givenoun
1. Tính đàn hồi, độ dẻo (khả năng uốn cong hoặc căng ra dưới áp lực)
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

giveverb
1. a1 IELTS <4.0 Đưa, tặng, cho (Đưa cái gì đó cho ai đó để họ có thể xem, sử dụng hoặc giữ trong một thời gian).
2. a1 IELTS <4.0 Trao, tặng (đưa cái gì cho ai đó như một món quà; cho phép ai đó có cái gì như một món quà).
3. a1 IELTS <4.0 Cho, tặng, biếu (Cung cấp hoặc trao tặng cái gì cho người khác).
4. a1 IELTS <4.0 Cho, tặng, biếu (đưa tiền hoặc vật phẩm cho tổ chức từ thiện hoặc người khác nhằm mục đích giúp đỡ).
5. a1 IELTS <4.0 Trả tiền để có hoặc làm điều gì đó : [Chi, trả].
6. a2 IELTS <4.0 Gửi; hoặc có cùng nghĩa với danh từ diễn tả hành động đi kèm (Đề cập đến hành động trao, tặng, biếu hoặc cung cấp cái gì cho người khác).
7. a2 IELTS <4.0 Gây ra, tạo ra (tạo cảm giác, phản ứng trong ai đó).
8. a1 IELTS <4.0 Gọi điện, liên lạc
9. a1 IELTS <4.0 Đánh giá (Xem xét và quyết định mức độ, chất lượng, giá trị của ai/cái gì).
10. a1 IELTS <4.0 Lây (truyền bệnh cho người khác, khiến họ mắc bệnh).
11. a2 IELTS <4.0 Đưa ra (hình phạt), tuyên án .
12. a2 IELTS <4.0 Tổ chức (bữa tiệc) .
13. a2 IELTS <4.0 Biểu diễn [thực hiện một cái gì đó trước công chúng].
14. a2 IELTS <4.0 Dành (sử dụng thời gian, năng lượng, v.v. cho ai/cái gì).
15. Dự đoán thời gian tồn tại của điều gì đó kéo dài bao lâu.
16. Cho là, công nhận vị trí của cầu thủ hoặc bóng, hoặc công nhận một bàn thắng đã được ghi.
17. Đàn hồi (khả năng uốn cong hoặc căng ra dưới áp lực).
18. Nhượng bộ, Chịu thua (Đồng ý thay đổi quan điểm hoặc từ bỏ một số yêu sách của mình).
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "give", việc hỏi "give nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.