Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Học Thêm Phát Âm
Thành ngữ

experience nghĩa là gì trong tiếng Anh

experiencenoun

1. a2 IELTS <4.0 Kinh nghiệm : Kiến thức và kỹ năng mà bạn đã tích lũy được thông qua việc làm một việc gì đó trong một khoảng thời gian; quá trình tích lũy kiến thức và kỹ năng đó.

  • My years of experience in customer service have taught me how to handle difficult situations.
  • Những năm kinh nghiệm của tôi trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng đã dạy tôi cách xử lý các tình huống khó khăn.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. a2 IELTS <4.0 Kinh nghiệm, Trải nghiệm (Những sự kiện, hoạt động đã trải qua ảnh hưởng đến cách suy nghĩ và hành xử của bạn).

  • My travel experience in Europe broadened my perspective and influenced my love for different cultures.
  • Trải nghiệm du lịch của tôi ở Châu Âu đã mở rộng tầm nhìn và ảnh hưởng đến tình yêu của tôi dành cho các nền văn hóa khác nhau.
  • placeholder

3. a2 IELTS <4.0 Trải nghiệm, Kinh nghiệm (Một sự kiện hoặc hoạt động ảnh hưởng đến bạn theo một số cách).

  • Going on a roller coaster was a thrilling experience that left me feeling exhilarated.
  • Đi tàu lượn siêu tốc là một trải nghiệm thú vị khiến tôi cảm thấy hứng khởi.
  • placeholder

4. b2 IELTS 5.5 - 6.5 Trải nghiệm : Những gì mà một người cảm nhận được khi sử dụng một dịch vụ, tham gia một hoạt động, tham dự một sự kiện, v.v.

  • My experience at the amusement park was thrilling, with exhilarating rides and delicious food.
  • Trải nghiệm của tôi tại công viên giải trí thật thú vị, với những trò chơi mạo hiểm hấp dẫn và thức ăn ngon.
  • placeholder

5. Kinh nghiệm, Trải nghiệm (Các sự kiện hoặc kiến thức mà tất cả các thành viên trong một nhóm cụ thể trong xã hội chia sẻ, ảnh hưởng đến cách họ suy nghĩ và hành xử).

  • The war was a traumatic experience that shaped the mindset of an entire generation.
  • Chiến tranh là một trải nghiệm đau thương đã hình thành tư duy của cả một thế hệ.
  • placeholder

experienceverb

1. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Trải nghiệm (tình huống ảnh hưởng hoặc xảy ra với bạn)

  • I hope you never have to experience the pain of losing a loved one.
  • Tôi hy vọng bạn sẽ không bao giờ phải trải qua nỗi đau mất mát của người thân.
  • placeholder

2. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Cảm nhận, trải qua (một cảm xúc hoặc cảm giác về một điều gì đó)

  • I experienced joy when I saw my family after a long time apart.
  • Tôi đã trải qua niềm vui khi gặp gia đình sau thời gian xa cách.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "experience", việc hỏi "experience nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.