Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Thành ngữ
Cụm động từ

give nghĩa là gì trong tiếng Anh

givenoun

1. Tính đàn hồi, độ dẻo (khả năng uốn cong hoặc căng ra dưới áp lực)

  • The give in the rubber band allowed it to stretch and snap back into place.
  • Sự đàn hồi của dây cao su cho phép nó co giãn và trở lại vị trí ban đầu.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

giveverb

1. a1 IELTS <4.0 Đưa, tặng, cho (Đưa cái gì đó cho ai đó để họ có thể xem, sử dụng hoặc giữ trong một thời gian).

  • Can you give me your phone for a moment? I need to check something quickly.
  • Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại của bạn một lúc không? Tôi cần kiểm tra nhanh.
  • placeholder

2. a1 IELTS <4.0 Trao, tặng (đưa cái gì cho ai đó như một món quà; cho phép ai đó có cái gì như một món quà).

  • I will give you this book as a present for your birthday.
  • Tôi sẽ tặng bạn cuốn sách này làm quà sinh nhật.
  • placeholder

3. a1 IELTS <4.0 Cho, tặng, biếu (Cung cấp hoặc trao tặng cái gì cho người khác).

  • I will give you a book to read during your vacation.
  • Tôi sẽ cho bạn một cuốn sách để đọc trong kỳ nghỉ của bạn.
  • placeholder

4. a1 IELTS <4.0 Cho, tặng, biếu (đưa tiền hoặc vật phẩm cho tổ chức từ thiện hoặc người khác nhằm mục đích giúp đỡ).

  • Every year, I give to my local food bank to help people in need.
  • Mỗi năm, tôi đóng góp cho ngân hàng thực phẩm địa phương để giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.
  • placeholder

5. a1 IELTS <4.0 Trả tiền để có hoặc làm điều gì đó : [Chi, trả].

  • I had to give $20 to the cashier in order to buy the concert tickets.
  • Tôi phải trả $20 cho người thu ngân để mua vé concert.
  • placeholder

6. a2 IELTS <4.0 Gửi; hoặc có cùng nghĩa với danh từ diễn tả hành động đi kèm (Đề cập đến hành động trao, tặng, biếu hoặc cung cấp cái gì cho người khác).

  • She decided to give in her resignation letter, signaling the end of her time at the company.
  • Cô ấy quyết định nộp đơn từ chức, báo hiệu sự kết thúc thời gian làm việc tại công ty.
  • placeholder

7. a2 IELTS <4.0 Gây ra, tạo ra (tạo cảm giác, phản ứng trong ai đó).

  • The beautiful sunset gave me a sense of peace and tranquility.
  • Bức hoàng hôn đẹp đã mang lại cho tôi cảm giác yên bình và thanh thản.
  • placeholder

8. a1 IELTS <4.0 Gọi điện, liên lạc

  • I will give you a call later.
  • Tôi sẽ gọi cho bạn sau.
  • placeholder

9. a1 IELTS <4.0 Đánh giá (Xem xét và quyết định mức độ, chất lượng, giá trị của ai/cái gì).

  • I give the movie a good rating.
  • Tôi đánh giá bộ phim cao.
  • placeholder

10. a1 IELTS <4.0 Lây (truyền bệnh cho người khác, khiến họ mắc bệnh).

  • He gave me the flu last week.
  • Anh ấy đã truyền cho tôi cúm tuần trước.
  • placeholder

11. a2 IELTS <4.0 Đưa ra (hình phạt), tuyên án .

  • The judge will give the thief a long sentence.
  • Thẩm phán sẽ đưa kẻ trộm vào tù lâu.
  • placeholder

12. a2 IELTS <4.0 Tổ chức (bữa tiệc) .

  • She decided to give a party for her friends to celebrate her promotion at work.
  • Cô ấy quyết định tổ chức một bữa tiệc cho bạn bè để kỷ niệm việc thăng chức của mình tại công ty.
  • placeholder

13. a2 IELTS <4.0 Biểu diễn [thực hiện một cái gì đó trước công chúng].

  • She will give a speech in front of the entire school during the assembly.
  • Cô ấy sẽ phát biểu trước toàn bộ học sinh trong buổi tổng duyệt.
  • placeholder

14. a2 IELTS <4.0 Dành (sử dụng thời gian, năng lượng, v.v. cho ai/cái gì).

  • I give my time to volunteer at the shelter.
  • Tôi dành thời gian để tình nguyện tại trại tị nạn.
  • placeholder

15. Dự đoán thời gian tồn tại của điều gì đó kéo dài bao lâu.

  • Experts give the old bridge another ten years.
  • Các chuyên gia dự đoán cầu cũ còn tồn tại thêm mười năm.
  • placeholder

16. Cho là, công nhận vị trí của cầu thủ hoặc bóng, hoặc công nhận một bàn thắng đã được ghi.

  • The referee gave a penalty.
  • Trọng tài đã cho phạt đền.
  • placeholder

17. Đàn hồi (khả năng uốn cong hoặc căng ra dưới áp lực).

  • The wooden plank started to give under the weight of the heavy boxes.
  • Tấm gỗ bắt đầu uốn cong dưới trọng lượng của những hộp nặng.
  • placeholder

18. Nhượng bộ, Chịu thua (Đồng ý thay đổi quan điểm hoặc từ bỏ một số yêu sách của mình).

  • After hours of negotiation, he finally decided to give in and accept their offer.
  • Sau nhiều giờ đàm phán, anh ấy cuối cùng quyết định nhượng bộ và chấp nhận đề nghị của họ.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "give", việc hỏi "give nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.