Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ
Cụm động từ

gain nghĩa là gì trong tiếng Anh

gainverb

1. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Đạt được, giành được, kiếm được (Đạt được hoặc chiến thắng điều gì, đặc biệt là những thứ bạn cần hoặc muốn).

  • She worked hard to gain the promotion she needed to support her family.
  • Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng chức cần thiết để nuôi gia đình.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Thu được (lợi ích), thu lợi (đạt được lợi ích hoặc lợi nhuận từ việc gì đó).

  • By studying regularly, you can gain knowledge and improve your understanding of various subjects.
  • Bằng cách học đều đặn, bạn có thể học được kiến thức và cải thiện hiểu biết về các môn học khác nhau.
  • placeholder

3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Có thêm, thu được, tăng cường (có được dần dần qua thời gian).

  • She worked hard to gain more knowledge by reading books and attending educational seminars.
  • Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để học thêm kiến thức bằng cách đọc sách và tham gia các hội thảo giáo dục.
  • placeholder

4. Rút ngắn (thời gian) (tăng tốc độ nhanh hơn một lượng thời gian nhất định).

  • My watch will gain five minutes a day.
  • Đồng hồ của tôi sẽ chạy nhanh 5 phút mỗi ngày.
  • placeholder

5. Lợi nhuận, Tăng lên (Tăng giá trị hoặc lợi ích).

  • By investing in stocks, you can gain wealth as the value of your shares increases.
  • Bằng cách đầu tư vào cổ phiếu, bạn có thể tăng gia tài khi giá trị cổ phiếu của bạn tăng lên.
  • placeholder

6. Đạt được, chạm tới, đến được (việc đạt tới một nơi hoặc mục tiêu nào đó, thường sau nhiều nỗ lực).

  • After months of training, she finally gained the mountain summit and enjoyed the breathtaking view.
  • Sau nhiều tháng luyện tập, cô ấy cuối cùng đã leo lên đỉnh núi và thưởng ngoạn cảnh đẹp tuyệt vời.
  • placeholder

gainnoun

1. đạt được (được cái gì đó, đặc biệt là cái gì bạn cần hoặc muốn)

  • Her gain in popularity surprised everyone.
  • Việc cô ấy nổi tiếng hơn khiến mọi người ngạc nhiên.
  • placeholder

2. Nhận lợi ích hoặc lợi nhuận từ việc gì đó hoặc từ việc làm điều gì đó.

  • Her investment resulted in a significant financial gain.
  • Khoản đầu tư của cô ấy mang lại một khoản lợi nhuận tài chính đáng kể.
  • placeholder

3. tăng (dần dần có được nhiều hơn của một cái gì đó)

  • The company hopes for a gain in profits this year.
  • Công ty hy vọng sẽ có lợi nhuận tăng trong năm nay.
  • placeholder

4. nhanh hơn (đi quá nhanh một lượng thời gian nhất định)

  • The train made a gain of 10 minutes and arrived at the station ahead of schedule.
  • Tàu hỏa đã tiến bộ được 10 phút và đến ga sớm hơn dự kiến.
  • placeholder

5. Tăng giá trị (tăng giá trị).

  • The stock market saw a significant gain in value last week.
  • Thị trường chứng khoán đã tăng giá đáng kể tuần trước.
  • placeholder

6. Sự tăng lên sự gia tăng về số lượng của một cái gì đó, đặc biệt là về sự giàu có hoặc trọng lượng

  • The company reported a significant gain in profits this quarter.
  • Công ty báo cáo mức tăng lợi nhuận đáng kể trong quý này.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "gain", việc hỏi "gain nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.