fathernoun
1. a1 IELTS <4.0 Cha, Bố (người đàn ông là phụ huynh của một đứa trẻ hoặc con vật; người đóng vai trò như cha đối với một đứa trẻ).
Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab
Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. Cha, Bố (người đàn ông sinh ra hoặc nuôi dưỡng một đứa trẻ, tổ tiên nam giới của một người).
3. Cha, Bố - Người đàn ông đầu tiên giới thiệu một cách suy nghĩ mới hoặc cách làm mới về điều gì đó.
4. Cha [người đàn ông đã sinh ra hoặc nuôi dưỡng một đứa trẻ; sự gọi trìu mến đối với linh mục trong một số giáo phái Cơ đốc giáo].
5. Linh mục (một chức sắc trong Giáo hội Công giáo và Giáo hội Chính thống).
fatherverb
1. Cha - Trở thành cha của một đứa trẻ bằng cách làm cho một người phụ nữ mang thai.
2. Sáng tạo (tạo ra ý tưởng mới hoặc cách làm mới)
Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension
Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!


Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.
Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "father", việc hỏi "father nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.
Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.