Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ
Cụm động từ

force nghĩa là gì trong tiếng Anh

forceverb

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Ép buộc (buộc ai phải làm điều gì mà họ không muốn)

  • The robber used a gun to force the cashier to open the safe.
  • Tên cướp đã dùng súng để ép nhân viên thu ngân mở két sắt.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Dùng sức mạnh vật lý (sử dụng sức mạnh vật lý để di chuyển ai đó/cái gì vào một vị trí cụ thể)

  • He had to force the door open to escape the burning building.
  • Anh ta phải đẩy cửa mạnh để thoát khỏi tòa nhà đang cháy.
  • placeholder

3. Ép buộc (làm cho một điều gì đó xảy ra, đặc biệt là trước khi người khác sẵn sàng)

  • The teacher had to force the students to start their project before the deadline.
  • Giáo viên phải ép buộc học sinh bắt đầu dự án trước thời hạn.
  • placeholder

4. Ép buộc : Làm bản thân cười, cười, vv. mà không tự nhiên.

  • She tried to force a smile even though she was feeling sad.
  • Cô ấy cố gắng ép mình mỉm cười dù cô ấy đang cảm thấy buồn.
  • placeholder

5. Kích thích (thúc đẩy sự phát triển nhanh hơn bình thường bằng cách giữ chúng trong điều kiện đặc biệt)

  • The farmers used artificial lighting to force the tomatoes to ripen quicker.
  • Những người nông dân đã sử dụng ánh sáng nhân tạo để thúc đẩy cà chua chín sớm hơn.
  • placeholder

forcenoun

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Vũ lực (sự dùng vũ lực hoặc sức mạnh vật lý để đạt được mục tiêu hoặc kết quả nào đó).

  • The police used force to apprehend the suspect and bring him to justice.
  • Cảnh sát đã sử dụng vũ lực để bắt giữ nghi phạm và đưa anh ta ra công lý.
  • placeholder

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Lực, sức mạnh vật lý : Sức mạnh vật lý, đặc biệt là khi một vật tác động lên vật khác.

  • The force of the punch knocked him down.
  • Cú đấm mạnh đã đánh gục anh ta.
  • placeholder

3. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Ảnh hưởng mạnh mẽ, sức mạnh (Sự tác động hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ của điều gì đó).

  • The force of gravity pulls objects towards the Earth, keeping us grounded.
  • Lực hấp dẫn kéo các vật thể về phía Trái Đất, giữ chúng ta đứng vững.
  • placeholder

4. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Lực lượng (một người hoặc vật có nhiều quyền lực hoặc ảnh hưởng).

  • The CEO of the company is a force to be reckoned with, making all major decisions.
  • CEO của công ty là một lực lượng đáng gờm, đưa ra tất cả các quyết định quan trọng.
  • placeholder

5. Quyền lực (Sức mạnh hoặc quyền hạn được công nhận).

  • The law has force in this country.
  • Luật pháp có sức mạnh ở đất nước này.
  • placeholder

6. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Lực lượng (Một nhóm người được tổ chức với mục đích cụ thể).

  • The police force was established to maintain law and order in the city.
  • Lực lượng cảnh sát được thành lập để duy trì trật tự và an ninh trong thành phố.
  • placeholder

7. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Lực lượng vũ trang, quân sự (một nhóm người được huấn luyện và tổ chức, thường là cảnh sát, quân đội hoặc nhân viên quân sự khác).

  • The local force was called in to handle the riot and restore order in the city.
  • Lực lượng địa phương đã được triệu tập để xử lý cuộc bạo loạn và khôi phục trật tự trong thành phố.
  • placeholder

8. Lực lượng quân đội (các quân nhánh bao gồm quân đội, hải quân và không quân).

  • The force defended the country's borders.
  • Lực lượng quân đội bảo vệ biên giới của đất nước.
  • placeholder

9. Lực lượng : Vũ khí và quân nhân mà một quân đội, v.v., có, được xem xét như những thứ có thể sử dụng.

  • The military's force includes tanks, aircraft, and well-trained soldiers ready for combat.
  • Lực lượng quân sự bao gồm xe tăng, máy bay và binh sĩ được huấn luyện kỹ càng, sẵn sàng cho chiến đấu.
  • placeholder

10. Lực lượng cảnh sát.

  • The force arrived at the scene of the crime to investigate the robbery.
  • Lực lượng đã đến hiện trường vụ án để điều tra vụ cướp.
  • placeholder

11. Lực vật lý (Hiệu ứng gây ra sự chuyển động hoặc thay đổi hướng chuyển động của vật).

  • The force of gravity pulls objects towards the Earth, causing them to fall.
  • Lực hấp dẫn kéo các vật thể về phía Trái Đất, khiến chúng rơi xuống.
  • placeholder

12. Lực gió (Đơn vị đo sức mạnh của gió trên thang Beaufort).

  • The wind increased to a force of three this morning.
  • Sức gió tăng lên đạt mức ba vào buổi sáng hôm nay.
  • placeholder

13. Lực (sức mạnh hoặc tác động vật lý).

  • The force of protesters filled the streets, demanding justice for the victims.
  • Lực lượng người biểu tình đầy ắp trên đường phố, đòi công lý cho các nạn nhân.
  • placeholder

14. Lực : Sức mạnh, sự tác động vật lý từ vật này lên vật khác.

  • The old machinery is showing its age and diminished force.
  • Các máy móc cũ đang thể hiện tuổi tác và sức mạnh giảm đi.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "force", việc hỏi "force nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.