Định nghĩa
Ngữ cảnh IELTS
Từ đồng nghĩa
Thành ngữ
Cụm động từ

drive nghĩa là gì trong tiếng Anh

drivenoun

1. a2 IELTS <4.0 chuyến đi bằng xe (một hành trình bằng xe hơi hoặc phương tiện khác)

  • We took a scenic drive in the countryside to enjoy the fall foliage.
  • Chúng tôi đã đi một chuyến đi chơi trong vùng quê để thưởng ngoạn cảnh lá đỏ mùa thu.
  • placeholder

Học thêm nhiều từ vựng cùng MochiVocab

Ghi nhớ từ vựng base và hàng ngàn từ vựng khác bằng phương pháp Spaced Repetition. Kích hoạt kho 70.000+ từ vựng tiếng Anh, 20 khoá học có sẵn theo nhu cầu.

2. cơ cấu truyền động (thiết bị trong xe ô tô lấy công suất từ động cơ đến bánh xe)

  • The drive in my car allows power from the engine to be transferred to the wheels efficiently.
  • Bộ truyền động trong xe của tôi cho phép sức mạnh từ động cơ được chuyển đến bánh xe một cách hiệu quả.
  • placeholder

3. Số tiến (vị trí cần số để xe chạy về phía trước). (vị trí của các bánh răng trong một chiếc ô tô có hộp số tự động mà chúng không bị khóa để động cơ có thể truyền công suất đến bánh xe)

  • Put the car in drive to move forward.
  • Hãy cài số tiến để xe di chuyển về phía trước.
  • placeholder

4. đường lái xe (một con đường rộng và cứng hoặc một con đường riêng dẫn từ đường phố đến một ngôi nhà)

  • The drive in front of the house was lined with beautiful trees and flowers.
  • Con đường trước nhà được trải đầy cây cỏ hoa lá đẹp mắt.
  • placeholder

5. nỗ lực (một cố gắng tổ chức của một nhóm người để đạt được mục tiêu gì đó)

  • The community organized a drive to collect donations for the local food bank.
  • Cộng đồng tổ chức một chiến dịch để thu thập quyên góp cho ngân hàng thực phẩm địa phương.
  • placeholder

6. động lực (một sự cần thiết hoặc mong muốn mạnh mẽ trong con người)

  • His drive to succeed pushed him to work hard and achieve his goals.
  • Sự ham muốn thành công của anh ấy đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ và đạt được mục tiêu của mình.
  • placeholder

7. động lực (sự khích lệ mạnh mẽ để làm việc và đạt được mục tiêu; năng lượng lớn)

  • His drive to succeed pushed him to work long hours and never give up.
  • Sự ham muốn thành công của anh ấy thúc đẩy anh ấy làm việc cả ngày và không bao giờ từ bỏ.
  • placeholder

8. đánh mạnh hoặc đá mạnh (một cú đánh hoặc đá mạnh)

  • The baseball player hit a powerful drive in the bottom of the ninth inning.
  • Cầu thủ bóng chày đánh một cú đánh mạnh mẽ vào đáy của hiệp chín.
  • placeholder

9. ổ đĩa (một loại lưu trữ dữ liệu trên một đĩa quay lớn)

  • My computer's hard drive is running out of space for all my photos and videos.
  • Ổ cứng của máy tính của tôi đang hết chỗ để lưu tất cả các bức ảnh và video của tôi.
  • placeholder

10. cuộc thi đánh bài hoặc bingo.

  • The church is hosting a bingo drive next Saturday.
  • Nhà thờ sẽ tổ chức một buổi chơi bingo vào thứ Bảy tới.
  • placeholder

11. cuộc săn bắt (hành động đi theo động vật hoặc kẻ thù và đưa chúng vào một khu vực nhỏ hơn, đặc biệt là để giết hoặc bắt giữ chúng)

  • The hunters used their dogs to drive in the deer towards the waiting traps.
  • Những người săn dùng chó để đuổi hươu vào những cái bẫy đang chờ đợi.
  • placeholder

12. đường (cụm từ được sử dụng trong tên đường)

  • I live on Maple Drive, a quiet street in the suburbs.
  • Tôi sống trên đường Maple Drive, một con đường yên tĩnh ở ngoại ô.
  • placeholder

driveverb

1. a1 IELTS <4.0 Lái xe (hành động điều khiển phương tiện di chuyển theo hướng nhất định).

  • I drive to work every morning, following the same route to reach my office.
  • Tôi lái xe đến công việc mỗi buổi sáng, theo cùng một lộ trình để đến văn phòng.
  • placeholder

2. a2 IELTS <4.0 Lái xe (hành động điều khiển xe hơi, taxi, v.v. để đưa ai đó đến nơi nào đó).

  • Can you drive me to the airport tomorrow morning?
  • Bạn có thể lái xe đưa tôi đến sân bay vào sáng mai không?
  • placeholder

3. a2 IELTS <4.0 Lái xe (hành động điều khiển một phương tiện di chuyển).

  • I love to drive through the countryside, feeling the wind in my hair.
  • Tôi thích lái xe qua vùng quê, cảm nhận làn gió trong tóc.
  • placeholder

4. a2 IELTS <4.0 Lái xe (hành động sử dụng phương tiện giao thông như ô tô, xe máy).

  • I drive a small, red car.
  • Tôi lái một chiếc xe nhỏ màu đỏ.
  • placeholder

5. b1 IELTS 4.0 - 5.0 Làm cho ai đó rất tức giận, điên lên, hoặc làm họ làm điều gì đó cực đoan : Khiến, làm cho, thúc đẩy.

  • The constant noise from the construction site next door is driving me crazy!
  • Tiếng ồn liên tục từ công trường bên cạnh đang làm tôi phát điên!
  • placeholder

6. Ép buộc (khiến ai đó hành động theo một cách cụ thể). (Làm cho ai đó phải hành động theo một cách cụ thể).

  • Fear can drive people to make bad decisions.
  • Nỗi sợ hãi có thể thúc đẩy người ta đưa ra những quyết định tồi tệ.
  • placeholder

7. Lái (điều khiển phương tiện), Điều khiển (khiến máy móc hoạt động).

  • The engine's combustion drives the car, providing the power necessary for it to move.
  • Động cơ đốt cháy làm cho chiếc xe chạy, cung cấp năng lượng cần thiết để nó có thể di chuyển.
  • placeholder

8. Lái (điều khiển phương tiện di chuyển), ép buộc (bắt buộc ai/cái gì di chuyển theo hướng nhất định).

  • The strong wind drove the leaves across the yard, creating a swirling dance of colors.
  • Cơn gió mạnh đã thổi lá qua sân, tạo nên một điệu múa xoay sắc màu.
  • placeholder

9. Động lực, thúc đẩy (là sự ảnh hưởng hoặc khiến cái gì đó tiến triển).

  • New technology can drive innovation forward.
  • Công nghệ mới có thể thúc đẩy sự đổi mới.
  • placeholder

10. Lái (điều khiển phương tiện di chuyển), đẩy (gây áp lực để vật thể di chuyển), thúc đẩy (khiến cho một quá trình hoặc hoạt động tiếp tục phát triển).

  • The strong wind drove the leaves across the yard, creating a swirling dance of colors.
  • Cơn gió mạnh đã thổi lá khắp sân, tạo nên một điệu múa xoay sắc màu.
  • placeholder

11. Đục (sử dụng lực để tạo ra một lỗ hoặc một đường xuyên qua cái gì đó).

  • The carpenter will drive a hole through the wood.
  • Thợ mộc sẽ đục một lỗ qua cái gỗ.
  • placeholder

12. Đánh mạnh (đánh bóng với lực, gửi nó đi xa).

  • The baseball player used all his strength to drive the ball over the outfield fence.
  • Cầu thủ bóng chày đã sử dụng toàn bộ sức mạnh của mình để đánh bóng qua hàng rào ngoại vi.
  • placeholder

13. Lái (điều khiển phương tiện di chuyển), dẫn dắt (hướng dẫn, thúc đẩy).

  • The wind can drive rain against the windows.
  • Gió có thể đẩy mưa vào cửa sổ.
  • placeholder

14. Lái, đẩy mạnh (di chuyển nhanh và với lực lớn).

  • The strong winds drive the rain against the windows, creating a loud and forceful sound.
  • Những cơn gió mạnh thổi mưa vào cửa sổ, tạo ra âm thanh lớn và mạnh mẽ.
  • placeholder

Tra từ siêu tốc cùng Mochi Extension

Dễ dàng tra từ, lưu 60.000+ từ vựng và dịch câu tức thì. Tận hưởng trải nghiệm đọc không gián đoạn ngay hôm nay với Mochi Extension!

Tầm quan trọng của việc hiểu từ vựng trong việc học tiếng Anh

Khi học tiếng Anh, việc hiểu được nghĩa của từng từ là một phần quan trọng trong quá trình tiếp thu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả. Thông thạo từ vựng giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu rõ hơn các văn bản, đồng thời cũng là bước đầu tiên để tiếp cận và hiểu sâu hơn về ngôn ngữ này.

Khi bạn gặp phải một từ mới, ví dụ như từ "drive", việc hỏi "drive nghĩa là gì trong tiếng Anh" là cách hiệu quả để bắt đầu. Bằng cách sử dụng Mochi Dictionary, bạn có thể tìm hiểu và ghi nhớ nghĩa, phát âm, câu ví dụ của từ đó, từ đó mở ra cánh cửa cho việc sử dụng từ vựng tiếng Anh một cách chính xác.

Việc tìm hiểu từ vựng kỹ càng từ đầu không chỉ là một phương pháp hiệu quả mà còn là cách tiếp cận tốt trong việc bắt đầu học ngôn ngữ mới. Dần dần, bạn sẽ trở thành một người đọc hiểu thông thạo và tự tin hơn trong việc tiếp cận các nguồn thông tin bằng ngoại ngữ.