Định nghĩa
Thành ngữ

heel nghĩa là gì trong tiếng Anh

heelnoun

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Gót chân (phần sau của bàn chân, dưới mắt cá chân).

  • She felt a sharp pain in her heel after running for miles in uncomfortable shoes.
  • Cô ấy cảm thấy đau nhói ở gót chân sau khi chạy nhiều dặm trong giày không thoải mái.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Gót (phần của tất, vớ bao phủ gót chân).

  • I need to buy new socks because the heel on my old ones is worn out.
  • Tôi cần mua tất mới vì phần gót của đôi tất cũ của tôi đã bị mòn.
  • placeholder

3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Gót (phần nổi ở dưới cùng của giày, bốt, v.v., làm cho giày, v.v., cao hơn ở phía sau).

  • She loved wearing high heels because they added an elegant lift to her posture.
  • Cô ấy thích mang giày cao gót vì chúng tạo ra một sự nâng đỡ thanh lịch cho tư posture của cô ấy.
  • placeholder

4. Gót chân (phần sau cùng của bàn chân hoặc giày, dép).

  • She wore a pair of stilettos with a high heel, making her legs appear longer.
  • Cô ấy mang một đôi giày cao gót với gót cao, khiến cho đôi chân cô trở nên dài hơn.
  • placeholder

5. Gót chân (phần sau của bàn chân), gót giày (phần cao ở mặt sau của một đôi giày).

  • She wore a stunning pair of black heels that perfectly complemented her evening gown.
  • Cô ấy mang một đôi giày cao gót màu đen tuyệt đẹp hoàn hảo kết hợp với váy dạ hội của mình.
  • placeholder

6. Gót tay (phần nổi lên ở phía trong của bàn tay nơi nó nối với cổ tay).

  • She rubbed lotion on the heel of her hand.
  • Cô ấy thoa kem lên gót tay của mình.
  • placeholder

7. Kẻ xấu, kẻ không đáng tin cậy (Người không dễ chịu với người khác và không thể tin tưởng).

  • My neighbor turned out to be a real heel, constantly causing trouble and spreading rumors.
  • Hàng xóm của tôi hóa ra là một tên đàn ông thực sự là một tên đáng ghét, luôn gây rắc rối và lan truyền tin đồn.
  • placeholder

8. Khiến ai đó phải tuân theo và chấp nhận kỷ luật : [Sự khuất phục, sự phục tùng].

  • The dictator wanted to heel the entire population.
  • Kẻ độc tài muốn ép buộc toàn bộ dân số phải vâng lời.
  • placeholder

9. Đi sát chân (lệnh cho chó đi sát bên chủ).

  • I will heel the dog during our walk.
  • Tôi sẽ dạy chó đi gần bên tôi trong lúc đi dạo.
  • placeholder

10. Phục tùng, Tuân lệnh (Chấp nhận và tuân theo mệnh lệnh của ai đó).

  • He will heel to the new manager's demands.
  • Anh ấy sẽ tuân theo yêu cầu của người quản lý mới.
  • placeholder

11. Đến gần, bám sát (hành động của con vật, thường là chó, khi nó đi sát cạnh hoặc theo sát chủ).

  • The dog learned to heel on command.
  • Con chó đã học lệnh đi gần chủ.
  • placeholder

heelverb

1. Gót chân (phần sau của chân dưới mắt cá chân)

  • The baby kicked, showing her tiny heel.
  • Đứa bé đạp, để lộ gót chân nhỏ xíu của mình.
  • placeholder

2. gót chân (phần của tất, vv. che phần gót chân)

  • She had to heel the sock carefully to avoid any holes.
  • Cô ấy phải vá gót chiếc tất cẩn thận để tránh bị thủng.
  • placeholder

3. Gót giày (phần cao hơn ở phía sau đế giày).

  • The new shoes have a very high heel.
  • Đôi giày mới có gót rất cao.
  • placeholder

4. gót chân (có loại gót chân được đề cập)

  • Her boots heel high and thin.
  • Đôi bốt của cô ấy có gót cao và mảnh.
  • placeholder

5. giày cao gót (một đôi giày có gót cao)

  • She loves to heel when she goes out dancing.
  • Cô ấy thích đi giày cao gót khi đi nhảy.
  • placeholder

6. Gót tay (phần cao hơn ở bên trong của bàn tay nơi nó nối với cổ tay)

  • She used her heel to rub her tired eyes.
  • Cô ấy dùng gò bàn tay xoa đôi mắt mệt mỏi.
  • placeholder

7. Người không tốt (một người không tốt và không đáng tin cậy)

  • Don't trust him; he's a real heel.
  • Đừng tin anh ta; anh ta đúng là một kẻ tồi tệ.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "heel", việc hỏi "heel nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.