều ngày.
  • placeholder

6. Trung học (cụm từ được sử dụng trong tên của một trường trung học)

  • Central High is having a bake sale.
  • Trường Trung Học Central đang tổ chức bán bánh.
  • placeholder

7. cao (ở một nơi cao)

  • The bird perched in a high on the tree.
  • Con chim đậu trên một chỗ cao trên cây.
  • placeholder

8. cấp cao (những người ở vị trí lãnh đạo cao cấp trong tổ chức)

  • The high approved the new marketing strategy.
  • Ban lãnh đạo đã phê duyệt chiến lược marketing mới.
  • placeholder

9. cao (ở thiên đàng)

  • Angels reside in the high.
  • Các thiên thần cư ngụ ở nơi cao.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "high", việc hỏi "high nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.