Định nghĩa

frustrated nghĩa là gì trong tiếng Anh

frustratedadjective

1. c1 IELTS 6.5 - 7.5 Bực bội, tức giận (cảm thấy khó chịu và mất kiên nhẫn vì không thể làm được hoặc đạt được điều mình muốn).

  • She felt frustrated when her computer crashed, preventing her from finishing her important work.
  • Cô ấy cảm thấy bực bội khi máy tính của mình bị hỏng, ngăn cản cô ấy hoàn thành công việc quan trọng.
  • The students grew frustrated as they struggled to solve the complex math problem.
  • Các học sinh trở nên bực bội khi họ vật lộn để giải quyết bài toán phức tạp.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

Mở kho từ vựng

2. Bị vô hiệu hóa; không được thỏa mãn.

  • Despite studying for hours, I felt frustrated when my test results showed no improvement.
  • Dù đã học bài hàng giờ, tôi cảm thấy thất vọng khi kết quả bài kiểm tra không có sự cải thiện nào.
  • The team's efforts to fix the broken machine were frustrated as they couldn't identify the problem.
  • Nỗ lực của đội nhóm để sửa chữa chiếc máy hỏng bị thất bại vì họ không thể xác định được vấn đề.
  • placeholder

3. Bị cản trở, không thành công trong sự nghiệp (Cảm thấy thất vọng, chán nản khi không đạt được mục tiêu hoặc thành công trong sự nghiệp).

  • He felt frustrated, unable to advance in his chosen field.
  • Anh ta cảm thấy thất vọng, không thể tiến xa trong lĩnh vực mà anh ta đã chọn.
  • Many are frustrated, stuck in dead-end jobs.
  • Nhiều người cảm thấy thất vọng, bị kẹt trong công việc không tiến triển.
  • placeholder

4. Không thỏa mãn về mặt tình dục.

  • He was frustrated after a long period of abstinence.
  • Anh ta cảm thấy bực bội sau một thời gian dài không quan hệ tình dục.
  • The frustrated man was easily irritated and angered.
  • Người đàn ông bực bội dễ cáu kỉnh và tức giận.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Cài đặt ngay

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "frustrated", việc hỏi "frustrated nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.