Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ

forget nghĩa là gì trong tiếng Anh

forgetverb

1. a1 IELTS <4.0 Quên : không nhớ làm điều gì đó mà bạn cần làm, hoặc không nhớ mang hoặc mua thứ gì đó mà bạn cần mang hoặc mua.

  • I always forget to water my plants, and they end up wilting.
  • Tôi luôn quên tưới cây, và chúng cuối cùng cũng héo úa.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a2 IELTS <4.0 Quên mất, lãng : không nhớ được điều gì đã xảy ra hoặc thông tin mà bạn biết trước đây.

  • I always forget where I put my keys, it's so frustrating!
  • Tôi luôn quên mất mình để chìa khóa ở đâu, thật là khó chịu!
  • placeholder

3. a2 IELTS <4.0 Quên đi, không bận tâm (không còn nhớ, không còn giữ trong trí nhớ).

  • After our argument, I decided to forget about it and move on with our friendship.
  • Sau cuộc tranh cãi, tôi quyết định quên đi và tiếp tục tình bạn của chúng tôi.
  • placeholder

4. Quên (không còn nhớ hoặc không còn nghĩ đến một khả năng nào đó).

  • After failing the exam, I had to forget about getting an A and settle for a passing grade.
  • Sau khi thi rớt, tôi phải quên việc đạt điểm A và chấp nhận điểm đủ để qua môn.
  • placeholder

5. Thiếu nghiêm chỉnh, thất lễ (ành động được coi là không phù hợp hoặc không được chấp nhận trong xã hội).

  • He forgot when he interrupted the speaker.
  • Anh ấy đã quên khi anh ấy ngắt lời người phát biểu.
  • placeholder

6. Quên đi, không cần bận tâm (dùng để nói với ai đó rằng điều gì đó không quan trọng và họ không cần lo lắng về nó).

  • Don't forget about the small mistake you made; it's not important, so don't worry.
  • Đừng lo lắng về lỗi nhỏ bạn đã mắc; nó không quan trọng, vì vậy đừng lo.
  • placeholder

7. Quên (không nhớ được nữa, không còn nhớ).

  • I told her about the surprise party, but forget I said anything, it's a secret.
  • Tôi đã nói với cô ấy về bữa tiệc bất ngờ, nhưng quên đi những gì tôi đã nói, đó là bí mật.
  • placeholder

8. Quên (không nhớ, bỏ qua, không xem xét).

  • "I'm sorry, but forget about borrowing my car tonight, it's not available."
  • "Xin lỗi, nhưng quên chuyện mượn xe của tôi tối nay đi, nó không có sẵn."
  • placeholder

9. Quên đi (dùng để bảo ai đó ngừng nói về điều gì đó vì họ làm bạn khó chịu).

  • Forget about your ex, it's time to move on and focus on your own happiness.
  • Hãy quên người yêu cũ đi, đã đến lúc tiến lên và tập trung vào hạnh phúc của bản thân mình.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "forget", việc hỏi "forget nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.